Bài 24. Ôn tập học kì 1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1Chào mừng các thầy cô về
dự giờ, thăm lớp
Trường THCS Nghĩa Hành
Giáo viên: Dương Thị Chính
Môn: Hoá Học 9
Trang 2Hóa học 9: Tiết 19
Bài 13: LUYỆN TẬP CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
• Bài tập 1: Cho các hợp chất sau: SO2; BaO; H2SO4loãng; NaOH; Fe; HCl; CuCl2; Ba(NO3)2;
Cu(OH)2; NaHCO3
a Phân loại các hợp chât trên thành các loại hợp chất vô cơ
b Các chất nào tác dụng với nhau từng đôi một? Viết các PTHH xảy ra?
Giải: a, Phân loại các loại hợp chất vô cơ:
C¸c hîp chÊt v« c¬
Oxit
Baz¬
Oxit axit
Axit
cã oxi
Axit kh«ng
cã oxi
Baz¬
tan
Baz¬
kh«ng tan
Muèi axit
Muèi trung hoµ
Trang 3b Các chất tác dụng với nhau từng đôi một- PTHH:
1, SO2 + BaO BaSO3
2, SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
3, BaO + H2SO4 BaSO4 + H2O
4, BaO + 2HCl BaCl2 + H2O
5, H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
6, H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
7, H2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2HNO3
8, H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O
9, H2SO4 + 2NaHCO3 Na2SO4 + CO2 + 2H2O
10, NaOH + HCl NaCl + H2O
11, 2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl
12, NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O
13, Fe + 2HCl FeCl2 + H2
14.2 HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
15, HCl + NaHCO3 NaCl + CO2 + H2O
Trang 4
+ Muèi + Oxit baz¬
OXIT BAZ¥
BAZ¥
OXIT AXIT
AXIT
MUèI
+ H2O
NhiÖt ph©n huû
+ Axit + Oxit axit + Oxit baz¬
+ Baz¬
+ H2O
+ Axit + Kim lo¹i
+ Baz¬
+ Baz¬
+ Axit + Oxit axit + Muèi
2 TÝnh chÊt ho¸ häc cña c¸c lo¹i hîp chÊt v« c¬:
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Chó thÝch:
Muèi + Muèi Hai muèi míi
Trang 6Bài 2: Em hãy chọn ph ơng án đúng để nhận biết các dung dịch sau: H2SO4, HCl, Na2SO4, NaOH
A Quỳ tím và dd Ba(OH)2 C Chỉ cần dùng dd Ba(OH)2
B Dung dịch phenolphtalein D Chỉ cần dùng dd BaCl2
Đáp án: A.
Na 2 SO 4
Không kết tủa
H 2 SO 4 , HCl, Na 2 SO 4 , NaOH
+ Quỳ tím
NaOH
Không màu Màu đỏ
Màu xanh
Có kết tủa
II-Bài tập :
H 2 SO 4 , HCl + dd Ba(OH) 2
Trang 7Bài 3 : Trung hoà 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M bằng 200ml dung dịch HCl 0,2M a) Tính khối l ợng muối tạo thành
b) Tính nồng độ mol của dung dịch tạo thành sau phản ứng (coi thể tích dung dịch không thay đổi)
PTHH: Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O
Theo PTHH : 1mol 2 mol 1mol 2mol
Tham gia phản ứng: 0,02 mol 0,04 mol 0,02 mol
b) Thể tích của dung dịch sau phản ứng là :
Bài làm
a) Số mol của dung dịch Ca(OH)2 là: ( ) =
2
Ca OH
=
2
CaCl
Suy ra HCl tham gia phản ứng hết, Ca(OH)2 d
Khối l ợng muối tạo thành sau phản ứng là:
Vdd = 0,3 +0,2 =0,5 (l).
( )
2
MCaCl
Số mol của dung dịch HCl là: nHCl = 0,2.0,2 = 0,04 (mol)
Nồng độ của dung dịch tạo thành sau phản ứng là :
Trang 8Bài 4 : Viết ph ơng trình chuyển hoá cho những chuyển hoá học sau :
6,FeCl2 +2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl 7,FeSO4+ 2KOH →Fe(OH)2 +K2SO4 8,Fe(OH)2 +H2SO4 →FeSO4 + 2H2O 9,FeO + H SO →FeSO + H O
Fe(OH)2 10
S SO2
1
Sơ đồ 1
FeSO4
FeCl2
FeO
9
7 8
SO3 H2SO4
2 3 4
1,S +O2 →SO2
2, 2SO2 + O2 → 2SO3.
3,SO3 +H2O → H2SO4
Trang 9• Gợi ý bài 3/43:
Đề bài : Trộn một dung dịch có hoà tan 0,2 mol CuCl2 với một dung dịch có hoà tan 20g NaOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng thu đ ợc kết tủa và n ớc lọc Nung kết tủa
đến khi khối l ợng không đổi
a Viết các ph ơng trình hoá học
b Tính khối l ợng chất rắn thu đ ợc sau khi nung
c Tính khối l ợng các chất tan có trong n ớc lọc
H ớng dẫn :
-Đổi mNaOH ra nNaOH
-Viết PTHH : CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl (1)
-So sánh tỉ lệ số mol suy ra chất hết,chất d Tính toán yêu cầu theo chất hết
-Theo PTHH suy ra: chất rắn là gì?
- Chất rắn là: Cu(OH)2
-N ớc lọc gồm những chất gì ?
- N ớc lọc gồm: NaCl, chất còn d trong ph ơng trình số (1)
H ớng dẫn về nhà:
- Ôn lại toàn bộ tính chất hoá học của 4 chất oxit, axit, bazơ, muối
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết( tiết 20)
- Làm bài 1, 2, 3/ 43 (SGK)
Cu(OH)2 CuO + H2O ( 2)