1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề BDHS lớp 2

16 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 288 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau: .... Bài 7 : Hình vẽ dưới có bao nhiêu hình tam giác Có ...hình tam giác Tiếng Việt Bài 1: Điền vào chỗ trống: a... Bình có một số bi là số l

Trang 1

Đề toán

Bài 1: a Đặt tính rồi tính:

22 + 33 8 + 41 55 - 13 93 + 5 74 - 32

b Tính: 17 + 45 = 66 + 14 =

36 + 28 = 83 + 9 =

Bài 2: Tính: 18 29 25 45 56

+ + + + +

53 14 37 38 17

Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất: 27 , 83 , 62 , 73 , 98

b, Khoanh vào số bé nhất: 48 , 72 , 39 , 17 , 40

Bài 4: ( > , <, = )

18 .10 + 5 27 21 + 3

39 15 + 24 57 40 + 25

9 + 9 19 9 + 5 9 + 6

7 + 6 16 2 + 9 9 + 2

Trang 2

Đề toán

Bài 1: a Đặt tính rồi tính:

32 + 3 18 - 41 25 + 2 97 - 5

b tính: 19 + 32 = 46 + 37 =

53 + 28 = 79 + 5 =

Bài 2: Tính: 18 27 25 42 51

+ - + - +

0 4 33 30 7

Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất: 35 , 13 , 46 , 87 , 90

b, Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 39 thì được kết quả bằng 59

Bài 4: Tính nhẩm: 11 - 4 = 16 - 7 = 12 - 4 = 17 - 8 =

14 - 8 = 18 - 9 = 13 - 7 = 16 - 9 =

13 - 5 = 15 - 6 = 14 - 6 = 11 - 7 =

Bài 5: Tính 6 + 5 = 7 + 4 = 8 + 3 = 9 + 2 =

5 + 7 = 4 + 8 = 5 + 9 = 6 + 7 =

4 + 9 = 1 + 9 = 8 + 7 = 8 + 9 =

Trang 3

Bài 6: Tổ em có 79 bạn, trong đó có 45 bạn gái Hỏi tổ em có bao nhiêu bạn trai ?

Bài 7: Vẽ 5 điểm ở trong hình tam giác và ở ngoài hình tròn

Tiếng Việt

Bài 1: Điền vần: uôc, uôt, uôn, ôm

Con c…………; t ……… lúa; bắt tr……… ; cái kh…… M……… màu; h……… qua ; khoai l……….; v…… ve

Điền vào chỗ chấm ng hay ngh:

thơm …… át; lắng …… e;

trái…… ọt; …… i ngờ

Bài 2: (4 điểm) Viết câu chứa tiếng:

- Có vần oăt ………

Trang 4

- Có vần oeo ………

- Có vần ươu:………

- Có vần yêng:………

- Có chứa vần âu:

Bài 3: Viết vào vở ô ly bài " " trong sách giáo khoa BỘ ĐỀ 3 Họ và tên học sinh lớp

Bài 1: > , <, = 1+ 6 + 11 2 + 14 + 2 35 - 12 86 - 45 22 + 2 + 3 5 + 20 + 1 99 - 9 40 + 30 Bài 2: Số? a) + 9 - 26 + 0

b) - 30 + 15 - 39

Bài 3 Sắp xếp các số 68, 49, 72, 56, 23, 81, 90 a, Theo thứ tự từ lớn đến bé ………

b, Theo thứ tự từ bé đến lớn. ………

Bài 4 Bạn Ngọc có 47 viên bi, bạn Ngọc có nhiều hơn bạn Ly 15 viên bi Hỏi bạn Ly bao

nhiêu viên bi

49

0

Trang 5

Bài 5

a) Viết số lớn nhất có hai chữ số khác nhau :

b) Viết số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau:

Bài 6 : Tính

6 + 8 = 9 + 4 = 8 + 5 = 9 + 7 =

5 + 6 = 4 + 9 = 5 + 9 = 7 + 4 =

4 + 8 = 1 + 9 = 8 + 7 = 8 + 9 =

Bài 7 : Hình vẽ dưới có bao nhiêu hình tam giác

Có hình tam giác

Tiếng Việt

Bài 1: Điền vào chỗ trống:

a r- d- gi ?

