trắc nghiệm điện xoay chiều có đáp án tham khảo
Trang 1BÀI TOÁN 1 : LIÊN QUAN ĐỘ LỆCH PHA PHƯƠNG PHÁP
Độ lệch pha giữa i và u : L C L C
R
1L
+ Nếu: ZL > ZC hay ωL > ω1C thì u nhanh pha hơn i : ϕ>0 (mạch có tính cảm kháng)
+ Nếu: ZL < ZC hay ωL < ω1C thì u chậm pha hơn i : ϕ<0 (mạch có tính dung kháng)
+ Nếu:ZL= ZC hay ωL =ω1C thì u cùng pha với i: ϕ = 0
+ Khi đoạn mạch RLC cộng hưởng thì : ϕ = 0
VÍ DỤ MINH HỌA.
VD1:ĐH 2014 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn
cảm thuần có cảm kháng với giá trị bằng R Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch vớicường độ dòng điện trong mạch bằng
π ) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R
và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0cos(ωt -
12
π )(A) Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là
= ω + vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường
độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(ωt + ϕi); ϕi bằng
HD: Với đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện ϕ = ϕu - ϕi = -
2 π
CHỦ ĐỀ 5: ĐỘ LỆCH PHA - PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ VECTƠ
-BÀI TOÁN HỘP ĐEN
Trang 2 ϕi = ϕu +
2
π = 4
π + 2
π = 4
3
π Điện áp hiệu dụnggiữa hai đầu đoạn mạch AM bằng
AM (vì UMB = UAM và cos2
3
π = - 2
1)
UAM = U = 220 V Đáp án C
VD6 (CĐ 2011) Đặt điện áp u = 220 2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một bóng
đèn dây tóc loại 110V – 50W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được Điềuchỉnh C để đèn sáng bình thường Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầuđoạn mạch lúc này là:
3
π ).=> Đáp án B.
VD7 (CĐ 2012) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm
thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện.Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện cógiá trị tương ứng là 60 V và 20 V Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
HD u = uR + uL + uC = 60 – 3.20 + 20 = 20; (uL và uC ngược pha nhau nên ngược dấu với nhau)
=>Đáp án D
VD8 (CĐ 2012) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối
tiếp với tụ điện Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là100V và 100 3V Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện
có độ lớn bằng
Trang 3N M
VD9 (ĐH 2009) Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rấtlớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là nhưnhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạnmạch là
C L
U
U U U
π ) Có thể kết luận được chính xác gì về điện trở thuần R, cảm
kháng ZL và dung kháng ZC của đoạn mạch
HD: Đoạn mạch có i sớm pha hơn u nên sẽ có tính dung kháng tức là ZC > ZL
VD11 (ĐH 2010) Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch
AM có điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm π
1
H, đoạn mạch MBchỉ có tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạnmạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch ABlệch pha
2 −F
8 − F => Đáp án A
VD12 : Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 1/2π H,
một tụ điện có điện dung C = 110 − 4F
π và một điện trở thuần R = 50Ω nối tiếp Điện trở của cuộndây nhỏ không đáng kể Điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch AB có tần số 50Hz và có giá trị hiệudụng là U = 100V Tính độ lệch pha của điện áp giữa 2 điểm A và N đối với điện áp giữa 2điểm M và B
Trang 4HD Độ lệch pha của uAN đối với i :tanϕuAN = Z L
∆(ϕuAN/ϕuMB) = ∆ϕuAN - ϕuMB = π/4-(-π/2) = 3π/4
VD13: Đoạn mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp như hình vẽ ,
π
ϕ = = ⇒ ϕ = ; uMB trễ pha so với i 1 góc л/2 (vì ZC >ZL).vậy uAN sớm pha hơn uMB 1 góc: 1
VD15: Đặt điện áp u = 200 2cos(100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch
AM và MB mắc nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L,
I
rR
U ur
C
U ur
Trang 5đoạn MB chỉ có tụ điện C Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầuđoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau 2
Z
.1
−
F
VD17 (ĐH 2012) Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạnmạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100 3 Ω mắc nối tiếp vớicuộn cảm thuần có độ tự cảm L Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung 10 4
ϕ ϕ
tan tan 1
tan tan
Z
Z R
Z
Z
L C L
L C L
C
Z Z Z R
RZ
− +
−
2
Trang 6H => Đáp án C
VD18 (ĐH 2012) Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theothứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp Gọi M là điểmnối giữa tụ điện và cuộn cảm Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụnggiữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha
1 = tan(-
cos
1 − 2 -
MB
ϕ cos
1 = - 0,27
1 − cos 2 ϕMB = 1 - 0,27cosϕMB
1 – cos2ϕMB = 1 – 0,54cosϕMB + 0,07cos2ϕMB
cosϕMB(1,07cosϕMB – 0,54) cosϕMB = 0,5 => Đáp án C
BÀI TOÁN 2: PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ VECTƠ
PHƯƠNG PHÁP
Trang 7Căn cứ vào điều kiện bài toán cho vẽ giãn đồ véc tơ cho đoạn mạch Có thể vẽ véc tơ tổng U→bằng cách áp dụng liên tiếp qui tắc hình bình hành Nhưng nên sử dụng cách vẽ thành hình đagiác thì thuận lợi hơn.
Nếu giãn đồ có dạng hình học đặc biệt, ta có thể dựa vào những công thức hình học để giải bàitập một cách ngắn gọn
- Độ lệch pha ϕ: tan Z L Z C
R
ϕ = −
- Biểu thức:
Nếu i = Io cos (ωt + ϕi) ⇒ u = Uo cos (ωt + ϕi + ϕ)
Nếu u = Uo cos (ωt + ϕu ) ⇒ i = Io cos (ωt + ϕ ϕu− )
Giản đồ các loại đoạn mạch
* Phương pháp hình học ( Phương pháp giản đồ Fre-nen)
+ Vẽ giản đồ véc tơ, lấy trục dòng điện làm gốc
Các véc tơ biểu diễn các giá trị hiệu dụng hoặc cực đại
+ Biểu diễn các véc tơ U U Uuur uur uur 1 ; 2 ; 3 ; ;Uuurn
Trang 8B C
b a c
Véc tơ tổng U Uur uur uur= 1 +U2 + +Uuurn.
+ Gọi ϕ là độ lệch pha giữa u và i ta có:
1 1 2 2
sin tan U U sin
b
¢Sin
a
=
=+ a2 = b2 + c2 - 2bccosA
b2 = a2 + c2 - 2accosB
c2 = a2 + b2 - 2abcosC
*VÍ DỤ MINH HỌA
VD1 (ĐH 2009) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếptheo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử.Biết điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch AB lệch pha
VD2: Cho mạch điện như hình vẽ Biết : U AM =5 V( ); U MB =25 V( ); U AB = 20 2 (V)
Hệ số công suất của mạch có giá trị là:
2 2
20 5 2
25 2 20 5
2
2 2
2 2
2
=
− +
=
− +
=
AB AM
MB AB
2 Cách vẽ giản đồ véc tơ
Trang 9VD3: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: U AM = 36( )V U MB = 40( )V Và UAB=68(V) Ampe
kế chỉ I=2(A) Tính công suất mạch ?
2 2
2 AM AB AM AB
36 68 2
40 36 68
2 cos
2 2 2 2 2
2
=
− +
=
− +
=
AB AM
MB AB
VD6. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ
Cuộn dây L thuần cảm Các điện áp hiệu dụng đo được là
Trang 10VD7. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với điện trở thuần R, biểuthức của điện áp ở hai đầu mạch có dạng u = 300cos100πt (V) Đo điện áp hiệu dụng giữa haiđầu cuộn dây và hai đầu điện trở được các giá trị lần lượt là 50 10 V và 100 V, công suất tiêuthụ trên cuộn dây là 100 W Tính điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây.
VD8 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tựtrên Gọi UL, UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện ápgiữa 2 đầu đoạn mạch AB lệch pha π2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch
NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây đúng?
