1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG1,2

8 222 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG1,2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...

Trang 1

Họ và tên: Lớp

ĐỀ 01

Cho: C= 12; O = 16; H = 1; N = 14; K = 39; Na = 23; Ag = 108

Câu 1 X là hợp chất hữu cơ ,đơn chức, mạch hở, tác dụng được với dd NaOH có khối lượng phân tử là

88 đvC Khi cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 4,1g chất rắn X là chất nào?

Câu 2 Cho sơ đồ sau: C4H10 → X → Y → CH3COOC2H5; X, Y lần lượt là:

Câu 3 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở đặc điểm nào?

A Đặc trưng là phản ứng thuỷ phân B Độ tan trong nước

Câu 4 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong

dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 5 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A kim loại Na B AgNO3(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 6 Xà phòng hóa hoàn toàn 1 kg một loại chất béo gồm triolein và axit béo tự do có chỉ số axit là 7

cần 3,125 mol KOH Khối lượng xà phòng thu được là

Câu 7 Từ 180g glucozơ, bằng phương pháp lên men, thu được a g ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hóa

0,1a g ancol etylic bằng phương pháp len men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần

720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

Câu 8 Chất C4H8O2 có số đồng phân este là:

Câu 9 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia

phản ứng tráng gương là

nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

được cho phản ứng tráng gương thì thu được 0,4 mol Ag Công thức cấu tạo của X là:

Câu 12 Cho 5,18g este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH ta thu được 5,74g muối natri Vậy công

thức cấu tạo của E có thể là:

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 14 Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây phân biệt được các dung dịch : Glucozơ, glixerol, metanal,

propan-1-ol?

Câu 15 Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4g muối của axit hữu cơ đa chức B

và 9,2g rượu đơn chức C Cho rượu C bay hơi ở 1270C và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8,32 lít Công thức phân tử của chất X là:

Câu 16 Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là

Trang 2

A CH3COOH, C2H2, C2H4 B C2H5OH, C2H4, C2H2

chiều tăng dần của nhiệt độ sôi là:

Câu 18 Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 750g kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% Vậy m là:

Câu 19 Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung

dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là

NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là

Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

Câu 22 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa

đủ 3,976 lít khí O2 ( ở đktc), thu được 6,38 g CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2 C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

Câu 23 Một phân tử saccarozơ có

A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B hai gốc α- glucozơ

C một gốc β-glucozơ và một gốc β- glucozơ D một gốc α-glucozơ và một gốc β- fructozơ

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,

rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa

và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

Câu 25 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng

với axit nitric đặc(xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là

A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6) C (1), (2), (3) và (4) D (1), (3), (4) và (6)

Câu 26 Tinh bột, xenlulozơ , saccarozơ , mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu 27 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 28 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 29 Từ 2,0 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat ( biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 60 %) Giá trị của m là

Câu 30 Chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen, 1 mol X tác dụng được với 2 mol NaOH và khi tác dụng

với Na dư thu được 22,4 lít H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy 0,1 mol X thì khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 39,6g Công thức cấu tạo thu gọn của X là

-Hết

Trang 3

-Họ và tên: Lớp

ĐỀ 02

Cho: C= 12; O = 16; H = 1; N = 14; K = 39; Na = 23; Ag = 108

Câu 1 Hỗn hợp axit béo không no C17H13COOH (axit oleic)và C17H29COOH (axit linolenic) có thể tạo ra được bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) với glixerol ?

Câu 2 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

Câu 3 Chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen, 1 mol X tác dụng được với 2 mol NaOH và khi tác dụng

với Na dư thu được 22,4 lít H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy 0,1 mol X thì khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 39,6g Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 4 Cho 5,18g este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH ta thu được 5,74g muối natri Vậy công

thức cấu tạo của E có thể là:

Câu 5 X là một tri este của glixerol với axit đơn chức không no Y ( có 1 liên kết C=C) mạch hở Đốt

cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 120 g kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào?

