1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9. Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

93 515 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 11,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9. Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TÂN – KINH MÔN

Năm học: 2015 - 2016

NGƯỜI THỰC HIỆN: ĐÀO THỊ HẰNG

Trang 2

Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Đạo đức

Trang 3

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 4

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 5

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 6

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 7

Giao lưu học tập là việc làm thể hiện tình đoàn kết với

thiếu nhi quốc tế

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 8

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 9

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 10

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 11

Trẻ em có quyền được tự do kết giao với bạn bè khắp năm châu bốn biển.

Hoạt động 1:

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 12

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 13

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 14

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 15

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 16

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 17

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 18

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tếĐạo đức

Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 19

Hoạt động 2:

Thiếu nhi các nước tuy khác về màu da, về ngôn ngữ, về điều kiện sống,… nhưng có điểm giống nhau là: đều yêu quê hương đất nước, yêu hòa bình, ghét chiến tranh Đều có quyền được sống, được đối xử bình đẳng, được có gia đình, được nói và ăn mặc theo truyền thống của dân tộc mình….

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 20

Thiếu nhi các nước tuy khác về màu da, về ngôn ngữ, về điều kiện sống,…nhưng có điểm giống nhau là: đều yêu quê hương đất nước, yêu hòa bình, ghét chiến tranh Đều có quyền được sống, được đối xử bình đẳng, được có gia đình, được nói và ăn mặc theo truyền thống của dân tộc mình….

Thiếu nhi quốc tế đều là anh em, bè bạnnên cần phải đoàn kết, hữu nghị với nhau

Trang 21

Đánh dấu + vào ô trước những việc làm thể hiện tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu

nhi quốc tế:

a) Mỉm cười thân thiện, vẫy tay chào hỏi các bạn thiếu nước ngoài khi gặp mặt.

b) Tham gia giao lưu với các bạn thiếu nhi nước ngoài đang sống và học tập ở Việt

Nam.

c) Xấu hổ, lảng tránh khi các bạn thiếu nhi quốc tế đến thăm trường mình.

d) Tham gia trại hè thiếu nhi quốc tế.

đ) Kể cho các bạn thiếu nhi quốc tế nghe về quê hương, đất nước Việt Nam

e) Cười nói, chỉ trỏ, bình luận với nhau về trang phục, màu da, ngôn ngữ,…của các

bạn thiếu nhi quốc tế.

g) Gửi thư thăm hỏi, kết bạn với các bạn thiếu nhi quốc tế.

h) Tham gia các hoạt động ủng hộ thiếu nhi các vùng có chiến tranh hoặc thiên tai.

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 22

Đánh dấu + vào ô trước những việc làm thể hiện tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu

nhi quốc tế:

a) Mỉm cười thân thiện, vẫy tay chào hỏi các bạn thiếu nước ngoài khi gặp mặt.

b) Tham gia giao lưu với các bạn thiếu nhi nước ngoài đang sống và học tập ở Việt

Nam.

c) Xấu hổ, lảng tránh khi các bạn thiếu nhi quốc tế đến thăm trường mình.

d) Tham gia trại hè thiếu nhi quốc tế.

đ) Kể cho các bạn thiếu nhi quốc tế nghe về quê hương, đất nước Việt Nam

e) Cười nói, chỉ trỏ, bình luận với nhau về trang phục, màu da, ngôn ngữ,…của các

bạn thiếu nhi quốc tế.

g) Gửi thư thăm hỏi, kết bạn với các bạn thiếu nhi quốc tế.

h) Tham gia các hoạt động ủng hộ thiếu nhi các vùng có chiến tranh hoặc thiên tai.

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tếĐạo đức

Trang 24

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Đạo đức Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2016

Trang 27

Thứ ngày 10 tháng 12 năm 2015

Đạo đức

Bài 9: Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

Trang 28

Chủ điểm: Cộng đồng

Trang 29

Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc

một khu vực, gắn bó với nhau.

Trang 30

Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cộng đồng.

Ôn tập câu: Ai làm gì?

Cộng tác: cùng làm chung một công việc.

Trang 31

Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Trang 32

Chuyện quả bầu

Trang 33

Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc

một khu vực gắn bó với nhau.

Đồng hương: người cùng quê.

: người cùng nòi giống

Trang 34

Đồng đội: người cùng đội ngũ

Trang 35

Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc

một khu vực gắn bó với nhau.

Đồng hương: người cùng quê.

: người cùng nòi giống

: người cùng đội ngũ.

: cùng một lòng

Đồng tâm

Trang 36

Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng đồng và

nghĩa của chúng Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong

bảng phân loại sau?

