1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 30. Bài thực hành 4

8 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò: Cho biÕt c¸c nguyªn liÖu ®iÒu chÕ oxi trong phßng thÝ nghiÖm vµ c¸c c¸ch thu khÝ oxi ?... 1 Thí nghiệm 1: Điều chế và thu khí oxiCác b ớc tiến hành thí nghiệm : - Lấy 1

Trang 1

OXI

Trang 2

KiÓm tra bµi cò:

Cho biÕt c¸c nguyªn liÖu ®iÒu chÕ oxi trong phßng thÝ nghiÖm vµ c¸c c¸ch thu khÝ oxi ?

Trang 3

1) Thí nghiệm 1: Điều chế và thu khí oxi

Các b ớc tiến hành thí nghiệm :

- Lấy 1 l ợng nhỏ KMnO 4 vào đáy ống nghiệm có nhánh, khô

- Đặt 1 ít bông gần miệng ống nghiệm

- Đậy kín ống nghiệm bằng nút cao su

- Lắp ống dẫn khí vào nhánh ống nghiệm

- Đặt ống nghiệm vào giá sắt sao cho đáy ống nghiệm cao hơn miệng ống

nghiệm chút ít

- Kiểm tra độ kín của các nút, dùng đèn cồn đun nóng cả ống

nghiệm chứa

KMnO 4 , sau đó tập trung đốt nóng phần có hóa chất

Thu khí oxi

* Thu khí oxi bằng cách đẩy n ớc:

- Cho đầy n ớc vào lọ chuẩn bị thu oxi rồi úp ng ợc lọ trong chậu thủy tinh

- Đ a đầu ống dẫn khí vào lọ, khí oxi sẽ đẩy n ớc ra

- Khi n ớc bị đẩy ra hết thì lấy lọ ra và đậy kín lọ đã chứa đầy oxi để dùng cho thí nghiệm sau

* Thu khí oxi bằng cách đẩy không khí

- Tiếp tục đ a đầu ống dẫn khí vào gần sát đáy ống nghiệm,

khí oxi sẽ đẩy không khí Đ a que đóm có tàn đỏ vào miệng ống nghiệm để kiểm tra, nếu thấy bùng cháy là ống nghiệm

đầy oxi

Trang 4

KMnO4 hoặc KClO3

O2

Que đóm

Trang 5

thí

nghiệ

m

Cách tiến hành Hiện t

ợng Giải thích – viết PTHH Kết luận

1-

Điều

chế

thu

khí

oxi

-Lấy 1 l ợng nhỏ KMnO 4

vào đáy ống nghiệm có nhánh, khô

-Đặt 1 ít bông gần

miệng ống nghiệm

- Đậy kín ống nghiệm

bằng nút cao su

- Lắp ống dẫn khí vào

nhánh ống nghiệm

- Đặt ống nghiệm vào

giá sắt sao cho đáy ống nghiệm cao hơn miệng ống nghiệm chút ít

- Kiểm tra độ kín của

các nút, dùng đèn cồn

đun nóng cả ống nghiệm chứa KMnO 4 , sau đó tập trung đốt nóng phần có hóa chất

TƯỜNG TRèNH thực hành

t0

- Chất rắn trong ống nghiệm chuyển dần thành màu

đen

- Tàn đóm

đỏ bùng cháy.

2KMnO 4

K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

- Khi đun nóng kalipemaganat bị phân

hủy tạo ra khí oxi -Vì khí oxi duy trì

sự cháy nên làm cho tàn đóm đỏ bùng cháy

- Thu oxi bằng cỏch đẩy khụng khớ vỡ oxi nặng hơn khụng khớ.

- Thu oxi bằng cỏch đẩy nước vỡ oxi ớt tan trong nước.

- Điều chế khớ oxi bằng cỏch đun núng hợp chất giàu oxi và dễ bị phõn hủy ở nhiệt độ cao.

- Cú 2 cỏch

thu khớ oxi (đẩy khụng khớ và đẩy nước)

Trang 6

2) Thí nghiệm 2: Đốt cháy l u huỳnh trong không khí và

trong khí oxi

Cách tiến hành:

huỳnh bột

l u huỳnh cháy trong không khí, sau đó đ a l u huỳnh

đang cháy vào lọ chứa đầy oxi

tường

+ L u huỳnh cháy trong không khí với ngọn lửa nh thế

nào ? Màu sắc ngọn lửa ?

+ L u huỳnh cháy trong khí oxi với ngọn lửa nh thế nào ? Màu sắc ngọn lửa ?

+ Sản phẩm nào mới đ ợc sinh ra ?

Viết ph ơng trình hóa học:

Giải thích:

Kết luận:

Trang 7

Khí không màu

Khí không màu (SO2)

Muôi sắt chứa lưu huỳnh

Lưu huỳnh cháy trong khí oxi mãnh liệt hơn,tạo thành

không màu , mùi hắc,gây ho,viêm đường hô hấp)

Trang 8

Tên thí

nghiệ

m

Cách tiến hành Hiện t ợng Giải thích – viết

PTHH Kết luận

2- Đốt

cháy l u

huỳnh

trong

không

khí và

trong

khí oxi

Cho vào muôi sắt một l ợng nhỏ (bằng hạt đậu xanh) l u huỳnh bột

Đ a muôi sắt có chứa l u huỳnh vào ngọn lửa đèn cồn cho l u huỳnh cháy trong không khí, sau đó đ a l

u huỳnh đang cháy vào lọ chứa

đầy oxi

Hãy quan sát hiện

t ợng xảy ra, điền kết quả vào bản tường trỡnh

TƯỜNG TRèNH thực hành

t0

- Trong không khí l u huỳnh cháy với ngọn lửa nhỏ màu xanh nhạt

- Trong khí oxi

l u huỳnh cháy mãnh liệt

hơn

- Tạo ra chất khí mùi hắc là

l u huỳnh

đioxit

S + O 2

SO 2

Giải thích: Vì

trong lọ

đựng oxi sự tiếp xúc của các phân tử

l u huỳnh với các phân tử oxi nhiều hơn trong không khí nên sự cháy xảy ra mãnh liệt hơn

ở nhiệt độ cao

oxi dễ dàng phản

ứng với phi kim

tạo ra oxit axit

Ngày đăng: 09/10/2017, 06:29

w