Cô……áo em bao ờ cũng … ặn …ò ….õ….àng cẩn thận trước khi …a về

b oan- oat?

Liên h……; h……động ; đ……kết;

Câu 2:

a) Điền vào chỗ chấm anh hay ân:

Trang 6

s……… bóng; bức tr……… ; quả x……… ; nh……… từ.

b) Điền vào chỗ chấm ng hay ngh:

thơm …… át; lắng …… e; trái…… ọt; …… i ngờ

Câu 3: Điền c, k hay q vào chỗ chấm

ính coong cái iềng uờ quạng Con ênh uở trách .ánh quạt

Bài 4: Viết câu chứa tiếng:

- Có vần uông………

- Có vần ưi ………

- Có vần at:………

- Có vần ân:………

- Có chứa vần ương:

Họ và tên học sinh lớp

Bài 1 Tính a) 78 – 34 + 12 = b) 60 + 10 – 50 =

= =

c) 55 + 44 – 88 = d) 90 + 9 – 98 =

= =

Bài 2 Số?

Bài 3 Bình có một số bi là số lớn nhất có một chữ số Nam có 19 hòn bi Hỏi hai bạn có bao

nhiêu hòn bi?

Bài giải

46

Trang 7

Bài 4 : Tớnh

16 + 8 = 37 + 4 = 13 - 6 = 12 - 9 =

38 + 6 = 78 + 8 = 16 - 9 = 13 - 9 =

54 + 8 = 46 + 9 = 15 - 7 = 11 - 7 =

Bài 5 Số lớn nhất cú hai chữ số mà tổng cỏc chữ số số của nú bằng 10 là số:

Bài 6 Hình vẽ dưới đây có hình tam giác? Đánh dấu x vào trước ý đúng 3 hình tam giác

4 hình tam giác 5 hình tam giác Tiếng Việt 1 Làm cỏc bài tập: (3 điểm) Chọn vần, phụ õm đầu thớch hợp điền vào chỗ trống: a Chọn vần thớch hợp điền vào chỗ ong hay ụng: con …… cõy th…

b.Chọn phụ õm đầu x , s , ngh, ng thớch hợp điền vào chỗ trống (1 điểm) Lỏ … en … e đạp …… ĩ ngợi …… ửi mựi 1 -Chọn vần thớch hợp điền vào chỗ trống : ( 2đ) `

Trang 8

+ uôm hay uôn : nắng nh…… vàng ; l …… lách

+ iên hay iêng : bay l…………; h… … ngang. 2 Điền ng hay ngh: vào chỗ chấm:…………e……… óng; ……… ĩ….…….ợi. 3 -Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : ( 2đ) Vườn cải nhà em đi kiếm mồi Đàn sẻ ngon miệng Bữa cơm trưa nở rộ Con suối chảy rì rầm Bài 4: Viết câu chứa tiếng: - Có vần uông………

- Có vần ưi ………

- Có vần at:………

- Có vần ân:………

- Có chứa vần ương:

Bài ôn lớp 2: Họ và tên: Lớp

1 Số hạng - tổng: 23 + 45 = 68 23 Số hạng +

45 Số hạng

68 Tổng

2 Đề - xi - mét:

- Đề - xi - mét là một đơn vị đo độ dài

- Đề - xi - mét viết tắt là dm: 1dm =10cm , 10cm = 1dm

Ví dụ: 10cm = 1dm , 1dm = 10cm , 5dm = 50cm , 30cm = 3dm , 6dm = 60cm

Số hạng

Trang 9

3 Bài tập:

Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng:

- Các số hạng là 61 và 21 - Các số hạng là 43 và 4

- Các số hạng là 50 và 46 - Các số hạng là 5 và 40

- Các số hạng là 37 và 11 - Các số hạng là 53 và 6

Bài 2: Tính:

