1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bao cao KSDC _289 DBP (CDIC)

52 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi kết thúc công tác khảo sát ở hiện tr ờng và thí nghiệm trong−phòng, tổng hợp và phân chia các lớp đất đá theo các tính chất địa chấtcông trình thoả mãn các điều kiện cho phép của

Trang 1

Tp Hồ chí minh, 2011

Công ty CP T vấn khảo − vấn khảo sát thiết kế xây dựng hμ nội

Hanoi construction design investigation consultants joint stock company

Địa chỉ:quận ba đình h nội / – hμ nội / μ nội / tel: 043.7220332

Báocáo

Khảo sát địa chất công trình

công trình: Đầu t− xây dựng trụ sở lμ nội / m việc của bộ kế hoạch & đầu t−

địa điểm : số 289 điện biên phủ quận 3 – quận 3 – – quận 3 – th nh μ nội / phố hồ chí minh

giai đoạn : Thiết kế kỹ cơ sở - thiết kế bản vẽ thi công

Trang 2

Công ty CP T vấn khảo − vấn khảo sát thiết kế xây dựng hμ nội

Hanoi construction design investigation consultants joint stock company

Địa chỉ: quận ba đình h nội / – hμ nội / μ nội / tel: 043.7220332

Báocáo

Khảo sát địa chất công trình

công trình: Đầu t− xây dựng trụ sở lμ nội / m việc của bộ kế hoạch & đầu t−

địa điểm : số 289 điện biên phủ quận 3 – quận 3 – – quận 3 – th nh μ nội / phố hồ chí minh

giai đoạn : Thiết kế kỹ cơ sở - thiết kế bản vẽ thi công

ks Đặng Long hải KS vũ ho ng μ nội / việt

công ty cp t− vấn khảo vấn khảo sát thiết kế xây dựng hμ nội

Trang 3

Báo cáo khảo sát ĐCCT

Mục lục STT

2 II – Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình 3

III – Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây

dựng

4 IV Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng đ ợc– hμ nội / − áp dụng 4

5 V Khối l ợng khảo sát– hμ nội / − 5

6 VI – Quy trình, ph ơng− pháp và thiết bị khảo sát 5

7 VII – Phân tích số liệu, đánh giá kết quả khảo sát 8

8 VIII – Đề xuất giải pháp kỹ thuật phục vụ cho việc thiết kế, 24

thi công xây dựng công trình

- Biểu đồ thí nghiệm cắt ba trục UU

Trang 4

Để có tài liệu phục vụ cho việc thiết kế cơ sở - thiết kế bản vẽ thi công

công trình: “Đầu t − xây dựng Trụ sở làm việc của Bộ Kế hoạch và Đầu t ” −

tại số 289

Điện Biên Phủ, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh Bộ Kế hoạch và Đầu t− đã kýhợp

đồng kinh tế số /HĐKT……ngày … tháng … năm 2011 với Công ty CP

T vấn Khảo sát Thiết kế Xây dựng Hà Nội về việc khảo sát địa chất công −trình

Với nhiệm vụ trên, chúng tôi đã tiến hành khảo sát địa chất công trìnhtại khu vực dự kiến xây dựng Thời gian thực hiện tại hiện tr ờng− từ ngày …tháng ….năm 2011 đến ngày… tháng ….năm 2011, với các công việc nh−sau:

Trang 5

II - đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình

Công trình “Đầu t − xây dựng Trụ sở làm việc của Bộ Kế hoạch và

Đầu t ” − tại số 289 Điện Biên Phủ, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh là công

trình dân dụng xây mới

Công trình dự kiến xây dựng là 01 khối nhà 10 tầng, và 02 tầng hầm

Đây là công trình nhà dân dụng nên chủ yếu chịu tải trọng thẳng đứng dobản thân công trình Ngoài ra, công trình còn chịu tác dụng của tải trọng

động và gió khi công trình đi vào hoạt động

Đặc điểm kết cấu chủ đạo của công trình là khung cột và lõi cứng bằng BTCT

đổ toàn khối

Trị số biến dạng cho phép của móng công trình (Theo TCXD45 : 1978)

- Độ lún tuyệt đối trung bình và lớn nhất : 8 cm

- Phía Tây Bắc giáp đ ờng Điện Biên− Phủ

- Phía Tây Nam giáp với tòa nhà 7 tầng

- Phía Đông Nam giáp với khu tập thể quân khu 7

- Phía Đông Bắc giáp với tòa nhà 9 tầng

Hiện trạng khu vực khảo sát hiện tại là dãy nhà gạch xây 1 tầng trệt và 2tầng

đúc, một số cây cối, nhà để xe, trạm bảo vệ Đề nghị tr ớc khi thi công cần−tiến hành phá dỡ, di rời tạo mặt bằng Hiện trạng của khu vực khảo sát có

