1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ANH 3 HOC KY I UNIT 6 STAND UP

1 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 303,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 6 ANH 3 STAND UP SIT DOWN BE QIUET DONT TALK WRITE ASK A QUESTION MAY I COME IN COME HEREUNIT 6 ANH 3 STAND UP SIT DOWN BE QIUET DONT TALK WRITE ASK A QUESTION MAY I COME IN COME HEREUNIT 6 ANH 3 STAND UP SIT DOWN BE QIUET DONT TALK WRITE ASK A QUESTION MAY I COME IN COME HEREUNIT 6 ANH 3 STAND UP SIT DOWN BE QIUET DONT TALK WRITE ASK A QUESTION MAY I COME IN COME HEREUNIT 6 ANH 3 STAND UP SIT DOWN BE QIUET DONT TALK WRITE ASK A QUESTION MAY I COME IN COME HERE

Trang 1

Sunday, October 15th 2016

UNIT 6: STAND UP!

NEW WORDS/ PHRASES:

Sit down (v.p): Ngồi xuống Stand up (v.p): Đứng lên Open your book(v.p):Mở sách ra Close your book: Gấp sách lại Come here (v.p): Đến đây

Be quiet (v.p): Hãy trật tự Don’t talk: Đừng nói chuyện Come in (v.p): Mời vào

Go out (v.p): Đi ra ngoài Write (v.p): Viết

Speak(v.p):Nói(tiếng Anh, Việt,…) Ask a question(v.p):Hỏi câu hỏi

LANGUAGE FOCUS:

Cách xin phép để làm việc gì:

May I + động từ …?

E.g.: May I come in? (Em có thể vào được không ạ?) May I ask a question? (Em có thể hỏi một câu hỏi được không ạ?) Đáp lại: Yes, you can / No, you can’t.

PRACTICE: Fill in the blank with one letter/ word:

IV HOMEWORK: 1 Học thuộc lòng từ và cấu trúc mới.

2.Viết mỗi từ mới 3 dòng.

Sunday, October 15th 2016

UNIT 6: STAND UP!

NEW WORDS/ PHRASES:

Sit down (v.p): Ngồi xuống

Stand up (v.p): Đứng lên

Open your book(v.p):Mở sách ra

Close your book: Gấp sách lại

Come here (v.p): Đến đây

Be quiet (v.p): Hãy trật tự

Don’t talk: Đừng nói chuyện

Come in (v.p): Mời vào

Go out (v.p): Đi ra ngoài

Write (v.p): Viết

Speak(v.p):Nói(tiếng Anh, Việt,…)

Ask a question(v.p):Hỏi câu hỏi

LANGUAGE FOCUS:

Cách xin phép để làm việc gì:

May I + động từ …?

E.g.: May I come in? (Em có thể vào được không ạ?)

May I ask a question? (Em có thể hỏi một câu hỏi được không ạ?)

Đáp lại: Yes, you can / No, you can’t.

PRACTICE: Fill in the blank with one letter/ word:

IV HOMEWORK: 1 Học thuộc lòng từ và cấu trúc mới.

2.Viết mỗi từ mới 3 dòng.

Ngày đăng: 01/10/2017, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w