U = U R2 +(U L −U C)2 = 50 7 V U0 = U 2 = 50 14 V
Trang 11VD10 : Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ Trong đó cuộn dây L là thuần cảm Đặt vào haiđầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều uAB = 50 2cos(100πt - π3 ) (V) thì điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch AM có biểu thức là uL = 100 2cos100πt (V)
Tìm biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB
HD: Trên giãn đồ Fre-nen ta thấy: AB = 1
x < 0: hộp đen gồm R nối tiếp với C
- Nếu ϕx = π2 : hộp đen gồm L nối tiếp với C với Z
- Nếu ϕx = 0: hộp đen gồm L nối tiếp với C với ZL = ZC
Dựa vào một số dấu hiệu khác:
+ Nếu mạch có R nối tiếp với L hoặc R nối tiếp với C thì:
U2 = U2R+ U2L hoặc U2 = U2R+ U2C.+ Nếu mạch có L nối tiếp với C thì: U = |UL – UC|
+ Nếu mạch có công suất tỏa nhiệt thì trong mạch phải có điện trở thuần R hoặc cuộn dây phải
π ) so với điện áp ở hai
đầu đoạn mạch Xác định các loại phần tử của đoạn mạch
HD :
Trang 12Đoạn mạch có i sớm pha hơn u nên có tính dung kháng, tức là có tụ điện C
Vì 0 < ϕ < π2 ) nên đoạn mạch có cả điện trở thuần R Vậy đoạn mạch có R và C.
VD2 : Cho điện như hình vẽ Trong đó X là hộp đen chứa hai trong ba phần tử (điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần L hoặc tụ điện C) Biết rằng khi đặt một điện áp xoay chiều
uAB = 220 2cos(100πt + π4 ) (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường
độ dòng điện chạy trong mạch là i = 4cos(100πt + π3 ) (A) Xác định
các loại linh kiện trong hộp đen
HD : Độ lệch pha giữa u và i là: ϕ = π π4 3− = −12π , do đó hộp đen chứa R và C.
VD3. Trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm hai phần tử thuần (điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần L hoặc tụ điện C) khác loại Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
Vậy đoạn mạch chỉ có L và C mà không có R
VD4. Cho điện như hình vẽ Trong đó X là hộp đen chứa một trong 3 phần tử (điện trở thuần R,cuộn cảm thuần L hoặc tụ điện C) và R = 50 Ω Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng 200 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R là 120 V và điện
áp giữa hai đầu hộp đen trể pha hơn điện áp giữa hai đầu điện
trở thuần Xác định loại linh kiện của hộp đen và trở kháng của nó
HD:Vì uMB trể pha hơn uR tức là trể pha hơn i nên uMB có tính dung kháng tức là hộp đen chứa tụđiện Ta có: UAB = IZ = I R2+Z C2 U2AB = U2R + U2C
UC = 2 2
R AB
Trang 13Vì UAB cùng pha so với i nên trên NB (hộp X) phải chứa điện trở Ro và tụ điện Co.
⇒ U xiên góc và trễ pha so với i nên X phải chứa RNB o và Co
Từ giản đồ ⇒ URo và UCo từ đó tính Ro; Co
+ URo = UAB ↔ IRo = 100 2
→ Ro = 50( )
22
2100
Ω
=+ UCo = UL - UC
→ I ZCo = 200 2
→ ZCo = 100( )
22
2200
Ω
=
⇒ Co = 10 (F)
100.100
π
=π
−
VD5. Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó hộp đen X chứa hai trong 3 phần tử (điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần L hoặc tụ điện C)
Biết R = ZC = 100 Ω; uMA trể pha hơn uAN góc 12π và
UMA = 3UAN Xác định các loại linh kiện trong hộp đen và giá trị
−
= tan(-π3 ) = -
Trang 14 Rx =
2MA
Z = 150
2Ω và ZCx = 150 6Ω
VD6. Trong ba hộp đen X, Y, Z có ba linh kiện khác loại nhau là
điện trở thuần, cuộn cảm thuần hoặc tụ điện Biết khi đặt vào hai
đầu đoạn mạch MN điện áp uMN = 100 2cos100πt (V) thì
cường độ dòng điện chạy trong mạch là i = 2cos100πt (A) và điện áp giữa hai đầu các đoạnmạch AB và AN là uAB = 100 2cos100πt (V) và uAN = 200cos(100πt - π4 ) (V) Xác định loại
linh kiện của từng hộp đen và trở kháng của chúng
HD : Vì uAB cùng pha với i nên hộp đen Y chứa điện trở thuần R và R = UAB
1 Hộp kín chứa tụ điện hay cuộn cảm
Tính điện dung của tụ hoặc độ tự cảm của cuộn cảm
2 Tính tổng trở của mạch
HD: 1) Tìm phần tử trong trong hộp đen
Đoạn mạch gồm X và R mắc nối tiếp
Vì hiệu điện thế sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch nên mạch điện có tính chấtcảm kháng
Vậy trong hộp chứa cuộn cảm
Trang 15L =
50 2
L
R + ≈ − ≈ 113 (Ω)
trong mạch nhanh pha π/6 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
a) Hai phần tử trên là 2 phần từ nào trong số R, L, C?