1dm = cm , 30cm = dm , 7dm = cm , 20cm = dm

9dm = cm , 80cm = dm , 4dm = cm , 50cm = dm

Bài 3: Tính

4dm + 5dm = , 2dm + 8dm = , 6dm + 3dm = , 7dm + 2dm = 9dm - 3dm = , 8dm - 5dm = , 7dm - 2dm = , 10dm - 6dm =

Bài 4: Một lớp học có 62 học sinh trai và 21 học sinh gái Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh Bài 5:

a, Tính tổng của số bé nhất có hai chữ số và số liền trước của 38

b, Tính tổng của số liền sau của 59 và số lớn nhất có một chữ số

c, Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 9 là số:

Tiếng Việt

Bài 1: Điền vào chỗ …

a/ Điền vần ăn hay ăng

Bé ngắm tr……… Muối rất m…

b/ Điền chữ ng hay ngh

…….ỗng đi trong …….õ …….é con ……ỉ trưa dưới bụi tre

c/ Điền vần thích hợp vào chỗ chấm?

Trang 10

- ai hay ay: con n …… : m…… ảnh

d/ Điền chữ c hoặc k vào chỗ chấm?

- thước ……ẻ ; lá ….ọ

Bài 2: Điền vào chỗ …

a l hay n?

ăn …o ; …o lắng ; cái .…ơ ; lẳng … ơ ; …ơ lửng ; …ụ hoa

b e hay ê?

con v… ; con b… ; quả l … ; chú h … ;

c o hay ô? c… giáo ; bé bị h… ; n… đùa ; kéo c… d u hay ư? củ t… ; đi ng… ; gửi th … ; đ … đ …

Bài 4: Viết câu chứa tiếng: - Có vần uôn………

- Có vần ai ………

- Có vần ât:………

- Có vần ên:………

- Có chứa vần uôt :

ĐỀ ÔN LUYỆN TOÁN LỚP 2 1 Tính: 56 – 12 – 24

48 + 21 – 36

79 – 24 – 13

13 + 21 + 32

68 – 8 + 30

21 + 21 + 21

90 – 10 – 40

85 – 45 – 30

18 + 30 + 21

2 Đặt tính rồi tính:

Trang 11

a, 50 + 40

b, 99 – 65

61 + 23

77 – 36

48 + 21

82 – 40

57 + 30

36 – 6

80 + 9

47 – 40

3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1 dm = … cm

2 dm = … cm

6 dm = … cm

95 cm = … dm … cm

40 cm = … dm

70 cm = … dm

90 cm = … dm

78 cm = … dm … cm

1 dm 8 cm = … cm

6 dm 5 cm = … cm

7 dm 9 cm = … cm

5 dm = … cm

4 Bình có một số bi là số lớn nhất có hai chữ số Nam có ít hơn Bình 19 hòn bi Hỏi Nam có

bao nhiêu hòn bi?

5 Điền chữ số thích hợp vào :

+ 5 2 1 + 6 9 + 06 5 + 8 81 + 22 6

- 6 3 - 77 - 93 - 25 6 - 26 0

6 : Đặt tính rồi tính tổng:

- Các số hạng là 71 và 8 - Các số hạng là 82 và 4

- Các số hạng là 32 và 47 - Các số hạng là 9 và 40

- Các số hạng là 54 và 13 - Các số hạng là 70 và 7

TIẾNG VIỆT

1 Điền s / x?

mùa … uân, bông …en, họa …ĩ, …inh đẹp,

học inh, cây …ung, …ung quanh, xào …ạc

2 Tìm các từ:

- Chỉ đồ dùng trong lớp em?

- Chỉ hoạt động của học sinh trong trường?

- Chỉ đức tính tốt của trẻ em?

Trang 12

3 Khoanh vào chữ cái trước dòng đã thành câu:

a Cái cây

b Các bạn trồng cây

c Hoa

d Trong vườn hoa

e Các bạn của em

g Trồng cây xanh

h Lan dạo chơi trong vườn hoa

i Đẹp quá

4 Viết một bản tự thuật giới thiệu về em:

- Họ và tên: …

- Nam, Nữ: …

- Ngày sinh: …

- Học sinh lớp: … Trường: …

Bài 4: Viết câu chứa tiếng: - Có vần iêt………

- Có vần an ………

- Có vần ôm:………

- Có vần ơm :………

- Có chứa vần ươm :

Bài 5: Trả lời các câu sau: - Bạn Hoa đang làm gì? :

- Bạn sinh năm nào?

