1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 4. Nghe-viết: Ông ngoại

11 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010Chính tả: Nghe – viết Ông ngoại Trong cái vắng lặng của ngôi trường cuối hè, ông dẫn tôi lang thang khắp các căn lớp trống.. Ông còn nhấc bổng tôi trên ta

Trang 1

Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010

Chính tả:

Kiểm tra bài cũ:

Trang 2

Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010

Chính tả: Nghe – viết

Ông ngoại Trong cái vắng lặng của ngôi trường cuối hè, ông dẫn tôi lang thang khắp các căn lớp trống Ông còn nhấc bổng tôi trên tay, cho gõ thử vào mặt da loang lổ của chiếc trống trường Tiếng trống buổi sáng trong trẻo ấy là tiếng trống

trường đầu tiên, âm vang mãi trong đời đi học của tôi sau này.

Trang 3

Chính tả: (Nghe - viết)

Người ông dẫn cháu đến thăm trường như thế nào?

- Ông dẫn bạn nhỏ lang thang khắp các căn lớp trống Ông nhấc bạn nhỏ lên tay, cho gõ thử vào mặt da loang lổ của chiếc trống trường.

Tìm hiểu nội dung bài:

Ông ngoại

Trang 4

Chính tả: (nghe – viết) Chiếc áo len

H: Đoạn văn viết chính

tả gồm có mấy câu?

- 3 câu.

Trang 5

H: Những chữ nào trong đoạn

văn cần viết hoa?

Chính tả: (Nghe – viết)

- Các chữ đầu đoạn, đầu câu.

Ông ngoại

Trang 6

Hướng dẫn viết từ khó

chiếc trống trường

Chính tả: Nghe – viết

Ông ngoại

Trang 7

Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010

Chính tả: Nghe – viết

Ông ngoại

Trong cái vắng lặng của ngôi trường cuối hè, ông dẫn tôi lang thang khắp các căn lớp trống Ông còn nhấc bổng tôi trên tay, cho gõ thử vào mặt da loang lổ của chiếc trống trường Tiếng trống buổi sáng trong trẻo ấy là tiếng trống

trường đầu tiên, âm vang mãi trong đời đi học của tôi sau này.

Trang 8

Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010

Chính tả: Nghe – viết

Ông ngoại

VIẾT CHÍNH TẢ

Trang 9

Bài tập chính tả

Bài 1: Tìm 3 tiếng có vần oay

M: xoay

xoáy, loay hoay, ngoáy, hí hoáy, ngọ ngoạy, ngó ngoáy, tí toáy, ngúng ngoảy

Trang 10

Bài tập chính tả

Bài 2: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r , có nghĩa như sau:

- Làm cho ai việc gì đó là:…

- Trái nghĩa với hiền lành là:…

- Trái nghĩa với vào là: … ra

hung dữ giúp đỡ

Trang 11

CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI !

Ngày đăng: 26/09/2017, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w