b) Biết các biên độ của hiệu điện thế và cường độ dòng điện lần lượt là U0 = 40V và I0 = 8,0 A,tần số dao động là f = 50Hz Tính giá trị mỗi phần từ
HD:
Giả sử trong đoạn mạch trên có không có phần tử R
Như vậy thì X ,Y là hai phần từ L, C Gọi ϕ là góc hợp với U;I( R=0)
Theo đầu bài U trễ pha với i 1 góc π/6→ vậy mạch điện chắc chắn có R (giả sử X là R)
→ Y là L hoặc C Do i sớm pha hơn u => Y là C
ω = 2πf = 2π.50 = 100π (Rad/s); tgϕ =
-3
1 )
6 ( tg R
ZC = −π = − ⇒ 3ZC = R (1)
Mặt khác: Z = R Z UI 408 5
0
0 2 C
C = 25 (2)Thay (1) vào (2): 3ZC2 + Z2
C= 25 ⇒ ZC = 2,5 (Ω) → R = 2,5 3 (Ω)
Vậy: R = 2,5 3; C =
π
= π
= ω
− 3 C
10 4 100 5 , 2
1 Z
1
(F)
VD9: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ X là một hộp đen chứa 1 phần tử R hoặc L hoặc
C, biết uAB=100 2 sin 100wt (V); IA = 2 (A), P = 100 (W), C =
π 3
10 − 3
(F), i trễ pha hơn uAB Tìmcấu tạo X và giá trị của phần tử
Trang 16HD Kết hợp giả thiết về độ lệch pha giữa u và i và mạch tiêu thụ điện suy ra hộp đen thoả
mãn (e.1.1)
Vậy hộp đen là một một cuộn dây có r ≠ 0
Ta có: P = I2r → r = = ( )2 =50( )Ω
100I
P
2 2
2
2 AB C
2
100r
I
UZ
Z − = − = − => ZL = 80 ⇒ L =
π π
4 100
1) Hỏi hợp X chứa điện trở hay cuộn cảm Tính giá trị của nó
2) Viết biểu thức của dòng điện tức thời trong mạch
3) Mắc thêm vào mạch điện AB một điện trở thuần thì thấy công suất tiêu thụ trên mạch đạtcực đại Hỏi phải mắc điện trở đó như thế nào Tính điện trở đó
HD 1) i sớm pha hơn π/3 so với hiệu điện thế nên mạch có tính chất dung kháng
Mạch chứa C và điện trở thuần R
Biểu diễn trên giản đồ vectơ: UC; UL ; U (trục góc e)
ñ
U 3 U 3 U
U
3 = = ⇒ = π
⇒R =
3
100 Z
.