địa hình t ơng− đối bằng phẳng và cao độ biến đổi không nhiều Để đơngiản trong việc xác

định độ sâu mặt các lớp trong báo cáo này ta lấy cao độ hiện trạng là

đ ờng− Điện Biên Phủ làm cao độ chuẩn + 0.00m, khi đó cao độ hố khoan

là + 0.10m ( HK1; HK2; HK3)

Trang 6

Báo cáo khảo sát ĐCCT

Công trình dự kiến xây dựng nằm ngay đ ờng− Điện Biên Phủ nên việc

đi lại cũng nh− vận chuyển máy móc thiết bị và vật t− đến công trình t ơng−

đối thuận lợi

IV - Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng đ− vấn khảo ợc áp

dụng

Quy mô công trình dự kiến xây dựng

- Điều kiện địa chất công trình khu vực xây dựng

- Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/04/2008 của chính phủ về sửa

đổi bổ xung một số điều của nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng

12 năm 2004 về quản lý chất l ợng công trình xây− dựng

- Thông t số 06/2006/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày 10/11/2006−

H ớng dẫn− khảo sát địa kỹ thuật phục vụ lựa chọn địa điểm và thiết kế xâydựng công trình

- Yêu cầu khảo sát của Chủ đầu t −

- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành:

 TCXD 45:1978 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

 TCXD 4419:1987 Khảo sát cho xây dựng – Nguyên tắc cơ bản

 TCXD 160:1987 Khảo sát địa kỹ thuật phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc

+ TCXD 194: 2006 Nhà cao tầng – Công tác khảo sát địa kỹ thuật

 TCXD 226:1999 Đất xây dựng Ph ơng pháp thí nghiệm hiện – hμ nội / −

tr ờng Thí nghiệm xuyên tiêu− chuẩn

 TCXD 205:1998 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế

 TCXD 112:1984 H ớng− dẫn thực hành khảo sát đất xây dựngbằng thiết bị mới (Thiết bị do PNUD đầu t )− và sử dụng tài liệu vàocác thiết kế công trình

 TCXD 2683:1991 Đất xây dựng – Ph ơng − pháp lấy, bao gói, vận chuyển và bảo quản

 TCXD 74-1987 Đất xây dựng Ph ơng pháp chỉnh lý thống kê – hμ nội / −các kết quả xác định các đặc tr ng của− chúng

 Tiêu chuẩn thí nghiệm 3 trục theo sơ đồ UU(astm)

 Các tiêu chuẩn chuyên ngành liên quan khác

Trang 7

V - Khối l − vấn khảo ợng khảo sát

- Khối l ợng− công tác khoan khảo sát đ ợc− trình bày cụ thể trong bảng sau:

I-Tổng mẫu Nguyên dạng

Khôn g nguyê n dạng

Mẫu ba trục UU Đất I-III

địa hình địa vật ngoài hiện tr ờng.−

2 Công tác khoan thăm dò.

a Mục đích và ph ơng −ơng pháp.

* Mục đích.

- Xác định địa tầng và đặc điểm địa chất công trình của chúng

- Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

- Lấy mẫu thí nghiệm

Trang 8

Quá trình khoan đ ợcư thực hiện đúng theo quy trình khoan thăm dò

địa chất công trình, đó là khoan theo hiệp ngắn, mô tả, ghi chép tỷ mỷ theotừng hiệp khoan

3 Công tác lấy mẫu thí nghiệm.

đảm bảo trạng thái tự nhiên, đảm bảo đúng kỹ thuật, đủ cho công tác thínghiệm Đối với mẫu nguyên dạng có đường kính D  90mm, chiều dài L =

20 25cm.25cm Đối với mẫu không nguyên dạng phải lấy

đủ khối l ợng từ 300 500g.ư 25cm

b Nội dung thực hiện.

Công tác lấy mẫu đ ợc tiến hành đồng thời với công tác khoan thăm dòưvà

đ ợcư thực hiện trên tất cả các hố khoan với khoảng cách trung bình 3.0 m/mẫu Khi khoan đến độ sâu cần lấy mẫu, dừng khoan, làm sạch đáy hốkhoan và thả bộ dụng cụ xuống để lấy mẫu Mẫu sau khi lấy xong đ ợcưbọc kỹ, dán nhãn mẫu và vận chuyển cẩn thận về phòng thí nghiệm

4 Công tác thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT).

a Mục đích và ph ơng ương pháp.

