CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH TẮC RUỘT TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BỘ MÔN NGOẠI Giảng viên: HOÀNG VIẾT THÁI... Trình bày triệu chứng và hướng điều trị của tắc ruột.. Lập được kế hoạch chăm sóc người bệnh
Trang 1CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH
TẮC RUỘT
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ
BỘ MÔN NGOẠI
Giảng viên: HOÀNG VIẾT THÁI
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
1 Nêu khái niệm, sinh lý bệnh và nguyên nhân gây tắc ruột.
2 Trình bày triệu chứng và hướng điều trị của tắc ruột.
3 Lập được kế hoạch chăm sóc người bệnh trước và sau mổ tắc ruột
Trang 31 KHÁI NIỆM
Tắc ruột là hiện tượng đình chỉ lưu thông các chất trong lòng ruột như hơi, nước,
bã thức ăn
Tắc ruột là một hội chứng chứ không phải là một bệnh
Trang 42 SINH LÝ BỆNH
Rối loạn tại chỗ
+ Tăng sóng nhu động + Dãn hơi
Rối loạn toàn thân
+ Mất nước
+ Rối loạn điện giải + Nhiễm khuẩn
Trang 53 NGUYÊN NHÂN
3.1 Tắc ruột do bít
Do giun đũa tạo thành búi Do bã thức ăn
Trang 63 NGUYÊN NHÂN
3.1 Tắc ruột do bít
Trang 73.2 Tắc ruột do thắt
Do xoắn ruột
Do lồng ruột
Do thoát vị bẹn nghẹt
Trang 84 TRIỆU CHỨNG
4.1 Triệu chứng toàn thân
Đến sớm
Đến muộn
4.2 Triệu chứng cơ năng
Đau bụng: đau thành từng cơn
Nôn
Bí trung, đại tiện
Chướng bụng:
Trang 94.3 Triệu chứng thực thể
- Nhìn ổ bụng
- Sờ: Bụng chướng nhưng mềm
- Gõ: Vang
- Có dấu hiệu mất nước và điện giải
Trang 104.4 Triệu chứng cận lâm sàng
- Xét nghiệm máu: Urê tăng, máu có hiện tượng cô đặc
- Xquang: Chụp ổ bụng thấy hình ảnh mức nước, mức hơi
Trang 115 ĐIỀU TRỊ
5.1 Tại tuyến y tế cơ sở
- Truyền dịch
- Đặt sonde hút dạ dày
- Không tiêm thuốc giảm đau
- Gửi đi tuyến có điều kiện phẫu thuật sớm
Trang 125.2 Tuyến bệnh viện: Phẫu thuật.
Gỡ dính, cắt dây chằng
Cắt đoạn ruột tổn thương không hồi phục
Dẫn lưu ruột non
Bồi phụ nước và điện giải
Trang 136 CHĂM SÓC
6.1 Trước mổ
6.1.1 Nhận định
Toàn thân
Cơ năng
Thực thể
Trang 146.1.2 Chẩn đoán CS trước mổ 6.1.3 Lập và thực hiện KHCS
* Người bệnh có rối loạn nước và
điện giải
- Bồi phụ nước điện giải cho NB
+ Truyền dịch để bù nước
và điện giải + Theo dõi kỹ lượng nước xuất và nhập
* Người bệnh có chướng bụng do
ứ đọng dịch và hơi trong lòng ruột
- Làm giảm chướng
bụng cho NB
+ Đặt ống hút dạ dày cho người bệnh và hút liên tục + Theo dõi số lượng dịch qua sonde dạ dày.
Trang 156.2 Sau mổ
6.2.1 Nhận định
- Toàn trạng
- Vết mổ
- Sự lưu thông tiêu hóa
- Bụng chướng hay xẹp?
- Số lượng nước tiểu?
Trang 166.2.2 Chẩn đoán CS sau mổ 6.2.3 Lập và thực hiện KHCS
* Người bệnh đau liên quan đến
vết mổ
- Giảm đau cho NB
+ Động viên người bệnh + Để người bệnh nằm tư thế thích hợp
* Nguy cơ nhiễm trùng vết mổ - Giảm nguy
cơ nhiễm trùng
+ Thực hiện chăm sóc vết
mổ đúng quy trình kỹ thuật + Thực hiện đầy đủ y lệnh thuốc kháng sinh.
+ Thực hiện thuốc giảm đau theo y lệnh
Trang 176.2.2 Chẩn đoán CS sau mổ 6.2.3 Lập và thực hiện KHCS
- Người bệnh chưa được ăn,
uống do chưa có nhu động ruột
- Chăm sóc dinh dưỡng cho NB
+ Giải thích cho NB cần nhịn
ăn khi chưa có trung tiện + Khi NB chưa có trung tiện + Khi có trung tiện
6.3 Đánh giá
Người bệnh được chăm sóc và chuẩn bị tốt trước mổ
Người bệnh được chăm sóc tốt sau mổ
Trang 18Tài liệu tham khảo
Trang 139 – trang 140, Điều dưỡng Ngoại khoa
– Nhà xuất bản Y học, 2011
Đọc từ trang 59 – trang 63, Bài giảng Bệnh học
ngoại khoa, tập 1 – Nhà xuất bản Y học, 2010