Câu 6 Gluxit (cacbohidrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:

Câu 7 Ba chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là : (X) C2H6O2, (Y) C2H2O2 và (Z) C2H4O2 Trong phân tử mỗi chất trên chỉ chứa một loại nhóm chức Khi cho 3 chất trên tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp thì các chất có khả năng phản ứng là :

Câu 8 Một phân tử saccarozơ có

A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B hai gốc α- glucozơ

C một gốc β-glucozơ và một gốc β- glucozơ D một gốc α-glucozơ và một gốc β- fructozơ

Câu 9 Có m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh

ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 g kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100g kết tủa Giá trị của m là

A Natri, quỳ tím B.Quỳ tím, dd Ag NO3 /NH3 C Quỳ tím, đá vôi D Natri, đá vôi

dụng được với dd NaOH A có CTCT là:

Câu 12 Phát biểu không đúng là

A dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch

Câu 13 Cho 22,2 g hỗn hợp gồm metyl axetat và axit propionic tác dụng với V lít dung dịch hỗn hợp

NaOH 1M và Ba(OH)2 0,25M (đun nóng) Giá trị tối thiểu của V cần dùng là :

Câu 14 Tính khối lượng nếp phải dùng để lên men ( hiệu suất chung là 50%) thu được 460ml rượu etylic

50o Biết tỉ lệ tinh bột trong nếp là 80% và khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml

chiều tăng dần của nhiệt độ sôi là:

Trang 4

Câu 16 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia

phản ứng tráng gương là

Câu 17 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,98 g hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 4,1g muối của

một axit cacboxylic và m g hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau Đun nóng hoàn toàn m g hỗn hợp

2 ancol với H2SO4 đặc, 1400C thu được 0,45g H2O Công thức của hai este đó là

Câu 18 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH

0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82g Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

Câu 19 Tinh bột, xenlulozơ , saccarozơ , mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hoá:

H du Ni t C NaOH du t C HCl

Câu 21 Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu

được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:

Câu 22.Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở đặc điểm nào?

A Đặc trưng là phản ứng thuỷ phân B Độ tan trong nước

C Về thành phần nguyên tố D Về cấu trúc mạch phân tử

Câu 23 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn

bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 24 Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc

thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:

Câu 25 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 26 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A kim loại Na B AgNO3(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH đung nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 27 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat ( biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90 %) Giá trị của m là

Câu 28 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng

với axit nitric đặc(xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thủy phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là

A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6) C (1), (2), (3) và (4) D (1), (3), (4) và (6)

0,216g bạc Tính độ tinh khiết của saccarozơ

Câu 30 Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình

là 90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong , thu được

330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là

132 gam Giá trị của m là:

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: HÓA

Họ,tên học sinh: Lớp: 12……Đề 3

Câu 1: Este etyl fomiat có công thức là

Câu 2: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của X là:

Câu 3: Đốt cháy 3g m ột este Y ta thu được 2,24lit khí (ĐKTC) và 1,8g H2O Y có CTCT thu gọn là :

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 4: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với

100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

Câu 5: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:

Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

Câu 6: X là este tạo bởi ancol đồng đẳng với ancol etylic và axit đồng đẳng với axit axetic Thuỷ phân

hoàn toàn 8,8g X cần 0,1mol NaOH X có CTCT là:

Câu 7: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit thu được sản phẩm là:

tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là

Câu 9:Cho glixerin trileat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,

CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 10: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản

ứng Tên gọi của este là

Câu 11: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được

axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 1,1g một hợp chất hữu cơ X thu được 2,2g CO2 và 0,9g H2O Cho 4,4g X

tác dụng vừa đủ với 50ml dd NaOH 1M thì tạo ra 4,8g muối CTCT của X là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C.HCOOCH2CH2CH3 D HCOOC3H7

Câu 15: : Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 16: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit với 100gam ancol

Câu 17: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

thì thu được 64,8 gam Ag Khối lượng este metylfomiat trong hỗn hợp là:

Trang 6

A 12,0 g B 30g C 17,4 g D 18,8 g.

Câu 19: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

A Có mặt trong hầu hết trong các bộ phận của cây, nhất là trong quả chin

B Có tên gọi là đường nho

C Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

D Có 0,1% trong máu người

Câu 20:Để chứng minh glucozo có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong 3 phản ứng hóa học

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozo ?

A Oxi glucozo bằng dd AgNO3/NH3 B Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng

Câu 21: 14,4gam glucozo lên men thành ancol etylic thấy thoát ra 2,24 lít khí CO2 ( đktc ) Hiệu suất của

Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 1,995 gam dung dịch saccarozo 60% trong môi trường axit vừa đủ thu

được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng vừa đủ với AgNO3/NH3 và đun nhẹ Lượng kết tủa Ag thu được là:

Câu 23: ) Saccarazơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây ?

Câu 24: Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết

kg

Câu 25: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

D 29,70.

