1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Mô học sinh lý hóa da

95 527 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 17,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Th Liên K t Vòng Adherens Junctions, Zonula Adherens, or "Belt Desmosome" ể ếPhân tử Cadherin trong khoảng gian bào neo giữ hai tế bào biểu mô bằng cách gắn vào những sợi actin trong bào

Trang 1

MÔ H C, SINH LÝ, SINH HÓA H TH NG DA BÌNH Ọ Ệ Ố

Trang 2

MÔ H C H TH NG DA Ọ Ệ Ố

• Da là m t h th ng bao ph m t ngoài c th , có tr ng l ộ ệ ố ủ ặ ơ ể ọ ượ ng l n h n b t c c quan ớ ơ ấ ứ ơ nào trong c th : ~ 16% kh i l ơ ể ố ượ ng c th ơ ể

• Di n tích da (BSA) trung bình ng ệ ở ườ i tr ưở ng thành vào kho ng 1.73 m ả 2

• Di n tích da có nhi u ng d ng lâm sàng Do đó c n thi t ph i bi t m t s công th c ệ ề ứ ụ ầ ế ả ế ộ ố ứ tính di n tích da c a ng ệ ủ ườ ớ i l n và tr em ẻ

Trang 3

Formulas for Body Surface Area (BSA)

of adult:

The Mosteller formula (recommended)

BSA (m²) = ( [Height(cm) x Weight(kg) ]/ 3600 )½

BSA (m²) = ( [Height(in) x Weight(lbs) ]/ 3131 )½

The DuBois and DuBois formula

BSA (m²) = 0.007184 x Height(cm)0.725 x Weight(kg)0.425

BSA (m²) = 0.20247 x Height(m)0.725 x Weight(kg)0.425

The Haycock

The Gehan and George formula BSA (m²) = 0.0235 x Height(cm)0.42246 x Weight(kg)0.51456

The Boyd formula BSA (m2) = 0.0003207 x Height(cm)0.3 x Weight(grams)(0.7285 - ( 0.0188 x LOG(grams) )

Trang 4

Body Surface Area In Infants And Children (3 – 30 kg):

The Mosteller formula (recommended)

BSA (m²) = √ ( [Height(cm) x Weight(kg) ]/ 3600 ) BSA (m²) = ( [Height(in) x Weight(lbs) ]/ 3131 )½

The DuBois and DuBois formula

BSA (m²) = 0.007184 x Height(cm)0.725 x Weight(kg)0.425

BSA (m²) = 0.20247 x Height(m)0.725 x Weight(kg)0.425

Formulae without using length

BSA (m2) = (P + 4)/30

BSA (m²) = (4P + 7)/(90 + P)

Trang 6

• Da đ ượ ấ ạ c c u t o b i hai lo i mô: bi u mô và mô liên ở ạ ể

k t ế

• Da đ ượ c phân chia thành ba l p: th ớ ượ ng bì, chân bì, h ạ bì.

