Bài 26. Oxit tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh d...
Trang 2Viết phương trình phản ứng của khí oxi với các chất sau:P, S, Fe..Đọc tên sản phẩm.Hãy cho biết phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
KIỂM TRA BÀI CŨ KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời:
4P+5O2->2P2O5 Điphotpho penta
S+O2->SO2 Lưu huỳnh đi
3Fe+2O2->Fe3O4 sắt từ
Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa hợp
Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa hợp
Trang 3Tiết 40- Bài 9: OXIT
Trang 4Tiết 40- Bài 9: OXIT
I Định nghĩa:
Trang 5Tiết 40- Bài 9: Tiết 40- Bài 9: OXIT OXIT
Nhận xét thành phần cấu tạo của các hợp chất
SO2 , SO3,,P2O5 , FeO, Fe2O3?
Oxit:Là hợp chất của 2 nguyên tố,trong đó có
một nguyên tố là oxi
-2 nguyên tố -1 nguyên tố là oxi
oxit
oxit
Trang 7Bài tập 1: - Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào thuộcloại oxit?
Giải thích tại sao những hợp chất
còn lại không phải là oxit?
a) K2O
b)CuSO 4
c) SO3
h) P2O5 d)Mg(OH) 2
e) H 2 S
f) Fe2O3 g) H2SO4
Ti t 40- ết 40- Bài 9: OXIT
Ti t 40- ết 40- Bài 9: OXIT
Trang 9Bài tập 2:
+ Gọi M là KHHH của nguyên tố chưa biết
+ Gọi a là hóa trị của M
+ Gọi x, y là chỉ số của M, O
- Hãy viết:
a) Công thức tổng quát của oxit
b) Ghi biểu thức quy tắc về hóa trị của hợp chất 2 nguyên tố
b)xa=yII
a)MxOyb)xa=yII
a
a IIII
Ti t 40- ết 40- Bài 9: OXIT
Ti t 40- ết 40- Bài 9: OXIT
Trang 11Bài tập 3 :Em hãy lập công thức oxit của các
nguyên tố sau: Al, Fe(II), S(IV), S(VI)
Bài tập 3 :Em hãy lập công thức oxit của các
nguyên tố sau: Al, Fe(II), S(IV), S(VI)
Công thức oxit của Al là :
Công thức oxit của Al là : Al
Công thức oxit của Fe(II) là:
Công thức oxit của Fe(II) là:
Công thức oxit của S(IV) là :
Công thức oxit của S(IV) là : SO
2
SO 2
SO 3
SO 3
Công thức oxit của S(VI) là :
Công thức oxit của S(VI) là : II II
Trang 12III Phân lo i: ại:
III Phân lo i: ại:
Trang 13Bài tập 4: Cho các oxit sau:
Oxit của phi kim
Oxit của phi kim Oxit của kim loại Oxit của kim loại
Hãy cho biết oxit nào của kim loại?
oxit nào của phi kim?
Có 2 loại oxit chính:
Có 2 loại oxit chính : Oxit axit Oxit axit
Oxit bazơ
Oxit bazơ
Tương ứng với axit
Tương ứng với axit
H2SO4
H2SO4
Tương ứngvới axit
Tương ứngvới axit
Tương ứng với axit
Tương ứng với axit
H3PO4
H3PO4
H2SO3
H2SO3 Tương ứng với bazơTương ứng với bazơ
Tương ứng với bazơ
Tương ứng với bazơ
Tương ứng với bazơ
Tương ứng với bazơ
Oxit axit
Oxit axit
Oxi t axit :Thường là oxit của phi
kim và tương ứng với 1 axit
Oxi t axit : Thường là oxit của phi
kim và tương ứng với 1 axit
Trang 14Ti t 40- ết 40- Bài 9: OXIT
Ti t 40- ết 40- Bài 9: OXIT
I Định nghĩa:
II Cơng thức:
III Phân loại: 2 loại
Oxi t axit :Thường là oxit của phi kim
và tương ứng với 1 axit VD: CO 2 tương ứng với axit H 2 CO 3
Oxi t axit : Thường là oxit của phi kim
và tương ứng với 1 axit
VD: CO 2 tương ứng với axit H 2 CO 3
Oxit bazơ: Là oxit của kim loại và
tương ứng với 1 bazơ
VD:CaO tương ứng với bazơ Ca(OH) 2
Oxit bazơ : Là oxit của kim loại và
tương ứng với 1 bazơ
VD:CaO tương ứng với bazơ Ca(OH) 2
IV Cách gọi tên:
Trang 15- Cách gọi tên oxit như thế nào?
Tên kim loại (kèm hĩa trị)
+oxit
Tên oxit bazơ:
Tên oxit bazơ:
Tên Tên oxit axit: oxit axit:
1:mono 2:đi 3:tri
(tiền tố)Tên phi kim
+(tiền tố)oxit
4:tetra 5:penta
Fe 2 O 3 :
FeO :
Nếu kim loại nhiều hóa trị
Nếu kim loại nhiều hóa trị
P 2 O 5
P 2 O 3 : Điphotpho pentaoxit
Nếu phi kim nhiều hóa trị
Nếu phi kim nhiều hóa trị
Đi photpho trioxit
Trang 16Ti t 40- ết 40- Bài 9: OXIT
Ti t 40- ết 40- Bài 9: OXIT
I Định nghĩa:
II Công thức:
III Phân loại:
IV Cách gọi tên:
Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit
NO: Nitô oxit
*Nếu kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxit bazơ: Tên kim loại( kèm hoá trị) + Oxit
VD: FeO: Sắt (II) oxit ; Fe2O3: Sắt (III) oxit
*Nếu phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxit axit: (tiền tố)Tên phi kim + (tiền tố) Oxit
VD: SO2 : luư huỳnhđioxit; P2O5 Điphốtphopentaoxit
Trang 18Câu số 1
Câu số 1
Điền vào chỗ trống những từ, cụm từ cần thiết :
Oxit là ………của……… nguyên tố ,trong đó có một ……… là……….,,Tên của oxit là tên … …… ……… cộng với từ…………
Oxit là ………của……… nguyên tố ,trong đó có một ……… là……….,,Tên của oxit là tên … …… ……… cộng với từ…………nguyên tốnguyên tốhợp chấthợp chấtoxioxi haihai
oxit
Trang 19Cách gọi tên nào đúng nhất của Cu 2 O:
Trang 20Dãy CTHH nào sau đây là oxit bazơ?
Trang 21Dãy CTHH nào sau đây là oxit axit?
Trang 22Công thức hóa học nào của Crom(III) oxit?
Trang 23Cách gọi tên nào đúng nhất của N 2 O 5 :
D.Cả A,B,C đều sai
B Nitơ pentaoxit
C Trinitơ pentaoxit
A Đinitơ pentaoxit
CÂU SỐ 6
Trang 24b)SO 2
Một oxit của lưu huỳnh có khối lượng mol là 64 g.Trong đó oxi chiếm 50% về khối lượng.Công thức oxit của
lưu huỳnh đó là:
Một oxit của lưu huỳnh có khối lượng mol là 64 g.Trong đó oxi chiếm 50% về khối lượng.Công thức oxit của
lưu huỳnh đó là:
Chúc mừng!