1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 43. Rễ cây

19 761 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu các loại rễ câyHoạt động 2: Thực hành phân loại cây theo kiểu rễ Củng cố - dặn dò Kiểm Tra Bài Cũ Bài Mới Bài Cũ Kết Thúc... Cây có 2 loại rễ chính là: Rễ cọc và rễ

Trang 1

Chào Mừng Quý Thầy Cô Về Dự Giờ

Tự nhiên – Xã hội Lớp 3

Bài 43: Rễ Cây

Người Soạn: Võ Thị Vân Lớp : K15B - GDTH

Trang 2

Hoạt động 1: Tìm hiểu các loại rễ cây

Hoạt động 2: Thực hành phân loại cây theo kiểu rễ

Củng cố - dặn dò

Kiểm Tra Bài Cũ

Bài Mới

Bài Cũ

Kết Thúc

Trang 3

Hoạt động 1: Tìm hiểu các loại rễ cây

Trang 5

CÂY HÀNH (rễ chùm)

Trang 6

Cây đậu ( rễ cọc )

Trang 7

Cây có 2 loại rễ chính là: Rễ cọc và rễ chùm

Rễ cọc có một đặc điểm là gồm một rễ to, dài xung quanh rễ đó đâm ra

nhiều rễ con

Rễ chùm có đặc điểm là có nhiều rễ dài mọc đều ra từ gốc thành chùm.

Cây có 2 loại rễ chính là: Rễ cọc và rễ chùm

Rễ cọc có một đặc điểm là gồm một rễ to, dài xung quanh rễ đó đâm ra

nhiều rễ con

Rễ chùm có đặc điểm là có nhiều rễ dài mọc đều ra từ gốc thành chùm.

Kết luận

Trang 8

Cây đa ( rễ phụ )

Trang 9

Cây cà rốt ( rễ củ )

Trang 10

Cây trầu không ( rễ phụ )

Trang 11

Kết Luận

Các rễ được mọc ra từ thân và cành được gọi là rễ phụ, một

số cây có rễ phình to tạo thành củ loại rễ này gọi là rễ củ.

Các rễ được mọc ra từ thân và cành được gọi là rễ phụ, một

số cây có rễ phình to tạo thành củ loại rễ này gọi là rễ củ.

Trang 12

Hoạt động 2: Thực hành phân loại cây theo kiểu

rễ

Trang 13

Cây nào có rễ mọc ra từ cành hoặc thân, cây nào có rễ phình ra từ củ?

Trang 14

Rễ cọc

Trang 15

Rễ phụ

Trang 16

Rễ củ

Trang 17

Rễ chùm

Trang 18

Củng Cố - Dặn dò

Trang 19

Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô

Ngày đăng: 26/09/2017, 22:32

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w