1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 6: Stand up

19 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 12,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 6: Stand up tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, ki...

Trang 1

H¦NG Hµ

Trang 2

Các phương diện

Game : Crosswords

C L A S S R O O M

Đây là một lời chào thân mật khi gặp

nhau

- How are … ?

- Fine, thanks.khi ra về ta nói Tạm biệt ai đó

thế nào ?

S C H O O L

H E L L O

W H A T

S P E L L

S H E

G O O D B Y E

P E T E R

Y O U

M Y

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1 2

3

4 5

7 8 9

… is your name?

How do you … your

name?

This is Lan …… is my friend

- … name is Hoa

Trang 3

Le t’s

pl ay

: G am

e m us

ic bo

x!

Le t’s

pl ay

: G am

e m us

ic bo

x!

Trang 4

Sit down: ngồi xuống

Saturday, October 15 th 2016

Unit 6: Stand up!

Trang 5

Stand up: đứng lên

Saturday, October 15 th 2016

Unit 6: Stand up!

Lesson1: Section 1; 2; 3

Trang 6

Close your book

Trang 7

Open your book

Trang 8

Be quiet !

Be quiet !

Saturday, October 15 th 2016

Unit 6: Stand up!

Don’t talk !

Don’t talk !

Trang 9

Saturday, October 15 th 2016

Unit 6: Stand up!

Lesson 2: Section 1; 2; 3

1 Look, listen and repeat.

1 Look, listen and repeat.

Trang 10

Practice

2 Point and say

Trang 11

Unit 6: Stand up!

Lesson2: Section 1; 2; 3

Write : Vi t ết

Write : Vi t ết Talk : NóiTalk : Nói

Trang 12

May I come in?: Xin vào lớp May I go out?: Xin ra ngoài

can’t = can not: Không thể

*Vocabulary:

*Vocabulary:

Saturday, October 15 th 2016

Unit 6: Stand up!

Lesson 2: Section 1; 2; 3

Trang 13

3.Let’s talk

Trang 14

4

Group A Group B

Trang 15

 down, Sit, please.

Sit down, please

Trang 16

go, May, out, I.

May I go out?

Trang 17

-Polite and courtly with your teachers;

- Coalition solidarity with your friend

Trang 18

Thanks for your attending!

Ngày đăng: 27/09/2017, 07:16

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w