Những người trong cộng đồng

Thái độ, hoạt động trong cộng đồng

- Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.

- Cộng tác: cùng làm chung một việc.

- Đồng bào: người cùng nòi giống.

- Đồng đội: người cùng đội ngũ.

, Bài 1:

Trang 37

Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cộng đồng.

Ôn tập câu: Ai làm gì?

Bài 2: Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về một thái

độ ứng xử trong cộng đồng Em tán thành thái độ nào và không tán thành thái độ nào?

a) Chung lưng đấu cật

b) Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.

c) Ăn ở như bát nước đầy.

Trang 38

Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cộng đồng.

Ôn tập câu: Ai làm gì?

Bài 2: Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nới về một thái

độ ứng xử trong cộng đồng Em tán thành thái độ nào và không tán thành thái độ nào?

a) Chung lưng đấu cật

Đoàn kết, góp sức cùng nhau làm việc.

cật

Trang 39

Ch¸y nhµ hµng xãm b×nh ch©n nh

v¹i

Trang 40

Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cộng đồng Ôn tập câu: Ai làm gì?

Bài 2: Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nới về một thái độ ứng xử trong cộng đồng Em tán thành thái độ nào và không tán thành thái độ nào?

a) Chung lưng đấu cật

Đoàn kết, góp sức cùng nhau làm việc.

cật

b) Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại

Sống ích kỉ, thờ ơ, chỉ biết có mình, không quan tâm đến người khác.

c) Ăn ở như bát nước đầy

Sống có tình nghĩa, trước sau như một.

Trang 41

Chung lưng đấu cật.

Cháy nhà hàng xóm bình

chân như vại.

Ăn ở như bát nước đầy.

Sống ích kỉ, thờ ơ, chỉ biết

có mình, không quan tâm đến người khác.

Sống có tình nghĩa, trước sau như một.

Đoàn kết, góp sức cùng nhau làm việc.

Bài 2 : Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nới về một thái độ

ứng xử trong cộng đồng Em tán thành thái độ nào và không

tán thành thái độ nào?

Trang 42

Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cộng đồng.

Ôn tập câu: Ai làm gì?

Bài 2: Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về một thái

độ ứng xử trong cộng đồng Em tán thành thái độ nào

và không tán thành thái độ nào?

a) Chung lưng đấu cật.

b) Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.

c) Ăn ở như bát nước đầy.

Trang 43

Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cộng đồng.

Ôn tập câu: Ai làm gì?

Đàn sếu đang sải cánh trên cao.

Tìm các bộ phận của câu:

- Trả lời câu hỏi : “Ai (cái gì, con gì)?”.

- Trả lời câu hỏi : “Làm gì?”.

Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về

Trang 45

Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cộng đồng.

Ôn tập câu: Ai làm gì?

Đàn sếu đang sải cánh trên cao.

Bài 3: Tìm các bộ phận của câu:

- Trả lời câu hỏi : “Ai (cái gì, con gì)?”.

- Trả lời câu hỏi : “Làm gì?”.

Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về

Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi.

Trang 46

Bài 4: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm:

b) Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.

c) Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng.

Trang 50

Ăn ở như ………bát nước đầy

Trang 51

Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.

Trang 52

Lá lành đùm lá rách

Trang 53

Đồng …… đội

Trang 60

Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu hẹp và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy

Trang 61

Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2014

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự

vật, hiện tượng trong thiên nhiên:

a Lên thác xuống ghềnh.

b Góp gió thành bão.

d Khoai đất lạ, mạ đất quen.

c Nước chảy đá mòn .

Trang 63

Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2014

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự

vật, hiện tượng trong thiên nhiên:

a Lên thác xuống ghềnh.

b Góp gió thành bão.

d Khoai đất lạ, mạ đất quen.

c Nước chảy đá mòn .

Trang 64

đồng bào

đồng: cùng chung bào: màng bọc bào thai

ngườicùng nòi giống

Trang 65

Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2014

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

Bài 2:Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự

vật, hiện tượng trong thiên nhiên:

a Lên thác xuống ghềnh.

b Góp gió thành bão.

d Khoai đất lạ, mạ đất quen.

c Nước chảy đá mòn .