• Chi u dày da 0.5 – 5 mm ề

Trang 9

L p gai ớ T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự

Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ

L p đáy ớ

T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự

Bi t hóa ệ Sinh s n ả

H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ

Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ

rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ

L p gai ớ T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự

Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ

L p đáy ớ

T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự

Bi t hóa ệ Sinh s n ả

H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ

Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ

rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ

L p gai ớ T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự

Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ

L p đáy ớ

T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự

Bi t hóa ệ Sinh s n ả

H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ

Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ

rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ

L p gai ớ T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự

Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ

L p đáy ớ

T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự

Bi t hóa ệ Sinh s n ả

H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ

Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ

rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ

L p gai ớ T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự

Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ

L p đáy ớ

T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự

Bi t hóa ệ Sinh s n ả

H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ

Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ

rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ

L p gai ớ

T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ

L p đáy ớ

T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự

Bi t hóa ệ Sinh s n ả

Th ượ ng bì

Mô h c ọ T bào h c ế ọ Hình thái h c ọ Sinh lý h c ọ

Mô liên k t ế T bào mi n d ch (ĐTB Langerhan, ế ễ ị    

H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ

Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ

rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ

L p gai ớ

T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ

L p đáy ớ

T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự

Bi t hóa ệ Sinh s n ả

H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ

Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ

rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ

L p gai ớ

T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ

L p đáy ớ

T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự

Bi t hóa ệ Sinh s n ả

Trang 10

BI U MÔ LÀ GÌ ? Ể

Bi u mô ể

T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ

c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể

T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ

c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể

mô tuy n) ế

• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể

• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể

T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ

c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể

mô tuy n) ế

• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể

• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể

T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ

c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể

mô tuy n) ế

• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể

• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể

Gi t ng (pseudostratified) có lông ả ầchuy n (ciliated): để ường hô h pấ

T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ

c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể

mô tuy n) ế

• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể

• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể

Bi u mô phể ủ Bi u mô tuy nể ế

    Tuy n n i ti tế ộ ế Tuy n ngo i ti tế ạ ế

Gi t ng (pseudostratified) có lông ả ầchuy n (ciliated): để ường hô h pấ

T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ

c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể

mô tuy n) ế

• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể

• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể

Bi u mô phể ủ Bi u mô tuy nể ế

    Tuy n n i ti tế ộ ế Tuy n ngo i ti tế ạ ế

Gi t ng (pseudostratified) có lông ả ầchuy n (ciliated): để ường hô h pấ

T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ

c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể

mô tuy n) ế

• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể

• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể

Bi u mô phể ủ Bi u mô tuy nể ế

    Tuy n n i ti tế ộ ế Tuy n ngo i ti tế ạ ế

Gi t ng (pseudostratified) có lông ả ầchuy n (ciliated): để ường hô h pấ

T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ

c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể

mô tuy n) ế

• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể

• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể

Bi u mô phể ủ Bi u mô tuy nể ế

    Tuy n n i ti tế ộ ế Tuy n ngo i ti tế ạ ế

Gi t ng (pseudostratified) có lông ả ầchuy n (ciliated): để ường hô h pấ

Đa d ng (transitional)ạ Gi t ng: bàng quangả ầ      

Trang 11

CÁC LO I BI U MÔ Ạ Ể

Trang 12

BI U MÔ LÁT Ể

Trang 13

BI U MÔ VUÔNG Ể

Trang 14

BI U MÔ TR Ể Ụ

Trang 15

CÁC HÌNH TH C LIÊN K T TRONG TH Ứ Ế ƯỢ NG BÌ

Trang 16

Liên K t Ch t (Liên K t Vòng B t, Tight Junction): ế ặ ế ị

Màng bào tương (thường ở cực ngọn) của 2 tế bào như thể được

“may” lại bởi những “sợi chỉ” protein

Trang 17

Th Liên K t Vòng (Adherens Junctions, Zonula Adherens, or "Belt Desmosome") ể ế

Phân tử Cadherin trong khoảng gian bào neo giữ hai tế bào biểu mô bằng cách gắn vào những sợi actin trong bào tương

Trang 18

Th Liên K t (Desmosome) ể ế

• Mặt trong màng bào tương của mỗi tế bào đối diện có một mảng bám (attachment plaque) với những sợi protein xuyên qua

• Các sợi protein xuyên màng đi từ tế bào này đến tế bào kia và đan nhau ở khoảng gian bào.

• Thể liên kết của tế bào sừng ở lớp gai thượng

bì gọi là liên kết gai.

• Liên kết gai là đối tượng nghiên cứu trong bệnh

da bóng nước.

Trang 19

Liên K t Khe (Gap Junction) ế

Vai trò là kênh vận chuyển ion và các tiểu phân tử < 1000 Daltons

Trang 20

Th bán liên k t: Hemidesmosome ể ế

Trang 21

L p đáy ớ

 

(Là 01 hàng t bào ế vuông đ n ho c tr ơ ặ ụ

th p có kh năng ấ ả sinh s n, trong đó ả kho ng 10% là t ả ế bào đ u dòng) ầ

Trang 23

CÁC L P C A TH Ớ Ủ ƯỢ NG BÌ

L p h t ớ ạ

  (3-5 hàng t bào) ế

H t keratohyalin (giàu protein) không có ạ màng (ch a nhi u profilaggrin và loricrin) ứ ề

Th Odland (giàu lipid) có màng → hòa ể màng → xu t bào → phóng thích lipid gian ấ bào → t o thành hàng rào b o v có d ng ạ ả ệ ạ phi n m ng (skin lipid barrier lamellar ế ỏ

structure)

Trang 24

Th liên k t ể ế không đi n ể hình

Trang 25

Th liên k t ể ế không còn

Trang 26

Các t bào khác c a th ế ủ ượ ng bì

Các t bào khác c a th ế ủ ượ ng bì (ngoài t bào s ng), ch y u khu trú l p đáy và l p gai, có b n ch t mô liên k t ế ừ ủ ế ở ớ ớ ả ấ ế

T bào s c t ế ắ ố

(Melanocytes)

Trang 28

Các t bào khác c a th ế ủ ượ ng bì

Các t bào khác c a th ế ủ ượ ng bì (ngoài t bào s ng), ch y u khu trú l p đáy và l p gai, có b n ch t mô liên k t ế ừ ủ ế ở ớ ớ ả ấ ế

T bào th n kinh (TB ế ầ

Merkel)

Cross-section showing two twin-groups of Merkel nerve endings from the tarsometatarsal skin K, keratinocyte; M, Merkel cells with

cytoplasmic protrusions (arrows), T, nerve terminals; S, terminal Schwann cells (From: Halata et al 2003).

