1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CÁC DẠNG bài tập TOÁN 6

8 370 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 47,45 KB
File đính kèm CÁC DẠNG BÀI TẬP TOÁN 6.rar (41 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 1. Các tính chất cơ bản của phép toán  a + 0 = 0 + a = ....  a.1 = 1.a = ...  a + b = b +.....  a.b = b.....  a + b + c = (a + …) + c = a + (b + …)  a.b.c = (a….).c = …..(b.c)  a.b + a.c = a(… + c)  a.b – a.c = a(….– c)  a:b + a:c = a:(b + ....)  a:b – a:c = a:(b – ....)  a:c + b:c = (a + ...):c  a:c – b:c = (.... – b):c 3) Các công thức tính lũy thừa: (Nhân hai lũy thừa cùng cơ số) (Chia hai lũy thừa cùng cơ Bài tập Bài 1: Thực hiện phép tính 1. 23 . 17 – 23 . 14 2) 28.76+23.28 28.13 3) 1125:1123 – 35(110+23)+22.30.5 4) Bài 2 : Tính tổng: A=40 + 41 + 42 +………99 + 100 B=10 + 12 + 14 +……….96 + 98 CHỦ ĐỀ 2: TÌM X • Xét xem: Điều cần tìm đóng vai trò là gì trong phép toán(số hạng, số trừ, số bị trừ, thừa số, số chia, số bị chia) (Số hạng) + (số hạng) = …… (Số bị trừ) (Số trừ) =………. (Thừa số) .(………….) = (Tích) (Số bị chia) : (Số chia) =…….. Bài 2: Tìm x, biết: 1) 2)

Trang 1

 a + 0 = 0 + a =  a.1 = 1.a =

 a + b = b +  a.b = b

 a + b + c = (a + …) + c = a + (b + …)  a.b.c = (a….).c = … (b.c)  a.b + a.c = a(… + c)  a.b – a.c = a(….– c)  a:b + a:c = a:(b + )  a:b – a:c = a:(b – )

 a:c + b:c = (a + ):c  a:c – b:c = ( – b):c 3) Các cơng thức tính lũy thừa: ( ) =14 2 43 ≠ thừa số n a a.a a a,n 0 = 1 a a 0 = a 0( ≠ ) = m n

a a a a : a m n = a (a 0, m n ≠ ≥ )

(Nhân hai lũy thừa cùng cơ số) (Chia hai lũy thừa cùng cơ Bài tập Bài 1: Thực hiện phép tính 1. 23 17 – 23 14 2) 28.76+23.28 -28.13

3) 1125:1123 – 35(110+23)+22.30.5 4) − − + − 5 ( 19) 18 11 4 ( 57) + + − + −

Trang 2

Bài 2 : Tính tổng: A=40 + 41 + 42 +………99 + 100 B=10 + 12 + 14 +……….96 + 98

Trang 3

CHỦ ĐỀ 2: TÌM X • Xét xem: Điều cần tìm đóng vai trò là gì trong phép toán(số hạng, số trừ, số bị trừ, thừa số, số chia, số bị chia) (Số hạng) + (số hạng) = ……

(Số bị trừ) - (Số trừ) =………

(Thừa số) (………….) = (Tích) (Số bị chia) : (Số chia) =……

Bài 2: Tìm x, biết: 1) (6x 39 : 7 4 12 − )  = 2) (x : 3 4 5 15 − ) =

3) (3x 2 7 − 4) 3 = 2.7 4 4) x − 42 + −( 28)= − 8

Trang 4

5) (7 x − ) (− 25 7 + ) = − 25

6) (2x - 5)3 = 8

CHỦ ĐỀ 3: MỘT SỐ BÀI TOÁN TÌM ƯC, BC, ƯCLN, BCNN Bài 1: Điền vào dấu * các chữ số thích hợp để : a) Số 35 chia hết cho 2 b) Số 1 2 chia hết cho 3

b) c) Số 3 5chia hết cho 9

d) Số 1 5 Chia hết cho cả 5 và 9 e) Số 46 Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

Trang 5

Bài 3 : Học sinh lớp 6 khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng , hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6 Bài 4: Một số học sinh của lớp 6A và 6B cùng tham gia trồng cây Mỗi học sinh đều trồng được số cây như nhau Biết rằng lớp 6A trồng được 45 cây, lớp 6B trồng được 48 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia lao động trồng cây ?

Trang 6

Dạng 5: Tìm số đối, số liền trước, liền sau, giá trị tuyệt đối của một số nguyên Bài tập: 1 Tìm số đối của các số: 7; -6; 12; -42; ………

2.Tìm số liền trước của các số: 5; -7; 12; 0; -3; ………

Trang 7

c) Điểm R có là trung điểm của đoạn thẳng PQ không? Vì sao?

Bài 2: Trên tia Ox xác định hai điểm A, B sao cho OA = 7cm, OB = 3cm

a) Tính AB

b) Trên tia đối của tia Ox xác định điểm C sao cho OC = 3cm Điểm O có là trung điểm của CB không ? Vì sao?

Trang 8

Ngày đăng: 27/09/2017, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w