TRÌNH TỰ THIẾT KẾ SÀN DỰ ỨNG LỰC CĂNG SAU LOẠI CÁP BƠM VỮA 5.. TỔNG QUAN VỀ BÊTÔNG DỰ ỨNG LỰC 1.1 Giới thiệu chung Kết cấu Bêtông dự ứng lực, còn gọi là Bêtông ứng suất trước được phát
Trang 14 TRÌNH TỰ THIẾT KẾ SÀN DỰ ỨNG LỰC CĂNG SAU LOẠI CÁP BƠM VỮA
5 TRÌNH TỰ THIẾT KẾ SÀN DỰ ỨNG LỰC VỚI PHẦN MỀM CUBUS
6 VÍ DỤ TÍNH TOÁN
Trang 2
1 TỔNG QUAN VỀ BÊTÔNG DỰ ỨNG LỰC
1.1 Giới thiệu chung
Kết cấu Bêtông dự ứng lực, còn gọi là Bêtông ứng suất trước được phát minh và
ứng dụng lần đầu tiên do kỹ sư người Pháp Eugène Freyssinet, là kết cấu BTCT
sử dụng kết hợp giữa thép cường độ cao và Bêtông để tạo nên trong kết cấu những ứng suất ngược với trạng thái ứng suất khi chịu tải; nhằm tăng cường khả năng chịu tải trọng so với kết cấu thông thường hoặc sử dụng cho kết cấu vượt nhịp lớn
Trang 4
Kết cấu Bêtông dự ứng lực đã được sử dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia, trong nhiều lĩnh vực như dân dụng, công nghiệp, giao thông…
Trang 5
Đối với nhà cao tầng, bên cạnh khả năng chịu tải lớn, vượt được nhịp lớn, sử dụng còn có các ưu điểm sau:
- Giảm chiều cao tầng
- Giảm chi phí mặt dựng bên ngoài
- Giảm chi phí hệ thống M&E
- Linh hoạt trong bố trí phòng…
Trang 6
1.2 Phân loại
Kết cấu Bêtông dự ứng lực được phân làm hai loại chính:
- Dự ứng lực căng trước: cáp dự ứng lức được kéo căng trước khi đổ bêtông, sau khi bêtông đạt cường độ cho phép thì tiến hành buông neo Lực ứng suất trước được tạo ra do sự co lại của cáp cường độ cao
- Dự ứng lực căng sau: cáp dự ứng lức được kéo sau khi đổ bêtông, khi bê tông đạt cường độ cho phép thì tiến hành kéo căng
Kết cấu Bêtông dự ứng lực cho công trình dân dụng và công nghiệp chủ yếu sử dụng Dự ứng lực căng sau với hai loại chính:
- Cáp không bơm vữa (Unbonded): thường dùng là loại cáp đơn (1 sợi – Monostrand), 7 sợi ( 7- wire) có vỏ bọc bằng nhựa Cáp không bơm vữa được
sử dụng nhiều ở Anh, Mỹ, Châu Âu, Trung Quốc…
- Cáp bơm vữa (Bonded): thường dùng là loại cáp đơn 7 sợi không vỏ bọc luồn trong ống gen (duct hoặc sheating) bằng nhựa hoặc kim loại, với số sợi từ 2 sợi trở lên Đối với cáp sàn thường dùng bó cáp (tendon) từ 2-5 sợi, ống gen kiểu dẹt (flat duct) hoặc ôvan, đối với cáp dầm thường dùng bó cáp từ 6 sợi trở lên, đầu neo và ống gen dạng tròn Cáp bơm vữa được sử dụng nhiều ở Úc, Nhật, Việt Nam…
1.3 Tiêu chuẩn thiết kế
Kết cấu Bêtông dự ứng lực thường được thiết kế tuân theo tiêu chuẩn: BS 8110, ACI 318, Eurocode, AS 3600…
Trang 7- Theo BS 8110, cường độ bêtông tối thiểu C35 (cube)
- Theo TCVN 356 – 2005, cường độ bêtông tối thiểu B30 (cube)
- V/v…
2.2 Cốt thép thường
Thường dùng các loại thép CII, CIII, SD295, SD390… tuân theo các tiêu chuẩn
hiện hành có liên quan
2.3 Cáp dự ứng lực
Cáp dự ứng lực là loại thép cường độ cao có độ chùng thấp:
Các thông số đầu vào:
- Loại cáp: có vỏ bọc, không vỏ bọc
- Loại đầu neo, ống gen
- Đường kính cáp: 12.7mm, 15.2mm…
- Giới hạn bền
Trang 8Tải trọng ngang do gió, động đất… thường ít được kể đến trong tính toán, hiện tại có rất
ít phần mềm FEM có kể đến các loại tải trọng trên
Trang 94.4 Kiểm tra chuyển vị
4.5 Tính toán sàn Dự ứng lực với các trang thái làm việc : Transfer, SLS, ULS… 4.6 Kiểm tra chọc thủng cho cột vách
4.7 Tính toán mất lực, độ dãn dài của cáp
4.8 Bản vẽ thi công
Trang 10
- Các phương án sàn và kích thước sơ bộ
Trang 13
