1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Để học tốt tiếng Anh ( lesson 1)

15 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 3,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng Terry Carter Mary Norris Linda Blake David kent lesson: bài học Hello : chào, xin chào I : tôi, tớ, mình this : người này, cái này what : gì, cái gì your : của bạn, của các bạn

Trang 1

Để học tốt tiếng Anh

Leson 1:

Hello!

Xin Chào!

Trang 2

A Từ vựng

 Terry Carter

Mary Norris

Linda Blake

David kent

lesson: bài học

Hello : chào, xin chào

I : tôi, tớ, mình

this : (người) này, (cái) này

what : gì, cái gì

your : của bạn, của các bạn

name : tên

and : và

Trang 3

I. Đại từ nhân xưng ( personal pronoun)

Đại từ nhân xưng có 3 ngôi:

-. Ngôi thứ nhất: Chỉ người đang nói

-. Ngôi thứ hai : Chỉ người nghe

-. Ngôi thứ ba : Chỉ người được nói đến

B Ngữ pháp

Trang 4

B Ngữ pháp

Mỗi ngôi đều có số ít và số nhiều

Ngôi Số ít Số nhiều

1 2 3

I You

He, She, It

We You They

Trang 5

Ngôi thứ nhất: người đang nói.

B Ngữ pháp

I : tôi, tớ, mình, em, con,… We : chúng tôi, chúng ta,

bọn mình,…

Trang 6

Ngôi thứ hai: cách xưng hô tùy theo mối quan hệ giữa người nói và người nghe.

B Ngữ pháp

You : bạn, cậu, anh, chị,

em,…

You : các bạn, các cậu, các

anh, các chị, các em,…

Trang 7

Ngôi thứ ba:

B Ngữ pháp

-He : Chỉ đàn ông, con trai: bạn ấy,

anh ấy,…

- She : Chỉ đàn bà, con gái:

Bạn ấy, chị ấy,…

- It : Chỉ động- sự vật

They: Các bạn, họ,…

Trang 8

C Động từ TO BE

Trang 9

1)TO BE: thì, là, ở

2) Động từ TO BE chia ở thì hiện tại đơn ( simple

present tense)

thể khẳng định ( affirmative form)

C Động từ TO BE

Trang 10

I AM I am

He

She IS He/ She/ It is

It

We

You ARE We/ You/They’re

They

Trang 11

I am I’m

You

We are You/ We/They ’re

They

He

She is He/ She/ It ’s

It

3) Hình thức rút gọn

Trang 12

Bài tập củng cố ( hoặc bài tập về nhà)

Trang 13

Em hãy giới thiệu tên mình và tên người khác theo mẫu: Peter/ Mary I’m Peter She’s Mary

Peter/ Nam, Lan I’m Peter They’re Nam and

Lan Lan

a) Mary/ Tom

b) David/ Lina, Terry

c) Lam/ Vinh, Phuong

Trang 14

Điền vào chỗ trống những từ thích hợp: a) , I Lina

b) your name?

c) is Minh.

d) I’m Are you Lam?

Ngày đăng: 27/09/2017, 10:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3) Hình thức rút gọn - Để học tốt tiếng Anh ( lesson 1)
3 Hình thức rút gọn (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w