- Tháng hai có mấy tuần?

Bài ôn lớp 2: Họ và tên: Lớp

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 56 – 12 – 24

48 + 21 – 36

79 – 24 – 13

13 + 21 + 32

68 – 8 + 30

21 + 21 + 21

90 – 10 – 40

85 – 45 – 30

18 + 30 + 21

Bài 2 : Tính

Trang 13

16 + 8 = 37 + 4 = 13 - 6 = 12 - 9 =

38 + 6 = 78 + 8 = 16 - 9 = 13 - 9 =

54 + 8 = 46 + 9 = 15 - 7 = 11 - 7 =

Bài 4 : Tính 16 + 6 = 39 + 4 = 11 - 6 = 12 - 4 =

38 + 9 = 74 + 8 = 17 - 9 = 13 - 8 =

54 + 7 = 46 + 9 = 16 - 7 = 11 - 5 =

Bài 5: Tìm x: x + 12 = 24

48 + x = 96

9 + x = 13

13 + x = 32

x + 8 = 30

21 + x = 40

x + 10 = 40

x + 15 = 30

18 + x = 21

Bài 6: Anh 20 tuổi, anh hơn em 3 tuổi Hỏi em bao nhiêu tuổi ?

Bài giải

Bài ôn lớp 2: Họ và tên: Lớp

Bài 1: Tính 56 – 12 – 24

48 + 21 – 36

79 – 24 – 13

13 + 21 + 32

68 – 8 + 30

21 + 21 + 21

90 – 10 – 40

85 – 45 – 30

18 + 30 + 21

Bài 2 : Tính

Trang 14

19 + 8 = 27 + 6 = 23 - 6 = 11 - 9 =

28 + 5 = 98 + 2 = 66 - 9 = 15 - 7 =

34 + 7 = 46 + 8 = 35 - 7 = 17 - 8 =

Bài 4 : Tính 16 - 8 = 39 + 4 = 12 - 6 = 16 - 7 =

38 - 9 = 74 + 8 = 15 - 9 = 17 - 8 =

14 - 7 = 46 + 9 = 14 - 7 = 18 - 9 =

Bài 5: Tìm x: x + 4 = 10

42 + x = 90

24 + x = 56

50 + x = 80

x + 75 = 95

47 + x = 61

x + 15 = 48

x + 4 = 9

20 + x = 60

Bài 6: Thùng dầu chứa 48 lít, người ta rót ra để sử dụng hết 26 lít Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít? Bài giải

Bài ôn lớp 2: Họ và tên: Lớp

Bài 1: Tính 56 – 12 – 24

48 + 21 – 36

79 – 24 – 13

13 + 21 + 32

68 – 8 + 30

21 + 21 + 21

90 – 10 – 40

85 – 45 – 30

18 + 30 + 21

Bài 2 : Tính

Trang 15

14 - 5 = 14 – 8 = 15 – 8 = 11 – 9 =

14 - 6 = 14 – 9 = 15 – 6 = 15 – 7 =

14 - 7 = 13 – 9 = 12 – 8 = 14 – 8 =

Bài 4 : Đặt tính rồi tính: 84 - 47 30 - 6 74 - 49 62 - 28 83 - 45 60 - 12

Bài 5: Tìm x: x – 24 = 34

x + 18 = 60

25 + x = 84

5 + x = 31

x + 7 = 34

x – 19 = 36

41 – x = 22

x - 8 = 46

x – 5 = 53

Bài 6: Có hai đàn gà Đàn gà thứ nhất có 42 con, đàn gà thứ nhất ít hơn đàn gà thứ hai 19 con. Hỏi đàn gà thứ hai có bao nhiêu con? Bài giải

Ngày đăng: 30/09/2017, 12:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w