1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Biểu mẫu báo cáo BDTX 2017

15 131 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 4,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu mẫu báo cáo BDTX 2017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...

Trang 1

_UBND TINH TAY NINH CONG HOA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4346 /HD-SGD&ĐT Tây Ninh, ngày 20 tháng 9 năm 2016

HUONG DAN

Thực hiện công tác bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý và giáo viên năm học 2016 - 2017

Thực hiện Kế hoạch SỐ 1238/KH-SGDĐT ngày 04/7/2016 của Sở Giáo dục và Đào tạo Kê hoạch bồi dưỡng thường xuyên cho cán bộ quản lý và giáo viên năm học 2016-2017, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chỉ đạo công tác bôi dưỡng thường xuyên năm học 2016-2017 và những năm tiếp theo như sau:

1 Công tác chỉ đạo

Chỉ đạo việc xây dựng và hoàn thành kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên (BDTX); nghiêm chỉnh thực hiện các quy định về BDTX của các cơ quan quản

lý giáo dục; vận dụng những kiến thức, kỹ năng đã học BDTX vào quá trình thực hiện nhiệm vụ

Việc chí đạo công tác BDIX được tiến hành thường xuyên và thể hiện trong sô biên bản họp hội đồng sư phạm nhà trường

2 Công tác kế hoạch

Căn cứ nội dung chương trình BDTX và các kế hoạch về BDIX của sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo, các trường mâm non, tiêu học, trung học cơ sở (THCS), trung học phô thông (THPT), trung tâm giáo dục thường xuyên (TTGDTX) hướng dẫn cán bộ quản lý (CBQL) và giáo viên xây dựng kê hoạch BDTX và trình tô bộ môn phê duyệt

Căn cứ các kế hoạch về BDTX sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo tổng hợp kế hoạch BDTX của giáo viên, tô trưởng chuyên môn xây dựng kê hoạch BIYTX của tô và trình hiệu trưởng phê duyệt

Căn cứ các kế hoạch về BDTX sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo tổng hợp kế hoạch BDTX của các tổ bộ môn, nhà trường xây dựng kế

hoạch BDTX của đơn vị

Kế hoạch của các đơn vị trực thuộc, của phòng giáo dục và đào tạo báo cáo về Sở Giáo dục và Đào tạo (phòng Giáo dục Thường xuyên - Chuyên

nghiệp)

Sở giáo dục và đào tạo gửi kèm các biểu mẫu cho các đơn vị thực hiện

3 Thời gian thực hiện

- Chậm nhất 15/10/2016, các đơn vị trực thuộc, các phòng giáo dục và đào tạo hoàn thành kế hoạch BDTX và báo cáo về Sở theo quy định

- Tháng 10/2016 đến tháng 3/2017 thực hiện các nội dung BDTX theo kế hoạch

Trang 2

- Tháng 4/2017 các đơn vị tổ chức kiểm tra, đánh giá công tác BDTX của

giáo viên, CBQL

- Tháng 5/2017 phòng giáo dục và đào tạo tô chức kiêm tra các trường mầm non, tiểu học, THCS trong huyện, thành phô Truong THPT, TTGDTX, phong giao duc va dao tao bao cáo về Sở Giáo dục và Đào tạo (phòng Giáo dục Thường xuyên - Chuyên nghiệp)

- Tháng 6/2017 Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức kiểm tra đánh giá công

tác BDTX đối với các các phòng giáo dục và đào tao, truong THPT, TTGDTX

4 Tài liệu bồi dưỡng

- Đối với giáo viên: Tiếp tục thực hiện theo hướng dẫn tại công văn sỐ 3160/SGDĐT-GDCN ngày 06/11/2013 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn khai thác tài liệu bôi dưỡng thường xuyên,

- Đối với CBQL: Sử dụng tài liệu theo Quyết định số 382/QĐÐ-BGDĐT

ngày 20/01/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và những tài liệu liên quan khác

5 Quy định về hồ sơ BDTX

5.1 Hồ sơ cá nhân

- Kế hoạch tự BDTX của cá nhân (mẫu 1);

eae S6 hoc tap BDTX (nội dung lý thuyết, nội dung thực hành, vận dụng kiên thức BDTX vào thực tiên đơn vị);

- Báo cáo kết quả thực hiện BDTX cá nhân (mẫu 2);