Trang 29

Đ C ĐI M SINH LÝ, SINH HÓA C A TH Ặ Ể Ủ ƯỢ NG BÌ

• Là bi u mô lát t ng s ng hóa, th ể ầ ừ ượ ng bì đ ượ c ngăn cách v i chân bì b i l p màng đáy ớ ở ớ

• Các t bào s ng (keratinocytes) c a th ế ừ ủ ượ ng bì mang đ y đ các tính ch t c a bi u mô, ầ ủ ấ ủ ể bao g m: ồ

– Kh năng tái sinh m nh ả ạ

– Các hình th c liên k t t bào phong phú ứ ế ế

– Không có m ch máu nuôi d ạ ưỡ ng tr c ti p ự ế

• T bào s ng hi n di n t t c các l p c a th ế ừ ệ ệ ở ấ ả ớ ủ ượ ng bì v i hình thái bi n đ i d n t d ng ớ ế ổ ầ ừ ạ

bi u-mô-vuông-đ n (m t hàng t bào) l p đáy đ n d ng bi u-mô-lát-t ng-s ng-hóa ể ơ ộ ế ở ớ ế ạ ể ầ ừ

l p s ng

Trang 30

• Ngoài t bào s ng, th ế ừ ượ ng bì còn ch a m t s các t bào khác, khu trú ch y u l p đáy và ứ ộ ố ế ủ ế ở ớ đôi khi l p gai, là các t bào có b n ch t mô liên k t ở ớ ế ả ấ ế

• Các t bào này bao g m: t bào s c t (melanocytes), t bào mi n d ch (đ i th c bào ế ồ ế ắ ố ế ễ ị ạ ự

Langerhans, đôi khi là t bào lympho và các t bào mi n d ch khác), t bào Merkel (cùng v i ế ế ễ ị ế ớ các đ u t n cùng th n kinh tr n t o thành ph c h p Merkel xúc giác) ầ ậ ầ ầ ạ ứ ợ

• Các t bào này không liên k t ch t chẽ v i màng đáy và nh ng t bào s ng xung quanh, vì ế ế ặ ớ ữ ế ừ

th chúng có th di chuy n đ n nh ng n i khác (xu ng l p bì ho c lên các l p cao h n c a ế ể ể ế ữ ơ ố ớ ặ ớ ơ ủ

th ượ ng bì) và gây ra các ph n ng sinh hóa khác nhau ả ứ

Trang 31

Các đ c đi m này c a th ặ ể ủ ượ ng bì có nhi u ý nghĩa trong vi c ng d ng s n xu t d ề ệ ứ ụ ả ấ ượ c mỹ ph m: ẩ

a Giúp thúc đ y ti n trình lành v t th ẩ ế ế ươ mà không đ l i s o, mi n là t n th ng ể ạ ẹ ễ ổ ươ ng không v ượ t quá l p ớ

màng đáy c a th ủ ượ ng bì (v t l , tr t) ế ở ợ

Tr ườ ng h p v t th ợ ế ươ ng v ượ t quá l p màng đáy c a th ớ ủ ượ ng bì (v t loét), các nguyên bào s i ế ợ (fibroblast) t l p bì có th xâm nh p vào th ừ ớ ể ậ ượ ng bì và t i đây, chúng bi t hóa (differentiate) thành t ạ ệ ế bào s i tr ợ ưở ng thành (fibrocyte)

T p h p các t bào s i tr ậ ợ ế ợ ưở ng thành cùng v i các s i co th t (b n ch t là collagen) do chúng t ng h p ớ ợ ắ ả ấ ổ ợ nên chính là c s c u t o c a v t s o ơ ở ấ ạ ủ ế ẹ