Câu 26: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

A 10000 B 8000 C 9000 D 7000

Câu 27: Lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol)etylic 460 là (biết hiệu suất của quá trình là 72% và khôi lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A 6,0 kg B 5,4kg C 5,0kg D.4,5kg

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 6,84 gam một cacbohidrat ( Y ) thu được 5,376 lít khí CO2 ( đktc) và 3,96 gam H2O Biết Y có phân tử khối nhỏ hơn 500 đvC và không tham gia phản ứng tráng gương Tên gọi của X là:

Câu 29: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A fructozơ, axit acrylic, ancol etylic B glixerol, axit axetic, glucozơ.

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

Câu 30: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hòa tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân

Trang 7

ĐỀ 4

HỌ VÀ TÊN:………

Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Tên este RCOOR’ gồm: tên gốc hiđrocacbon R’ + tên anion gốc axit (đuôi “at“)

B Khi thay nguyên tử H ở nhóm –COOH của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este.

C Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều và gọi là phản ứng xà phòng hoá.

D Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C vì este có khối lượng phân tử nhỏ

hơn

Câu 2: Trong sơ đồ mối liên hệ giữa hiđrocacbon và dẫn xuất chứa oxi, ankan được đặt ở ô trung tâm vì

A ankan tương đối trơ về mặt hoá học.

B ankan có thể tách H2 tạo thành các hiđrocacbon không no và cộng O2 sinh ra dẫn xuất chứa oxi.

C ngành công nghiệp hoá chất lấy dầu mỏ làm nền tảng Từ ankan trong dầu mỏ người ta sản xuất ra các

hiđrocacbon khác và các loại dẫn xuất của hiđrocacbon

D lí do khác

Câu 3:Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có dạng.

A CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 ( n ≥ 3)

D CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

Câu 4: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste tối đa được tạo ra là

D 6.

4

CH → → X + Y + → Z + → →T + M Công thức cấu tạo của M là

Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

D 8,2 gam.

Câu 6: Cho lượng CO2 thu được khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm hai este etyl fomiat và metyl axetat qua 1 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được m gam muối Giá trị của m là

D 33,6.

Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với NaOH dư thu được 6,14 gam hỗn hợp hai muối và 3,68 gam rượu Y duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 Khối lượng mỗi este trong X lần lượt là

D 5,6 gam và 11,2 gam.

NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 9: Một este đơn chức no có 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là:

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O.Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là:

Câu 11: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 12: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Trang 8

A 18,0 B 36,0 C 9,0 D 16,2

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 70,2 gam hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozo vào nước được dung dịch Y.

Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag Thành phần phần trăm khối lượng saccarozo có trong hỗn hợp X là:

Câu15: Tinh bột thuộc loại

Câu 16: Đồng phân của saccarozơ là

Câu 17: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

Câu 18: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg

xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

Câu 19: Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 1,875 :

A êtyl axetat B metyl fomat C vinyl acrylat D phenyl propionat.

CH3CH2OH ; 5.CH3CH2Cl ; 6.CH3CHO Hợp chất nào có pứ với dd NaOH?

A 1,2,3,5 B 2,3,4,5 C 1,2,5,6 D 2,3,5,6.

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O X thuộc loại :

A este no đơn chức, mạch hở B este mạch vòng đơn chức

C este có một liên kết đôi, chưa biết số nhóm chức D este hai chức no

A Metyl acrylat B Vinyl axetat C Metyl propionat D Vinyl fomat

Na2CO3 X2 pứ với NaOH (đun nóng) nhưng không pứ với Na CTCT của X1, X2 lần lượt là :

A CH3COOH & HCOOCH3 B CH3COOH & CH3CH2CH2OH

C HCOOCH3 & CH3COOH D (CH3)2CH-OH & HCOOCH3

X tác dụng vừa đủ với 50ml dd NaOH 1M thì tạo 4,8g muối CTCT của X là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 25: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau pứ thì khối lượng

chất rắn khan thu được là bao nhiêu? A 8,2 gam B 10,5 gam C 12,3 gam

D 10,2 gam

tác dụng được với Na CTCT của B phải là:

A HCOOCH(CH3)2 B C2H5COOCH3 C.CH3 COOCH2CH3 D.CH3CH2 COOCH3

muối Tên A là:

A Etyl axetat B Axit butanoic C Axit 2-metyl propanoic D Metyl

propionat

Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

Câu 29: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Ngày đăng: 04/10/2017, 01:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w