- Sơ đồ bố trí cáp: Tuỳ thuộc vào phương án kết cấu ta có các dạng bố trí cáp cho sàn dự ứng lực như sau:
Trang 14
- Bản vẽ thi công điển hình:
+ Đối với cáp sàn:
+ Đối với cáp sàn:
Trang 15
5 TRÌNH TỰ THIẾT KẾ SÀN DỰ ỨNG LỰC VỚI PHẦN MỀM CUBUS
5.1 Tạo mới mô hình:
5.2 Chọn tiêu chuẩn tính toán:
Trang 16
5.3 Tạo mô hình kết cấu sàn:
5.4 Bố trí cáp và cao độ đường cáp:
Trang 17
5.5 Nhập tải trọng:
Trang 19
5.6 Mesh sàn:
5.7 Tổ hợp tải trọng:
Trang 21
5.8 Dãi tính toán:
Trang 22
5.9 Xem kết quả:
Trang 23
6 VÍ DỤ TÍNH TOÁN
6.1 Xem ví dụ tinh toán bằng phần mềm Cubus:
Trang 24
6.2 Xem ví dụ tinh toán chống thủng:
Trang 261 - Formula calculate the reinforcement Area of shear force
vi : Shear stress of effective shear force of case i
v' : Final shear stress of design shear force in case i
case i : From case 2 to case 5
a - If vi < v' then the slab don't need require reinforcement
c - If 400 kN/m2 < (vi - v') < [V] then As.add = ( vi - v' )xUxsv/0.87/fyv
Note :
In this case, we use :
U : Perimeter of case i
sv : Spacing of links In this case, we use : sv = d
d : Effective depth of this perimeter fyv : Yield strength of shear RC (kN/m2) [v] : Maximium design shear stress
If (vi - v') < 400 kN/m2APPENDIX OF SHEAR CHECKING
2 - We finish calculating the reinfocement area of shear force when vi < v'
3 - All of cases, at the column face: v1 < [v]
Trang 27Live loadConcrete strengthCable tensile strength
Reaction at considered support
PT Slab-Typical floor
INPUTDATA
SelfWeightSuperimposed dead load
CALCULATION (BS 8110-3.3;3.4;3.5;3.6;3.7)
CASE 1
5,000.00 [kN/m2]
4,000.00 [kN/m2]Condition:
CHECK at column face:
v1 = Veff / (u.d)[v]1 = 0.8x(fcu)1/2[v]2 = [v] = min {[v]1 ,[v]2}
Trang 28248.30 [cm2]
2.782.221.00
0.10
Effective shear force Veff2 Veff-[1.4(DL+SDL)+1.6LL]xAeff
Trang 29Live loadConcrete strengthCable tensile strength
Reaction at considered support
PT Slab-Typical floor
INPUTDATA
SelfWeightSuperimposed dead load
CALCULATION (BS 8110-3.3;3.4;3.5;3.6;3.7)
CASE 1
5,000.00 [kN/m2]
4,000.00 [kN/m2]Condition:
CHECK at column face:
v1 = Veff / (u.d)[v]1 = 0.8x(fcu)1/2[v]2 = [v] = min {[v]1 ,[v]2}
Trang 3018.57 [cm2]
0.332.221.00
0.10
Effective shear force Veff2 Veff-[1.4(DL+SDL)+1.6LL]xAeff
Trang 3122.15 [cm2]
0.342.221.00
0.10
Effective shear force Veff3 Veff-[1.4(DL+SDL)+1.6LL]xAeff
Trang 3288.78 [cm2]
1.192.221.00
0.10
vc = 0.79p(1/3)w(1/4)y(1/3)/1.25
n
P = nxpjxUTSx(1-ST)x(1-LT)
Vh/Mbv
Effective shear force Veff4 Veff-[1.4(DL+SDL)+1.6LL]xAeff
v4 = Veff4 / (u.d)
AsCHECK at third perimeter (3d):
Trang 33Live loadConcrete strengthCable tensile strength
Reaction at considered support
PT Slab-Typical floor
INPUTDATA
SelfWeightSuperimposed dead load
CALCULATION (BS 8110-3.3;3.4;3.5;3.6;3.7)
CASE 1
5,000.00 [kN/m2]
4,000.00 [kN/m2]Condition:
CHECK at column face:
v1 = Veff / (u.d)[v]1 = 0.8x(fcu)1/2[v]2 = [v] = min {[v]1 ,[v]2}
Trang 343.80 [cm2]
0.112.221.00
0.10
Effective shear force Veff2 Veff-[1.4(DL+SDL)+1.6LL]xAeff
Trang 354.33 [cm2]
0.112.221.00
0.10
Effective shear force Veff3 Veff-[1.4(DL+SDL)+1.6LL]xAeff
Trang 364.86 [cm2]
0.112.221.00
0.10
vc = 0.79p(1/3)w(1/4)y(1/3)/1.25
n
P = nxpjxUTSx(1-ST)x(1-LT)
Vh/Mbv
Effective shear force Veff4 Veff-[1.4(DL+SDL)+1.6LL]xAeff
v4 = Veff4 / (u.d)
AsCHECK at third perimeter (3d):
Trang 375.39 [cm2]
0.112.221.00
0.10
n
P = nxpjxUTSx(1-ST)x(1-LT)
Vh/Mbv