* Mục đích.

- Xác định độ chặt của đất loại cát, trạng thái của đất loại sét

- Xác định sức kháng xuyên của đất

- Lấy mẫu thí nghiệm đối với đất rời

Trang 9

là thiết bị đơn giản, thao tác và ghi chép kết quả dễ dàng, dùng cho nhiềuloại đất nền với độ sâu lớn.

Các đặc tính kỹ thuật của bộ dụng cụ xuyên:

- ống mẫu chẻ đôi với đ ờng kính trong: =−  = 35mm;

- Đ ờng kính ngoài: =−  = 50.8mm;

- Chiều dài ống mẫu: 635mm;

- Trọng l ợng tạ:− 63.5kg;

- Chiều cao rơi: 760mm;

b Nội dung thực hiện.

Công tác xuyên tiêu chuẩn đ ợc tiến hành trong hố khoan với khoảng −cách trung bình 3.0 m/lần Khi khoan đến độ sâu cần thí nghiệm, dừng khoan, làm sạch

đáy hố khoan và thả bộ dụng cụ xuyên xuống, sau đó dùng búa đóng choống mẫu ngập vào trong đất 450mm và ghi số búa sau mỗi hiệp đóng đểống mẫu ngập vào trong đất 150mm

5 Công tác thí nghiệm trong phòng.

a Mục đích.

- Xác định các chỉ tiêu cơ lý của đất

b Ph ơng −ơng pháp.

Công tác này đ ợc− tiến hành ở phòng thí nghiệm Tất cả các mẫu đất

đ ợc− thí nghiệm đúng theo tiêu chuẩn hiện hành và xác định các chỉ tiêusau: Thành phần hạt, độ ẩm tự nhiên, độ ẩm giới hạn chảy, độ ẩm giới hạndẻo, chỉ số dẻo, dung trọng khô, tỷ trọng, độ rỗng, hệ số rỗng, độ bão hoà,

độ sệt, hệ số nén lún, góc ma sát trong, lực dính kết, c ờng− độ chịu tải quyớc,

− mô đun tổng biến dạng, góc nghỉ khi khô, góc nghỉ khi ớt (đối với−cát)

6 Công tác chỉnh lý viết báo cáo.

a Mục đích.

- Phân loại và gọi tên chính xác các lớp đất

- Đánh giá khả năng chịu tải của các lớp đất

b Ph ơng pháp thực −ơng hiện.

Sau khi kết thúc công tác khảo sát ở hiện tr ờng và thí nghiệm trong−phòng, tổng hợp và phân chia các lớp đất đá theo các tính chất địa chấtcông trình thoả mãn các điều kiện cho phép của tiêu chuẩn xây dựng(TCXD 74 - 1987)

Khả năng chịu tải của các lớp đất nền đ ợc phản ánh qua các chỉ tiêu −

nh : Mô−

đun tổng biến dạng các cấp (En-1,n), c ờng độ chịu tải quy ớc (R− − 0)

Trang 10

Báo cáo khảo sát ĐCCT

VII - Phân tích số liệu, đánh giá kết quả khảo sát

1 Đặc điểm về điều kiện địa chất công trình.

Căn cứ vào tài liệu thu thập đ ợc− trong quá trình khảo sát địa chấtcông trình ngoài thực địa, kết hợp với các kết quả thí nghiệm trong phòng, vàgiai đoạn thiết kế kỹ thuật có thể phân chia cấu trúc địa tầng của khu vựckhảo sát theo các lớp từ trên xuống d ới nh− − sau:

Lớp 1 Đất Lấp: Bê tông, gạch vụn cát sỏi, thành phần không đồng nhất.

Lớp này hình thành do quá trình san lấp và quá trình xây dựng Lớp có

bề dày thay đổi từ 1.3 m (HK2; HK3) 2.0m (HK1) Thành phần chủ yếu25cm.của lớp là Bê tông, cát sỏi, gạch vụn Do thành phần và trạng thái không

đồng nhất nên ở lớp này không lấy mẫu thí nghiệm

Lớp 2 Đất sét pha, màu xám ghi, xám trắng, trạng thái dẻo mềm.

Lớp này gặp ở cả 3 hố khoan

Độ sâu mặt lớp thay đổi từ 1.3 m (HK2; HK3 ) 2.0 m (HK1).25cm

Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 3.5m (HK2) 25cm 4.5m

(HK3) Bề dày lớp thay đổi từ 1.8m 25cm 3.2m

Kết quả phân tích các chỉ tiêu cơ lý của 02 mẫu nguyên dạng và 02mẫu ba trục cho các giá trị nh− sau:

Trang 11

B¸o c¸o kh¶o s¸t §CCT

19 M« ®un tæng biÕn d¹ng c¸c cÊp

Trang 12

Báo cáo khảo sát ĐCCT

Lớp 3 Đất sét pha, màu nâu đỏ, đỏ sẫm, lẫn dăm sạn kết vón laterit, trạng thái nửa cứng, đôi chỗ dẻo cứng.

