Chủ đề ôn tập theo nhóm :Đặc điểm chung Sự giàu có về thành phần loài sinh vật Sự đa dạng về hệ sinh thái Tổ trình bày : tổ 1... ĐA DẠNG Thành phần loài Gen di truyền Kiểu hệ sinh thái
Trang 1Đ Ị A L Í 8
Trang 2Chủ đề ôn tập theo nhóm :
Đặc điểm chung
Sự giàu
có về thành phần loài sinh vật
Sự đa dạng
về hệ sinh thái
Tổ trình bày : tổ 1
Trang 31 Đặc điểm chung
Trang 4ĐA
DẠNG
Thành phần loài
Gen di truyền
Kiểu hệ sinh thái
Công dụng sinh học
- Có nhiều điều kiện sống cần và đủ cho sinh vật
- Nằm ở khu vực gió
mùa
- Có chế độ nhiệt ẩm, hình thành những khu rừng nhiệt đới xanh quanh năm.
- Vị trí tiếp giáp giữa đất liền và biển tạo ra
hệ sinh thái đa dạng
Trang 52 Sự giàu có về thành phần loài sinh vật
Bạn hãy chứng minh sự giàu có về thành phần
loài của sinh vật nước ta.
Nước ta có tới
+ 14.600 loài thực vật
+ 11.200 loài và phân loài động vật
Bạn hãy kể tên một số loài sinh vật được
đưa vào “Sách đỏ Việt Nam”
Nhiều loài được đưa vào “Sách đỏ Việt Nam”
+ Thực vật : 350 loài
+ Động vật : 365 loài
Trang 6Trĩ đỏ
Trang 7Báo lửa – Ninh Bình Rùa sa Nhân – Ninh Bình
Mèo rừng - An Giang Chim Langbiang- Lâm Đồng
Trang 8Siếu đầu đỏ
Voọc đầu trắng
Cầy vằn
Voọc Mũi hếch
Trang 9Cây trà hoa vàng – Lâm Đồng
Thạch tùng răng cưa – Lâm Đồng (cây thuốc quý)
Trang 10Cây khoai tây – cà chua
(Kĩ sư Trang Nhã – Đà Lạt)
Bò gấu trúc được lai tạo từ 8 loài bò khác nhau
Sự giàu có về thành phần loài
là cơ sở để lai tạo thành các giống sinh vật mới có giá trị kinh tế cao
Trang 113.Sự đa dạng về hệ sinh thái
- Hệ sinh thái là hệ thống các quần thể sinh vật sống chung và phát triển
trong một môi trường nhất định, quan
hệ tương tác với nhau và với môi
trường đó.
- Nước ta có 4 hệ sinh thái chính : HST rừng nhiệt đới gió mùa, HST nông nghiệp, HST rừng ngập mặn và khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia.
Trang 12TÊN HỆ SINH THÁI PHÂN BỐ ĐẶC ĐIỂM
3 Các khu b o t n TN và v ả ồ ườ n Qu c gia ố
4 HST nông nghiệp
Vùng đấ ử t c a sông, ven bi n, ể đầ m phá
SV sống môi trường ngập mặn, đất bùn lỏng, sóng to gió lớn (Cây sú, vẹt, đước, cá tôm)
Vùng đồi núi
Có nhiều biến thể:
+ Rừng lá kín thường xanh + Rừng thưa rụng lá
+ Rừng tre nứa + Rừng ôn đới núi cao
Các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia
Là nơi bảo vệ, phục hồi
và phát triển tài nguyên sinh học tự nhiên
Ở đồng ruộng, vườn làng,
ao hồ, rừng trồng,
Do con người tạo ra nhằm duy trì cuộc sống
Trang 136
5
4 3 2
1
100 đ
80 đ
60 đ 40đ 20đ 0đ
Ai được 100 điểm
Đáp án
TRÒ CHƠI
Trang 1415
Câu hỏi 1: 10 đ
Ai được 100 điểm
B.380
s lố ượng động v t n m trong “sách ậ ằ đỏ”
Đáp án
6
5
4 3 2
1
100 đ
80 đ
60 đ 40đ 20đ 0đ
Trang 15D.Cả A, B, C
15
Câu hỏi 2: 20 đ
Ai được 100 điểm
C.Gen di truyền
S a d ng v sinh v t th hi n m t nào ự đ ạ ề ậ ể ệ ở ặ
Đáp án
6
5
4 3 2
1
100 đ
80 đ
60 đ 40đ 20đ 0đ
Trang 16Câu hỏi 3: 40đ
Ai được 100 điểm
Hãy k tên m t s vể ộ ố ườn qu c gia VN ?ố ở
Đáp án
6
5
4 3 2
1
100 đ
80 đ
60 đ 40đ 20đ 0đ
VƯỜN QUỐC GIA BA BỂ
VƯỜN QUỐC GIA CÚC PHƯƠNG
VƯỜN QUỐC GIA BẠCH MÃ
VƯỜN QỐC GIA TRÀM CHIM
VƯỜN QỐC GIA U MINH HẠ
Trang 17Câu hỏi 4: 60 đ
Ai được 100 điểm
Hi n tr ng c a sinh v t Vi t Nam hi n nayệ ạ ủ ậ ệ ệ
Đáp án
6
5
4 3 2
1
100 đ
80 đ
60 đ 40đ 20đ 0đ
Trang 18A.HST nông – lâm nghiệp
15
Câu hỏi 5: 80 đ
Ai được 100 điểm
C.HST rừng ngập mặn
B.HST nguyên sinh
D.HST rừng nhiệt đới
HST nào ang ngày càng m r ng ?đ ở ộ
Đáp án
6
5
4 3 2
1
100 đ
80 đ
60 đ 40đ 20đ 0đ
Trang 19Câu hỏi 6 : 100 đ
Ai được 100 điểm
Là công dân h c sinh, chúng ta c nọ ầ
làm gì để ả b o v s a d ng cho sinh ệ ự đ ạ
v t Vi t Namậ ệ
Đáp án
6
5
4 3 2
1
100 đ
80 đ
60 đ 40đ 20đ 0đ
Trang 20CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÔ GIÁO VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE TỔ 1 TRÌNH BÀY.