Bài 18. Châu Á (tiếp theo) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...
Trang 2Em hãy chỉtrên lược
đồ những đồng bằng lớn ở châu Á?
Trang 3Tìm hiểu về dân cư
châu Á
Trang 4Địa lí: Châu Á ( tiếp theo)
- Dựa vào bảng số liệu (SGK trang 103), em hãy so sánh dân số châu Á với dân số của các châu lục khác?
- Em hãy so sánh mật độ dân số của châu Á với mật độ dân số châu Mĩ?
Trang 5Địa lí: Châu Á ( tiếp theo)
Châu lục Diện tích
( triệu km 2 )
Dân số năm
2004 (triệu người)
1) Không kể dân số Liên bang Nga
(2) Kể cả dân số Liên bang Nga
Dựa vào bảng
số liệu , em hãy
so sánh dân số châu Á với dân
số của các châu lục khác?
Em hãy so sánh mật độ dân số của châu Á
với mật độ dân
số châu Mĩ?
-Vậy dân số ở châu Á phải thực hiện yêu cầu gì thì mới
có thể nâng cao chất lượng cuộc sống?
Trang 7NgườiưNgaư(Bắcưá) NgườiưIranư(TâyưNamưá)
NgườiưTrungưQuốcư(Đôngưá) NgườiưLàoư(ĐôngưNamưá) NgườiưViệtưNamư(ĐôngưNamưá)
Trang 8Vùng đồng bằng châu Á
Vùng đồi núi và cao nguyên châu Á
Trang 91 Dân cư châu Á:
- Màu da và trang phục của người châu Á:
+ Đa số người dân châu Á là người da vàng.
+ Người dân ở các khu vực khác nhau có trang phục và phong tục khác nhau
* Kết luận:
- Châu Á có số dân đông nhất thế giới Phần lớn dân cư châu Á da vàng, họ sống tập trung đông đúc ở đồng bằng châu thổ.
+ Người dân châu Á sống tập trung chủ yếu ở
đồng bằng châu thổ.
- Người dân châu Á sống tập trung chủ yếu ở
đâu?
Trang 10Thảo luận về hoạt động
kinh tế của châu Á
Trang 11Ký hiệu Hoạt động
kinh tế
Phân bố
(các nước, khu vực)
Trồng lúa mì CA- DẮC –XTAN, ẤN ĐỘ, TRUNG QUỐC
Trồng lúa gạo ĐÔNG NAM Á, TRUNG QUỐC, ẤN ĐỘ
Trồng bông CA- DẮC –XTAN, ẤN ĐỘ, TRUNG QUỐC
Nuôi trâu,bò ẤN ĐỘ, TRUNG QUỐC
Sản xuất ô tô NHẬT BẢN, HÀN QUỐC, TRUNG QUỐC
Khai thác dầu TÂY NAM Á, ĐÔNG NAM Á
Nông
nghiệp
Công
nghiệp
Trang 12T×m tªn c¸c n íc vµ khu vùc khai th¸c nhiÒu dÇu má, s¶n xuÊt nhiÒu «t« ?
Trang 13Một số hoạt động sản xuất nông nghiệp
Trồng lúa gạo, lúa mì
Trang 14C©yb«ng
Trang 15C©y¨nqu¶
Trang 16§¸nhb¾tc¸
Trang 17Một số hoạt động về công nghiệp:
Khaiưthácưdầuưmỏ
Trang 18Khaith¸cthan
Trang 19S¶nxuÊt«t«
Trang 20-Dựa vào lược đồ kinh tế một số nước châu
Á, em hãy cho biết:
-Nông nghiệp hay công nghiệp là ngành sản xuất chính của đa số người dân
châu Á?-Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu của người dân châu Á là gì?
-Dân cư các vùng ven biển phát triển
ngành gì?
-Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh
ở các nước châu Á?
Trang 21Địa lí: Châu Á ( tiếp theo)
3 Hoạt động kinh tế của người dân châu Á:
Người dân châu Á phần lớn làm nông nghiệp, nông sản chính là lúa gạo, lúa mì, thịt, trứng, sữa Một số nước phát triển ngành công
nghiệp khai thác dầu mỏ, sản xuất ô tô
Trang 23Địa lí: Châu Á ( tiếp theo )
4.Khu vực Đông Nam Á:
Quan sát Hình 3/ 104 SGK: Lược đồ các khu
vực châu Á:
1. Nêu đặc điểm khí hậu và loại rừng chủ yếu của
Đông Nam Á ?
2 Hãy nêu tên các nước ở khu vực Đông Nam Á?
3 Hãy nêu các ngành sản xuất của khu vực Đông
Nam Á?
Trang 24Địa lí: Châu Á ( tiếp theo)
4.Khu vực Đông Nam Á:
Khu vực Đông Nam Á có khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng, ẩm Người dân trồngnhiều lúa gạo, cây công nghiệp, khai thác khoáng sản
Trang 25Bài tập
Cá nhân => cả lớp
Trang 26a 1 ) Châu Á trải dài từ gần cực Bắc tới quá Xích
đạo
a 2 ) Cả bốn phía châu Á giáp biển và đại dương.
a 3 ) Núi và cao nguyên chiếm 2/3 diện tích châu Á.
a4) Châu Á có dãy Hi-ma-lay-a với đỉnh Ê-vơ-rét
cao nhất thế giới.
Đúng giơ thẻ Đ , sai giơ thẻ S
Đ S S Đ
Đ S Đ
a 5 ) Dân cư châu Á tập trung đông đúc tại các đồng
bằng châu thổ
a 6 ) Công nghiệp là ngành sản xuất chính của đa số
người dân châu Á
a 7 ) Một số nước châu Á có nền công nghiệp phát
triển
Trang 31Dặn dò:Về nhà học bài và tìm hiểu các nước láng giềng của Việt Nam
* Tổng kết:
- Châu Á đông dân nhất thế giới Phần lớn dân cư
là người da vàng, họ sống tập trung đông đúc tại các đồng bằng châu thổ và sản xuất nông nghiệp là chính Một số nước châu Á có nền công nghiệp phát triển.
- Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí hậu gió mùa nóng ẩm; ở đây sản xuất nhiều nông sản và khai thác khoáng sản