Lớp này gặp ở cả 03 hố khoan

Độ sâu mặt lớp thay đổi từ 3.5m (HK2) 4.5m (HK3).25cm

Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 6.7m (HK2) 25cm 7.6m

(HK1) Bề dày lớp thay đổi từ 2.7m 25cm 3.8m

Kết quả phân tích các chỉ tiêu cơ lý của 03 mẫu nguyên dạng và 01 mẫu

ba trục cho các giá trị nh− sau:

Trang 13

Báo cáo khảo sát ĐCCT

19 Mô đun tổng biến dạng các cấp

Độ sâu mặt lớp thay đổi từ 6.7m (HK2) 7.6m (HK1).25cm

Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 10.5m (HK3) 25cm 13.0m

(HK1) Bề dày lớp thay đổi từ 3.3m 5.4m.25cm

Kết quả phân tích các chỉ tiêu cơ lý của 04 mẫu nguyên dạng và 01 mẫu ba trục cho các giá trị nh− sau:

Trang 14

B¸o c¸o kh¶o s¸t §CCT

Trang 15

Báo cáo khảo sát ĐCCT

Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 13.5m (HK3) 25cm 16.5m

(HK1) Bề dày lớp thay đổi từ 2.9m 3.5m.25cm

Kết quả phân tích các chỉ tiêu cơ lý của 09 mẫu không nguyên dạng cho các giá trị nh − sau:

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn tại 03 điểm cho kết quả nh sau:−

TT khoanHố Độ sâu (m) Kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

Trang 16

Lớp 6 Đất cát pha, màu xám vàng, xám ghi, hồng nhạt, trạng thái dẻo.

Lớp này gặp ở cả 03 hố khoan

Độ sâu mặt lớp thay đổi từ 13.5m (HK3) 16.5m (HK1).25cm

Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 23.0m (HK1) 25cm 26.2m

(HK3) Bề dày lớp thay đổi từ 6.5m 12.7m.25cm

Kết quả phân tích các chỉ tiêu cơ lý của 09 mẫu nguyên dạng và 01 mẫu

Trang 17

17 Góc ma sát trong (UU)  uu độ 4 052’

19 Mô đun tổng biến dạng các cấp

Giá trị tính toán biến đổiHệ số

Lớp này gặp ở tất cả 03 hố khoan

Độ sâu mặt lớp thay đổi từ 23.0m (HK1) 26.2m (HK3).25cm

Trang 18

Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 26.5m (HK2) 25cm 29.2m (HK3) Bề dày lớp thay đổi từ 2.7m 4.8m.25cm.

Trang 19

KÕt qu¶ ph©n tÝch c¸c chØ tiªu c¬ lý cña 04 mÉu kh«ng nguyªn d¹ng cho c¸c gi¸ trÞ nh − sau:

ThÝ nghiÖm xuyªn tiªu chuÈn t¹i 04 ®iÓm cho kÕt qu¶ nh sau:−

TT khoanHè §é s©u (m) KÕt qu¶ thÝ nghiÖm xuyªn tiªu chuÈn (SPT)

Trang 20

Lớp 8 Đất cát pha, màu nâu hồng, xám vàng, nâu vàng, trạng thái dẻo.

Lớp này gặp ở tất cả 03 hố khoan

Độ sâu mặt lớp thay đổi từ 26.5m (HK2) 29.2m (HK3).25cm

Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 39.0m (HK2) 25cm 41.8m

(HK3) Bề dày lớp thay đổi từ 12.5m 13.7m.25cm

Kết quả phân tích các chỉ tiêu cơ lý của 12 mẫu nguyên dạng cho các giá trị nh sau:−

Trang 23

Lớp 9 Cát hạt trung – thô, màu xám vàng, nâu vàng, hồng nhật, trạng thái chặt vừa.

Lớp này gặp ở tất cả 03 hố khoan

Độ sâu mặt lớp thay đổi từ 39.0m (HK2) 41.8m (HK3).25cm

Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 44.6m (HK1) 25cm 46.2m

(HK3) Bề dày lớp thay đổi từ 3.1m 6.6m.25cm

Kết quả phân tích các chỉ tiêu cơ lý của 05 mẫu không nguyên dạng cho các giá trị nh − sau:

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn tại 05 điểm cho kết quả nh sau:−

TT khoanHố Độ sâu (m) Kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

Trang 24

0 5

Trang 25

Lớp này gặp ở tất cả 03 hố khoan.

