Bài 9. Tính chất hoá học của muối tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 1Bài 9 – tiết 14:Tính chất hoá học của muối
Trang 2Muối có những tính chất hoá học nào?
Phản ứng hoá học xảy ra của muối với các chất gọi là phản ứng gì?
Trang 3BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
Nhóm hiđroxit
và gốc axit
Hóa trị
HIĐRO KIM LOẠI
H
I K I Na I Ag I Mg II Ca II Ba II Zn II Hg II Pb II Cu II Fe II III Fe III Al
PO T 4 : hợp chất tan được trong nước K III: hợp chất không tan T/KB T T K K K K K K K K K K K
I : hợp chất ít tan
B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
KB : hợp chất không bay hơi
“–” : hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
K
T
Trang 5BariClorua tac dung Voi axit Sunfuric.flv
nhiet phan NaHCO3.flv
Trang 6Cu SO4 + Na OH
=> Phản ứng trao đổi trong dung dịch.
Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
Ba Cl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Ca CO3 + 2 H Cl CaCl2 + H2CO3
Phản ứng trao đổi là phản ứng nh thế nào ?
CO2 + H2O
Ag NO3 + H Cl AgCl + HNO3
Trang 7 Các phản ứng trao đổi :
CuSO 4 + 2NaOH Cu(OH) 2 (r) + Na 2 SO 4
BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4(r) + 2NaCl
CaCO 3 + HCl CaCl 2 + CO 2( K) + H 2 O
CuSO 4 + HCl CuCl 2 + H 2 SO 4
NaNO 3 + BaCl 2 NaCl + Ba(NO 3 ) 2
K 2 CO 3 + NaOH KOH + Na 2 CO 3
phản ứng sau :
Trang 8Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của cỏc chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất
không tan hoặc chất khí.
Trang 9Phản ứng sau thuộc loại phản ứng
hoỏ học nào?
2 Na OH + H 2 SO 4 Na 2 SO 4 + 2H 2 O
loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Lưuưý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc
Trang 101 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi?
Sản phẩm có chất kết tủa hoặc chất bay hơi Sản phẩm là chất kết tủa
Sản phẩm có chất bay hơi
B
A
C
Không cần điều kiện
D
Bài tập 2: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
Trang 112 Cho m(g) muối ăn tác dụng vừa đủ với 17 g dd AgNO3 Sau phản ứng thu được 14,35 g kết tủa AgCl và 8,5 g dung dịch NaNO3 Giá trị của m là:
5,85 g
5,8 g 58,5 g C
A
B
Kết quả khác
D
Trang 12HOẠT ĐỘNG NHÓM Thời gian: 05 phút
Có các chất trong bảng sau Hãy chọn chất thích hợp điền vào
mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.
a/ … + Fe → FeSO 4 + Cu b/ ZnSO 4 + NaOH → Na 2 SO 4 + .……
c/ …… + AgNO 3 → AgCl + HNO 3 d/ BaSO 3 + SO 2 e/ Na 2 CO 3 + Ca(NO 3 ) 2 → NaNO 3 + ……
t o
2
2
Trang 13Bài tập :
khi cho 100 g dung dịch HCl tác dụng với CaCO 3 ( dư) thì thu được 4,48 lit khí ( ở đktc).
a Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl.
c Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.
• a 2HCl + CaCO3 CaCl 2 + CO 2 + H 2 O
• b
nCO 2 = 4,48 / 22,4 = 0,2 mol Theo pt nHCl = 2n CO 2
-> n HCl = 0,4 mol -> m HCl = 0,4 x 36,5 = 14,6 g
Vậy C% HCl = 14,6 x100 / 100 = 14,6 g
.c Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.
Theo pt n CaCl 2 = n CO 2 = 0,2 mol
=> m CaCl 2 = 0,2 x 111 = 22,2 g
Trang 14N H3
i
1
2
3
4
1 Mét lo¹i khÝ mïi khai cã c«ng thøc ho¸ häc
lµ:
thuéc lo¹i ph¶n øng nào?
3 C«ng thøc chÊt kÕt tña trong ph¶n øng giữa
4 C«ng thøc hîp chÊt muèi t¹o ra trong ph¶n øng
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Trang 15Nhóm
Hiđroxit
và gốc
axit
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI K
I
Na I
Ag I
Mg II
Ca II
Ba II
Zn II
Pb II
Cu II
Fe II
Fe III
Al III
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
Trang 16Cu+ 2
AgNO
3
Cu(N O
3 ) 2 + 2A g
CuS O
4 +2N aOH Cu(O
H) 2 + N a
2 SO
4
)2
B aC
l + 2 H
2
SO 4
Ba SO
4 + 2
H C l
3
C aO + CO 2
t o
3K Cl
O 3
2 K
Cl + 3O 2
t
o
CÂU HỎI, BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 17DÆn dß
- Lµm bµi tËp 1, 2, 4 SGK
- H c bµi v ọc bµi v
- H c bµi v ọc bµi v à đọc bµi v đọc bµi v c tr c tr ước b ước b c b c b à i: M t s mu i i: M t s mu i ột số muối ố muối ột số muối ố muối ố muối ố muối quan tr ng ọc bµi v
quan tr ng ọc bµi v