Nền nông nghiệp tiên tiến.. a-Điều kiện thuận lợi:... Nền nông nghiệp tiên tiến.. a-Điều kiện thuận lợi: -Đất màu mỡ -Nguồn nước dồi dào -Trình độ khoa học kĩ thuật tiên tiến.. b.Biện
Trang 1TIẾT 41-BÀI 38: KINH TẾ BẮC MĨ.
1 Nền nông nghiệp tiên
tiến.
a-Điều kiện thuận lợi:
Trang 2NÔNG NGHIỆP CÁC NƯỚC BẮC MĨ (NĂM 2001)
Tên nước Dân
số (triệu người)
Tỉ lệ lao động trong nông nghiệp(*)(%)
Lương thực có hạt
(triệu tấn)
Bò (triệu con)
Lợn (triệu con)
Ca- na-đa
Hoa kì
Mê-hi-cô
31 284,5 99,6
2,7 4,4 28,0
44,25 325,31 29,73
12,99 97,27 30,6
12,6 59,1 17,7
Nhận xét về tỉ lệ lao động trong nông nghiệp ở mỗi nước?
? Tính bình quân lương thực theo đầu người ở mỗi nước?
Trang 3TIẾT 41-BÀI 38: KINH TẾ BẮC MĨ.
1 Nền nông nghiệp tiên tiến.
a-Điều kiện thuận lợi:
-Đất màu mỡ
-Nguồn nước dồi dào
-Trình độ khoa học kĩ thuật tiên
tiến
b.Biện pháp:
-ít sử dụng lao động
-Quy mô lớn
-Sử dụng nhiều máy móc, phân
bón
-Tổ chức thành các vành đai
c.Thành tựu:
- Sản phẩm nông nghiệp đa
dạng: lúa mì, ngô, bông, cà
phê, bò,lợn
-Sản xuất ra khối lượng hàng
hóa lớn năng suất cao
-Đặc biệt là sản xuất nông
nghiệp của Hoa Kì và Ca-na-đa
chiếm vị trí hàng đầu trên thế
giới
Trang 4NÔNG NGHIỆP CÁC NƯỚC BẮC MĨ (NĂM 2001)
Tên nước Dân
số (triệu người)
Tỉ lệ lao động trong nông nghiệp(*)(%)
Lương thực có hạt
(triệu tấn)
Bò (triệu con)
Lợn (triệu con)
Ca- na-đa
Hoa kì
Mê-hi-cô
31 284,5 99,6
2,7 4,4 28,0
44,25 325,31 29,73
12,99 97,27 30,6
12,6 59,1 17,7
Nhận xét về tỉ lệ lao động trong nông nghiệp ở mỗi nước?
? Tính bình quân lương thực theo đầu người ở mỗi nước?
Trang 5TIẾT 41-BÀI 38: KINH TẾ BẮC MĨ.
d.Hạn chế:
-Giá nông sản cao bị
cạnh tranh.
-Sử dụng nhiều phân
bón hóa học gây ô
nhiễm môi trường
-Phân bố sản xuất
không đều.
Trang 7SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA HOA KỲ
Trang 9TIẾT 41-BÀI 38: KINH TẾ BẮC MĨ.