TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN PHÚ 3KÍNH CHÀO QUÝ THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ LỚP : 5A MÔN : TOÁN GIÁO VIÊN : NGUYỄN HỮU NHƯỢNG.
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN PHÚ 3
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY, CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP : 5A
MÔN : TOÁN GIÁO VIÊN : NGUYỄN HỮU NHƯỢNG
Trang 2Bài 3/141: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là héc-ta:
65000m2 = 6,5ha
846000m2 = 84,6ha
5000m2 = 0,5ha
6km2 = 600ha
9,2km2 = 920ha
0,3km2 = 30ha
Trang 3Toán(tiết 147): Ôn tập về đo thể tích
Bài1/155: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tên Kí hiệu Quan hệ giữa các đơn vị đo
liền nhau
1dm3 = 0, … m3
1000 1000000
1000 001 001
b) Trong các đơn vị đo thể tích:
- Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
- Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.1
1000
Trang 4Bài1/155: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Bài2/155: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1m3 = … dm3
7,268m3 = … dm3
0,5m3 = … dm3
3m3 2 dm3 = … dm3
500
1000 7268 3002
Trang 5Toán(tiết147): Ôn tập về đo thể tích
Bài1/155: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài2/155: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có đơn vị đo là mét khối:
6m3 272dm3 = … m3
2105dm3 = … m3
3m3 82 dm3 = … m3,082 3
6,272 2,105
Bài3/155: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Trang 6Chọn đúng ghi(Đ), sai ghi(S) vào ô trống: 5m3 234dm3 = 5234 m3
15dm3 = 0,015 m3
4m3 2 dm3 = 4002 dm3 Đ
S Đ
2 dm3 = 200 m3
S
Trang 7Toán(tiết147): Ôn tập về đo thể tích
(Xem sách trang 155)
Trang 8CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY, CÔ
LỚP : 5A GIÁO VIÊN : NGUYỄN HỮU NHƯỢNG