Trang 66

Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2014

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một

trong các từ ngữ vùa tìm được.

a Tả chiều rộng M: bao la

b Tả chiều dài(xa) M: tít tắp

c Tả chiều cao M : cao vút

d Tả chiều sâu M: hun hút

Trang 67

T chi u r ng ả chiều rộng ều rộng ộng Tả chiều dài (xa) Tả chiều cao Tả chiều sâu

- Bao la, mênh

muôn trùng, vời vợi

- (Dài) dằng dặc,

lê thê,

- Chót vót, chất ngất, vòi vọi,

vời vợi

- Hun hút, thăm thẳm, hoăm

hoắm

Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2014

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

Bài 3: Những từ miêu tả không gian:

Trang 68

Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2014

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian Đặt câu với một

trong các từ ngữ vùa tìm được.

a Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang, vô tận,

bất tận, khôn cùng…

b Tả chiều dài(xa): tít tắp, tít, tít mù khơi, muôn trùng, thăm thẳm,

vời vợi, ngút ngát, dằng dặc, lê thê, dài ngoẵng, dài loằng

ngoằng…

c Tả chiều cao : cao vút, chót vót, chất ngất, vòi vọi, vời vợi…

d Tả chiều sâu : hun hút, thăm thẳm, hoăm hoắm…

Trang 70

Thứ bảy ngày 25 tháng 10 năm 2014

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

ì ầm, ầm ầm, điên cuồng, ầm ào, điên khùng, lao xao, rì rào, ào ào,

oàm oạp, dữ tợn, ì oạp, thì thầm,

Tả tiếng sóng : ì ầm, ầm ầm, ầm ào, lao xao, rì rào, ào ào, oàm oạp, ì oạp, thì thầm,…

lăn tăn, cuồn cuộn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, dữ dội, ào ạt, đập

nhẹ lên,

Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên,

đập nhẹ lên,…

Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng,

dữ dội, khủng khiếp, trào dâng,…

Trang 78

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c

em häc sinh

Trang 81

Thứ bảy ngày 12 tháng 1 năm 2013

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Công dân

Bài 2 Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:

công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm

Công có nghĩa là

“của nhà nước, của

chung”

Công có nghĩa là “ không thiên vị”

Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”

Trang 82

Thứ bảy ngày 12 tháng 1 năm 2013

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Công dân

Bài 2 Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:

công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm

Công có nghĩa là

“của nhà nước, của

chung”

Công có nghĩa là “ không thiên vị”

Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”

công dân công cộng công chúng

công bằng công lí công tâm công minh

công nhân công nghiệp

Trang 84

Thứ bảy ngày 12 tháng 1 năm 2013

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Công dân

Bài 2 Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:

công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm

Công có nghĩa là

“của nhà nước, của

chung”

Công có nghĩa là “ không thiên vị”

Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”

công dân công cộng công chúng

công bằng công lí công tâm công minh

công nhân công nghiệp

Trang 86

Thứ bảy ngày 12 tháng 1 năm 2013

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Công dân

Bài 2 Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:

công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm

Công có nghĩa là

“của nhà nước, của

chung”

Công có nghĩa là “ không thiên vị”

Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”

công dân công cộng công chúng

công bằng công lí công tâm công minh

công nhân công nghiệp

Trang 87

Các từ đồng nghĩa với từ công dân là:

Bài 3 Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa

với từ công dân :

đồng bào, , dân tộc, , nông dân,

công chúng

Thứ bảy ngày 12 tháng 1 năm 2013

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Công dân

nhân dân, dân chúng, dân

Trang 88

Bài 4.Có thể thay thế từ công dân trong câu nói dưới đây

của nhân vật Thành( Người công dân số Một)

bằng từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?

Thứ bảy ngày 12 tháng 1 năm 2013

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Công dân

Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi

là đầy tớ cho người ta…

nhân dân dân chúng dân công dân

Trang 90

Đồng tâm : Cùng một lòng

Vua , tôi đoàn kết một lòng thề giết

giặc.

Trang 91

Vượt chướng ngại vật

Trang 92

1 2

3 4

5

7

Từ cã 5 ch÷ c¸i

cã n ghĩa:

Tiế

ng n

ói quá nh

ỏ, q

khẽ , n

ghe không

Từ gồm 8 chữ cái có nghĩa là: Thực hiện theo đúng lẽ phải, không thiên vị

Từ gồm có 7 chữ cái một trong những phẩm chất đáng quý

của vua “Tàu thủy” Bạch Thái Bưởi

Từ có 8 chữ cái có nghĩa thuộc về mọi người hoặc phục vụ chung

cho mọi người trong xã hộiTừ gồm 7 chữ cái chỉ những người quanh năm hai sương một nắng, chân Công dân có nghĩa là người dân của một nước, có quyền lợi Từ gồm 5 chữ cái một tên khác của người công dân số Một Việt NamTừ gồm 8 chữ cái: công bằng và sáng suốt là nghĩa của từ nàylấm tay bùn làm ra hạt gạo

và nghĩa vụ với đất nước

Ngày đăng: 27/09/2017, 06:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN