Unit 11. Our pets tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, k...
Trang 1VÒ dù giê m«n tiÕng anh líp 3/2
Giáo viên thực hiện : Trầm Thị Loan
Trang 3Play a game :
“Matching”
Trang 4blue green
brown yellow
pink
1.
2.
3.
4.
5.
A.
B.
C.
D.
E.
Trang 5Saturday, April 6 th 2014
Trang 6Unit 19: Our Pets
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con rùa con thỏ
- a dog:
- a goldfish: cá vàng
- a parrot: con vẹt
Tuesday, April 16 th 2013
Trang 7Unit 19: Our Pets
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con rùa con thỏ
- a dog:
- a goldfish: cá vàng
- a parrot: con vẹt
Tuesday, April 16 th 2013
pets
- pets: con vật nuôi
Trang 8Play a game :
“What and where”
Trang 9parrot
dog
goldfish
tortoise
pet
rabbit
Trang 10Tuesday, April 16 th 2013
Lesson 1: 1,2 (P.60)
Trang 11Tuesday, February 16 th 2013
Lesson 1: 1,2 (P60)
Models:
* Nói ai đó có/ sở hữu một con vật nuôi nào đó:
Trang 12II Look and say:
* I have got a dog
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
• ’ve got = have got: có
• Haven’t got = have not got: không có
Trang 13Tuesday, February 16 th 2013
Lesson 1: 1,2 (P60)
Trang 14Unit 19: Our Pets
- a pet:
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó con thú cưng con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish: cá vàng
- a parrot: con vẹt
Tuesday, April 16 th 2013
Trang 15II Look and say:
* I have got a dog.
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
• ’ve got = have got: có
• Haven’t got = have not got: không có
Trang 16* Homework:
câu vừa học.
Trang 18Teacher: Tram Thi Loan
Kính chúc quí thầy cô sức khoẻ,
hạnh phúc và thành đạt!
Chúc các em ch m ngoan, học giỏi! ăm ngoan, học giỏi!