1 2
3
100 Z
C
Trang 17Cường độ dòng điện hiệu dung: I =
3 200
100 = 0,3 3 (4) => I0= I 2=0,5 6 (A)
R U Z
R Z
*
R
Z R R
Z ) R
VD11: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ X chứa 2 trong 3 phần tử R1L1 mắc nối tiếp
Bỏ qua điện trở của mape kế vào đầu nối Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức U = 200 2sin100πt (V) thì Apekế chỉ 0,8A và h số công suất của dòng điện trong mạch là 0,6 Xác định các phần tử chứa trong đoạn mạch X và độ lớn của chúng biết C0 =
1 C
1
3 0
= π π
=
Theo đầu bài : U = 200VI = 0,8A ⇒ ZAB = 250 ( Ω )
8 , 0
- Như vậy, đoạn mạch X gồm R và L hoặc R và C
Trang 18= ω
2 100
44 30
= ω
− 3 C
10 56 , 0 44 30 100
1 Z
1
VD12: Cho đoạn mạch AB gồm hộp kín X chỉ chứa một
phần tử (cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện) và biến trở R
như hình vẽ Đặt vào đầu A, B
Một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50Hz thay đổi giả thiết của R
để công suất trong đoạn mạng AB là cực đại khi đó, cường độ dao động qua mạch có giá trị hiệudụng bằng 2 A Biết cường độ dao động sớm pha hơn hiệu điện thế
Tính điện dung tụ điện hoặc độ tự cảm của cuộn dây, bỏ qua điện trở dây nối
HD Đoạn mạch AB gồm điện trở thuần X R và phân tử X (L hoặc C)
Mặt khác : i sớm pha hơn u => mạch có tính chất dung kháng.=> X chứa tụ điện C
Biểu thức công suất của mạch điện
P = UI cosϕAB = U
y
U Z
R U Z
R Z
AB
2 AB
Z R R
C
2 C 2 2
2 C
Trang 19→ C =
π
= π
= ω
− 6 C
10 100 2 50
1 Z
A L0 = 318mH B R0 = 80Ω C C0 = 100 / πµ F D R0 = 100Ω.
Câu 2: Cho nhiều hộp kín giống nhau, trong mỗi hộp chứa một trong ba phần tử R0, L0 hoặc C0.Lấy một hộp bất kì mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có L = 3 / π(H) Đặt vào hai đầuđoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức dạng u = 200 2 cos 100 π t ( V ) thì dòng điện trong mạch
có biểu thức i = 2 cos( 100 π t − π / 3 )( A ) Phần tử trong hộp kín đó là
A R0 = 100 3 Ω B C0 = 100 / πµ F C R0 = 100/ 3Ω. D R0 = 100Ω
Câu 3: Cho hộp kín gồm 2 trong 3 phần tử R0, L0 hoặc C0 mắc nối tiếp Mắc hộp kín nối tiếpvới tụ điện có điện dung C =
2 3
10 3
π µF Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểuthức u = 120 2 cos( 100 π t + π / 4 )( V ) thì dòng điện trong mạch là i = 2 2 cos 100 π t ( A ) Các phần tửtrong hộp kín đó là
A R0 = 60 2 Ω, L0 = 6 2 / π 3H B R0 = 30 2 Ω, L0 = 2 / π 3H
C R0 = 30 2 Ω, L0 = 6 2 / π 2H D R0 = 30 2 Ω, L0 = 6 2 / π 3H
Câu 4: Cho mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, L thay đổi được Điện
áp hiệu dụng hai đầu mạch là U, tần số góc ω = 200(rad/s) Khi L = L1 =π/4(H) thì u lệch pha
so với i góc ϕ 1 và khi L = L2 = 1/π(H) thì u lệch pha so với i góc ϕ 2 Biết ϕ 1+ϕ 2 = 900 Giá trịcủa điện trở R là
A 50Ω B 65Ω C 80Ω D 100Ω
Câu 5: Cho một hộp đen X trong đó có chứa 2 trong 3 phần tử R, L, hoặc C mắc nối tếp Mắc
hộp đen nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có L0 = 318mH Đặt vào hai đầu đoạn mạch điệnmột điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 2cos(100πt-π/3)(V) thì dòng điện chạy trongmạch có biểu thức i = 4 2cos(100πt-π/3)(A) Xác định phần tử trong hộp X và tính giá trị củacác phần tử ?
C R = 50Ω; L= 3,18µH D R = 50Ω; C= 318µF
Câu 6: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó tụ
điện có điện dung C = 10-3/2πF Đoạn mạch X chứa hai trong
ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Bỏ qua điện trở của ampe kế
và dây nối
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 2cos100πt (V)thì ampe kế chỉ 0,8A và hệ số công suất của dòng điện trong mạch là 0,6 Xác định các phần tửchứa trong đoạn mạch X và giá trị của chúng
A R0 = 150Ω và L0 = 2,2/πH B R0 = 150Ω và C0 = 0,56.10-4/π F
C R0 = 50Ω và C0 = 0,56.10-3/π F D A hoặc B