- Các báo cáo chuyên đề, các sản phâm sau tự học

5.2 Đối với tô bộ môn

- Kế hoạch BDTX của tổ chuyên môn;

- Biên bản nhận xét, đánh gia két qua BDTX ((mau 3);

- Các báo cáo chuyên đề, các sản phẩm sau tự học

5.3 Đối với nhà trường, trung tâm GDTX

- Các văn bản chỉ đạo về công tác BDTX của cấp trên;

- Kê hoạch BDTX của nhà trường:

- Tổng hợp kết quả BDTX năm học (mẫu 4);

i - Danh sách CBQL, giáo viên được công nhận hoàn thành BDTX (mẫu

- Báo cáo kết quả BDTX năm học (mẫu 7);

5.4 Đối với phòng giáo dục và đào tạo

- Các văn bản chỉ đạo về công tác BDTX của cấp trên;

- Kê hoạch BDTX của phòng;

- Tổng hợp kết quả BDTX năm học (mẫu 6);

Trang 3

- Báo cáo kết quả BDTX năm học (mẫu 7);

6 Phương thức đánh giá kết quả BDTX

6.1 Hình thức đánh giá

- Cơ sở thực hiện nhiệm vụ BDTX tô chức đánh giá kết quả BDTX thông

qua bài kiêm tra, bài tập nghiên cứu, viết thu hoạch (gọi chung là bài kiểm tra)

- Từng cá nhân trình bày kết quả vận dụng kiến thức BDTX trong quá trình dạy học, giáo dục học sinh tại tổ bộ môn; các thành viên trong tổ bộ môn

có ý kiên đóng góp và cho điểm

; - Co sở thực hiện nhiệm vụ BDTX lựa chọn một trong hai hình thức trên

đê chỉ đạo, tô chức đánh giá nội dung 1, 2 và từng mô đun thuộc nội dung bồi dưỡng 3

6.2 Tiêu chí và thang điểm:

Đánh giá nội dung bồi dưỡng I, nội dung bồi dưỡng 2 và mỗi mô đun thuộc nội dung bôi dưỡng 3 theo 2 tiêu chí sau:

- Tiêu chí 1: Tiếp thu kiến thức và kĩ năng quy định trong mục đích, nội dung chương trình, tài liệu BDTX (5 điểm);

+ Căn cứ vào hồ sơ BDTX bao gồm: Số ghi chép BDTX; Kế hoạch BDTX; tài liệu BDTX Đủ sô lượng hồ sơ: 2 điểm

+ Chat lượng các loại hồ sơ: 3 điểm

- Tiêu chí 2: Vận dụng kiến thức BDTX vào hoạt động nghề nghiệp thông qua các hoạt động dạy học và giáo dục (5 điểm)

+ Kết quả thực hiện so với yêu cầu của từng nội dung đã đăng ký (công tác chuyên môn và kiêm nhiệm ): 3 điểm;

+ Tích cực tham gia và tham gia đầy đủ các hoạt động BDTX: 1 điểm

+ Ảnh hưởng của bản thân với đồng nghiệp về nhiệm vụ BDTX: 1 điểm 6.3 Tính điểm trung bình kết quả BDTX:

- Ký hiệu điểm nội dung 1 là A, nội dung 2 là B, nội dung 3 là C (C là điểm

trung bình cộng của 4 mô đun) Cach tinh: DTB = A+B+C : 3

- Điểm trung bình được làm tròn đến 1 chữ số thập phân

7 Xếp loại:

- Loại Giỏi: Có ĐTB từ 9 đến 10 và không có nội dung nào có điểm dưới 73

- Loại Kha: Có ĐTB từ 7 đến dưới 9 và không có nội dung nào có điểm

dưới 6;

- Loại TB: Có DTB tir 5 đến dưới 7 và không có nội dung nào có điểm dưới

5 và các trường hợp không có điềm trung bình dưới 5;

- Không hoàn thành kế hoạch (KHT): Các trường hợp còn lại

* Kết quả đánh giá BDTX được lưu vào hồ sơ của giáo viên, là căn cứ để

đánh giá, xêp loại giáo viên, xét các danh hiệu thi đua, để thực hiện chê độ, chính

sách, sử dụng giáo viên

Trang 4

§ Công nhận kết quả BDTX

Hiệu trưởng các trường mam non, tiểu học, trung học cơ sở tổng hợp, xếp loại kết quả BDTX của CBQL và giáo viên dựa trên kết quả đánh giá các nội dung BDTX của giáo viên và gửi hồ sơ đánh giá kết quả BDTX năm học 2016-