Độ sâu mặt lớp thay đổi từ 44.6m (HK1) 46.2m (HK3).25cm

Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 49.0m (HK1) 25cm 49.7m

(HK2) Bề dày lớp thay đổi từ 3.3m 4.4m.25cm

Kết quả phân tích các chỉ tiêu cơ lý của 05 mẫu nguyên dạng và 01 mẫu

ba trục cho các giá trị nh− sau:

Trang 26

15 Hệ số nén lún a1-2 cm 2 /KG 0.031

17 Mô đun tổng biến dạng các cấp

Giá trị tính toán biến đổiHệ số

TT khoanHố Độ sâu (m) Kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

Lớp này gặp ở tất cả 03 hố khoan

Độ sâu mặt lớp thay đổi từ 49.0m (HK1) 49.7m (HK2).25cm

Độ sâu đáy lớp và bề dày lớp ch a xác định do cả ba hố khoan đều kết−thúc trong lớp này và đã khoan sâu nhất trong lớp này là 7.3m(HK2)

Trang 27

Kết quả phân tích các chỉ tiêu cơ lý của 09 mẫu nguyên dạng cho các giá trị nh sau:−

17 Mô đun tổng biến dạng các cấp

Kết quả xử lý thống kê toán học theo TCXD 74-1987 cho kết quả nh sau:−

TT Các chỉ tiêu hiệuKý Đơn vị Giá trị tiêu tính toánGiá trị biến đổiHệ số

Trang 28

Báo cáo khảo sát ĐCCT

TT khoanHố Độ sâu (m) Kết quả thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

2 Đặc điểm khí t ợng thuỷ − vấn khảo văn.

Tại thời điểm khảo sát khu vực dự kiến xây dựng tồn tại cả n ớc−mặt và n ớc d ới− − đất

- N ớc mặt có trong m ơng giữa đ ờng gần khu vực khảo sát, các− − −

hệ thống thu thoát n ớc xung quanh công trình Nguồn cung cấp là n ớc− −

m a và n ớc thải sinh− − hoạt

- N ớc− d ới− đất có chủ yếu trong lớp đất hạt rời N ớc− d ới− đất có

động thái thay đổi theo mùa, nguồn cung cấp chủ yếu là n ớc mặt, n ớc− −

m a và n ớc thải sinh− − hoạt

Kết quả quan trắc mực n ớc− trong các hố khoan đ ợc− lắp đặt ống quan trắc ghi lại theo các chu kỳ 24h, 48h, 72h ,96h cụ thể nh− sau:

Trang 29

B¸o c¸o kh¶o s¸t §CCT

Trang 30

VIII - đề xuất giải pháp kỹ thuật phục vụ cho việc

thiết kế thi công xây dựng công trình

Việc đề xuất giải pháp kỹ thuật để phục vụ cho thiết kế và thi công trìnhphụ thuộc vào những yếu tố sau:

- Điều kiện địa chất công trình và địa chất thủy văn nơi xây dựng

- Đặc điểm quy mô, tính chất của công trình

- Các điều kiện và khả năng thi công móng

ổn định thành hố móng

IX - Kết luận vμ kiến nghị

1 Đặc điểm địa hình địa mạo.

Công trình “Đầu t − xây dựng Trụ sở làm việc của Bộ Kế hoạch

và Đầu t ” − tại số 289 Điện Biên Phủ, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh Hiện

trạng khu vực khảo sát hiện tại là dãy nhà gạch xây 3 lầu đúc, một số câycối, nhà để xe, trạm bảo vệ Đề nghị tr ớc khi thi công cần tiến hành tháo−

dỡ, di rời tạo mặt bằng Hiện trạng của khu vực khảo sát có địa hình t ơng−

đối bằng phẳng và cao độ biến đổi không nhiều

Công trình dự kiến xây dựng nằm ngay đ ờng− Điện Biên Phủ, nên việc

đi lại cũng nh− vận chuyển máy móc thiết bị và vật t− đến công trình t ơng−

đối thuận lợi

2 Đặc điểm địa chất thuỷ văn.

Tại thời điểm khảo sát khu vực dự kiến xây dựng tồn tại cả n ớc− mặt và n ớc d ới− − đất

- Tại hố khoan HK1, HK2, HK3 mức n ớc − ngầm trong hố khoan biến đổi từ 5.5 m- 6.5m

Ngày đăng: 08/10/2017, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w