2017 của đơn vị vê phòng giáo dục và đào tạo để phòng giáo dục và đào tạo tông hợp, báo cáo cho Sở Giáo dục và Đào tạo Hiệu trưởng các trường THPT, giám đốc các TTGDTX, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc tổng hợp, xếp loại kết quả BDTX của CBQL, giáo viên và gửi hồ sơ đánh giá về Sở Gíao dục và Đào tạo

Sở Giáo dục và Đào tạo cấp giấy chứng nhận kết quả BDTX đối với giáo viên THPT, GDTX và Trường Dạy trẻ khuyết tật Tây Ninh Phòng giáo dục - đào tạo cấp giấy chứng nhận kết quả BDTX đối với giáo viên mầm non, tiểu học

và THCS (theo Phụ lục đính kèm Quy chế bồi dưỡng thường xuyên ban hành kèm theo Thông tư số 26/2012/TT-BGDĐT ngày 10/7/2012 về bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên)

Sở Giáo dục và Đào tạo không công nhận kết quả BDTX năm học 2016 -

2017 đôi với các đơn vị không nộp hô sơ đây đủ và đúng hạn

Căn cứ vào các nội dung trên, Sở Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các đơn vị triển khai thực hiện và nộp hồ sơ công tác đánh giá kết quả BDTX năm học 2016

- 2017 của đơn vị về Sở Giáo dục và Đào tạo (Phòng Giáo dục Thường xuyên Chuyên nghiệp trước ngày 09/6/2017 Hồ sơ gồm:

1 Báo cáo kết quả BDTX năm học 2016 - 2017 theo mẫu

2 Các phụ lục đánh giá kết quả BDTX năm học 2016 - 2017 theo mẫu Riêng phụ lục đánh giá kết quả BDTX, ngoài gửi bằng văn bản, các đơn vị gửi email vê phòng Giáo dục Thường xuyên Chuyên nghiệp - Sở Giáo dục và Đào tạo qua địa chỉ: phonggdtx.sotayninh@)moet.edu.vn để thuận tiện trong việc tong hợp theo từng bậc học

Trên đây là Hướng dẫn thực hiện công tác bồi dưỡng thường xuyên

cho cán bộ quản lý và giáo viên năm học 2016 — 2017 Sở Giáo dục và Đào tạo

yêu câu thủ trưởng các đơn vị thực hiện đúng nội dung hướng dẫn này./ he

GLAM DOC

- Phong GbEDT &DT huyén, thanh phé; A2

Nguyén Văn Phước

Trang 5

Mau 1 CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Doc lap — Tu do — Hanh phic

KE HOACH

Tự bồi dưỡng thường xuyên giáo viên năm học

Họ và tên:

Chức vụ:

Môn:

Tổ:

I DAC DIEM TÌNH HÌNH:

1 Thuận lợi:

2 Khó khăn:

II HINH THUC BOI DUONG

HI NOI DUNG BOI DUONG

1 Nội dung bồi dưỡng khối kiến thức bắt buộc (60 tiết)

2 Nội dung bồi dưỡng khối kiến thức tự chọn (60 tiết):

ĐUN | BOIDUONG | ĐÁNGKỶ | mưHọC | THUYẾT | HANH

ngày tháng nam

PHE DUYET CUA HIEU TRUONG

Trang 6

Mau 2

CO QUAN CHU QUAN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

BAO CAO KET QUA THUC HIEN

BOI DUONG THUONG XUYEN CA NHAN

Năm học: 20 — 20

2 Ngày tháng năm sinh: Năm vào ngành:

3 Trình độ chuyên môn:

4 Tổ chuyên môn: DAG AG tie ca ae as canes

GCC VANE hans ae cca vcs paw ices xa sesseassdE

_ Căn cứ Kế hoạch số /.KH-PGDĐT ngày tháng năm của .về Kế hoạch Bôi dưỡng thường xuyên giáo viên năm học 20 - 20

Thực hiện kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên giáo viên năm học của _ , căn cứ kê hoạch đăng ký của bản thân, tôi xin báo cáo kêt quả thực hiện BDTX cá nhân năm học 20 - 20 như sau:

1 Một số đặc điểm ánh hưởng đến kết quả thực hiện

a) Thuận lợi:

ĐH 99 4449440404000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000900000090000490000090000000090000040000600090090009000000000090900900900900000090090099990900090 0909090998966

2 Kết quả thực hiện các nội dung:

a) Noi dung 1:

- Thời gian bắt đầu thực hiện: . - ¿2 - ¿St SE2E2E2E£E£E£EEEEE2EEEEEEEEEErEerkrkrrrkred

- Thời gian hoàn thành: - «<6 + 11111 1H He

- Kết quả vận dụng:

+ Tiêu chí I: Phần nhận thức việc tiếp thu kiến thức và kỹ năng được quy định

trong mục đích, nội dung chương trình, tài liệu BDTX%

ĐH HH6 696660606090899609000909000009009000909909000900900900000090000000000000000000000009090009000090000000000059009000900090090090099000990090909909090900990909090909099090990999 5V

+ Tiêu chí 2: Phần vận dụng kiến thức, kỹ năng đã được bồi dưỡng vào hoạt động

nghề nghiệp thông qua các hoạt động dạy học và giáo dục

9 90990990990000000006000000000000000909000009000000000909690090990000000000000000000000000090960960009900696000000000096969690090090000090909600990990960%96%9660%66%656

Trang 7

Mau 2

b) Noi dung 2:

- Thoi gian bat dau thurc hiGn: oo cecceccssesecsecsessessesscsccsessescsesssssesessesesseseeseeseeveeveseesse

- Kết quả vận dụng:

+ Tiêu chi 1: Phan nhận thức việc tiếp thu kiến thức và kỹ năng được quy định

trong mục đích, nội dung chương trình, tài liệu BDTX

PRM eee eee meee eee eee eee ee ee Eee esse EEE EEE EE EEEES SEES ES EEE EEEE ESTEE SEES HESS ESET EOE EEEEEEE EEE EESESES SHEE EEE EEE EEE E EEE Eeeesesesees

+ Tiêu chí 2: Phần vận dụng kiến thức, kỹ năng đã được bồi dưỡng vào hoạt động

nghê nghiệp thông qua các hoạt động dạy học và giáo dục

ĐH S1 9060604606060900609009090900090000009000000900000990090000000000000000000000000000000096000000900000900000000000900900909000009909090909090609060909090909090990909099099959955%e

c) Nội dung 3:

* Modun 1:

- Kết quả vận dụng:

+ Tiêu chí I: Phần nhận thức việc tiếp thu kiến thức và kỹ năng được quy định

trong mục đích, nội dung chương trình, tài liệu BDTX

ĐH S9 66666400060000400004000040000000004060000040000000000000000000004000000000000000000000000000000000000000909009090009099090090903090909009009099009909090999059 959

+ Tiêu chí 2: Phần vận dụng kiến thức, kỹ năng đã được bồi dưỡng vào hoạt động nghề nghiệp thông qua các hoạt động dạy học và giáo dục

4H 69 96444404640904099000090000000900490990099900090900009909049990040000000000000000000990000000900000000000000000000000900000 0 009000000060009090040090090909099090999309949490999909 999

* Môđun 2:

- Thời gian bắt đầu thực hiện: . +- 2 ¿+ Sx+ESEE2EEEEEEEEEEEEEEEEEEEkEEkrrrrkrrkd

- Kết quả vận dụng:

+ Tiêu chí I: Phần nhận thức việc tiếp thu kiến thức và kỹ năng được quy định

trong mục đích, nội dung chương trình, tài liệu BDTX

990999999996609000099000000000000000900000000000009090009000000000000000000000000000000000600060600000600060000009%9009096909096096060909090906%60%%906660%%666s556

cs Tiéu chi 2; Phan van dung kiến thức, kỹ năng đã được bồi dưỡng vào hoạt động

nghê nghiệp thông qua các hoạt động dạy học và giáo dục

Trang 8

°6259%4490eee©ese©d®06906©9o°0be©62”060960%6006©6®%6609©60©66666%6e©°®6%60%%©660%0%%966©6®66©®©%o°eooe°o©o°o°o°eô°eo°ôe°ee°66esss>66600006Ẵ6066966Ẵe666e8ðe6ssoseeooeôSs66e

- Kết quả vận dụng:

+ Tiêu chí I: Phần nhận thức việc tiếp thu kiến thức và kỹ năng được quy định

trong mục đích, nội dung chương trình, tài liệu BDTX

HE 99 609000060000000000090000000000000000000909000000909000900000900000000900000090000000000000000000000000000000090000900000090000090000900000009009059090009099090990090 99908 90

+ Tiêu chí 2: Phần vận dụng kiến thức, kỹ năng đã được bồi dưỡng vào hoạt động

nghê nghiệp thông qua các hoạt động dạy học và giáo dục

¬ ÍÍÍCCCỐ.Ố

* Môđun 4:

- Kết quả vận dụng:

+ Tiêu chí I: Phần nhận thức việc tiếp thu kiến thức và kỹ năng được quy định

trong mục đích, nội dung chương trình, tài liệu BDTX

+ Tiêu chí 2: Phần vận dụng kiến thức, kỹ năng đã được bồi dưỡng vào hoạt động

nghê nghiệp thông qua các hoạt động dạy học và giáo dục

Ó ĐH HH H660 000060600000000000000000000000000000000000000000000000000090000000000000000090000099009000000000000000990090090909000000009099090909090900000909090909909908090990090 09090 9%

3 Đánh giá kết quả thực hiện, kiến nghị:

a Ưu điểm:

¬ ÍốốCCCCCCcCC.CCCCCCC(C.CCCCC.CCC.C.C.C.C.CC.C 6 6.6.6 ố ố

ĐH H6 660060609009006096969609406090000900009009990909909999900999099099990099000990900090000090000000900000400000000090000900909090090004000090909090909090909090909099990905909999099 99%

ĐH n9 n1 9606060600090440900000009009000900099009990999000090000990000000000900000000090000090090009000000000900000000909009090900009400009090900990609096099059090990990909099090999559

ĐO HH HH 90060600600 0009000 09009090000004000909004009000040909000090000000090000000000000000000009000000000000000000000090000000009600090900909060900906090906999909099099999 59

Trang 9

d Tổng điểm số:

e Tự xêp loại:

¬ Ắ

ĐH ĐA 9999969066000000900009090009099009090909906 06060 0ê

eee eee eee eee eee reer rere rere ree eee ee ee ee ee

“. ˆ

Xép loại:

sa nen ,ngày tháng năm 20

Người báo cáo

Y kiên của tô chuyên môn

ĐH S006 60900606000900660906066000000090900909000900099000000090000000900000000900000900000090090000001090009909090900909099090900909090999090999 91

ĐH 60 6606600616100 Ố0090060605900900096060009000400090900000000009009000008000090000000900009090900009000009009900099090909069090 966v POO eee meee oneness cesses eres sees e eres eee ee EEE EEE eee eee EEE E SEES SEEEeEEeEeeeeeeeeesssesssesesess

er ,ngay thang nam 20

Tô trưởng

` , ngày _ tháng năm 20

HIEU TRUONG

Trang 10

Mau 3

CO QUAN CHU QUAN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

TRƯỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

S : , ngay thang ndm

BIEN BAN

NHAN XET, DANH GIA KET QUA BDTX GIAO VIEN

L Thời gian - Địa điểm:

Hôm nay, vào lúc giở phút, ngày tháng năm 20

II Thanh phan tham dự:

III Noi dung:

1 Thông qua nội dung cuộc họp

2 Tiến hành nhận xét, đánh giá các nội dung BDTX của từng giáo viên: (/ẩn /ượt

đánh giá từng giáo viên của đơn vị các nội dung phía dưới)

- Điểm tự đánh giá của giáo viên:

- Điểm đánh giá của tổ chuyên môn:

- Nhận xét, đánh giá của nhà trường:

+ Ưu điểm:

Án H19 999460990660080590900900999090909090900090999900090900000900900009000000000000000000000000009009009000090000909000090909000000009009000900909090909080809099009099909608099090999 9S

+ Điêm đánh giá của nhà trường:

Qua đánh giá các nội dung BDTX có giáo viên được công nhận hoàn thành công tác BDTX (Trong đó: Loại giỏi: ; Loại khá ; Loại trung bình: VCO cece: giáo viên không hoàn thành BDTX; có giáo viên được miễn Biên bản kết thúc lúc giờ cùng ngày./

Chữ ký các thành viên trong hội đồng

Ngày đăng: 30/09/2017, 02:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w