Trang 32

Trên th c t , v t s o không ph i là h u qu c a s thi u h t collagen mà chính xác h n là s ự ế ế ẹ ả ậ ả ủ ự ế ụ ơ ự

t ng h p collagen có c u trúc khác th ổ ợ ấ ườ ng

Các lo i mỹ ph m khoa h c giúp làm đ y s o d a trên hai nguyên t c chính: (i) ly gi i các s i ạ ẩ ọ ầ ẹ ự ắ ả ợ

co th t và (ii) đi u hòa quá trình bi t hóa c a t bào s i Còn các lo i mỹ ph m có tác d ng ắ ề ệ ủ ế ợ ạ ẩ ụ tiêu s ng/l t da (chemical peeling) ch mang tính ch t làm m s o t m th i do làm gi m đ ừ ộ ỉ ấ ờ ẹ ạ ờ ả ộ

t ươ ng ph n gi a c u trúc s o và c u trúc da bình th ả ữ ấ ẹ ấ ườ ng xung quanh Tùy theo quan đi m ể

c a nhà s n xu t, mỹ ph m đ c tr s o có th ph i h p nhi u c ch khác nhau ủ ả ấ ẩ ặ ị ẹ ể ố ợ ề ơ ế

Trang 33

Đ C ĐI M SINH LÝ, SINH HÓA C A TH Ặ Ể Ủ ƯỢ NG BÌ

b Liên quan đ n m n tr ng cá ế ụ ứ :

 Kh năng sinh s n và bi t hóa nhanh chóng c a th ả ả ệ ủ ượ ng bì, nh t là th ấ ượ ng bì n m trong ph u ằ ễ

nang lông, là m t trong các y u t góp ph n vào s hình thành nhân m n tr ng cá ộ ế ố ầ ự ụ ứ

 Nhân m n tr ng cá là s k t h p c a nh ng m nh v n t bào s ng, vi sinh v t, t bào tuy n ụ ứ ự ế ợ ủ ữ ả ụ ế ừ ậ ế ế

bã, các s n ph m lipid b thoái hóa …) ả ẩ ị

 Các ch ph m thoa t i ch v i tác d ng tiêu s ng và/ho c c ch hi n-t ế ẩ ạ ỗ ớ ụ ừ ặ ứ ế ệ ượ ng-s ng-hóa- ừ

ph u-nang-lông cho hi u qu nh t đ nh trong vi c đi u tr /ki m soát m n tr ng cá Ng ễ ệ ả ấ ị ệ ề ị ể ụ ứ ượ c

l i, các s n ph m ch a các lo i y u-t -tăng-tr ạ ả ẩ ứ ạ ế ố ưở ng (Growth Factor) có th t o ra nhân m n ể ạ ụ

tr ng cá ứ

Trang 34

2 Hình th c liên k t t bào phong phú ứ ế ế :

• Khi t bào s ng bi t hóa đ n giai đo n t n cùng, t c là khi t bào ch t b đ y lên ế ừ ệ ế ạ ậ ứ ế ế ị ẩ

đ n l p s ng, tr nên nh ng lá s ng r t d t v i nhân bi n m t hoàn toàn và bào ế ớ ừ ở ữ ừ ấ ẹ ớ ế ấ

t ươ ng ch a đ y s i keratin, chúng s n sàng đ r i ra kh i c th m t cách t ứ ầ ợ ẵ ể ơ ỏ ơ ể ộ ự nhiên ho c do ho t đ ng c h c (t m r a, kỳ c …) ặ ạ ộ ơ ọ ắ ử ọ

• Trong nhi u tr ề ườ ng h p, l p s ng này không b r ng đi Chúng t o thành m t l p ợ ớ ừ ị ụ ạ ộ ớ dày, làm da xù xì thô ráp, kém th m mỹ Nguyên nhân có lẽ do s liên k t b n ch t ẩ ự ế ề ặ

gi a các t bào s ng Các liên k t này bao g m: ữ ế ừ ế ồ

Trang 35

Đ C ĐI M SINH LÝ, SINH HÓA C A TH Ặ Ể Ủ ƯỢ NG BÌ

– Liên k t gi a 02 t bào: Trong l p s ng, th liên k t (desmosome) đi n hình c a l p gai b thoái hóa, không còn ế ữ ế ớ ừ ể ế ể ủ ớ ị

th y d ấ ướ i kính hi n vi quang h c, nh ng v n còn l i ph n protein xuyên màng (desmocolin và desmoglein) g i là ể ọ ư ẫ ạ ầ ọ corneodesmosome.

– Liên k t gi a ph n lipid gian bào (hydroxy-ceramide) và ph n protein trong t bào (involucrin) ế ữ ầ ầ ế

– Liên k t gi a các protein bên trong t bào (loricrin, involucrin, keratin …) ế ữ ế

Trang 36

• Các liên k t th ế ườ ng ch a nhi u s i protein, trong đó keratin là lo i protein giàu l u huỳnh (~ 5%) và r t b n ứ ề ợ ạ ư ấ ề

v ng đ i v i nhi u ch t hóa h c ữ ố ớ ề ấ ọ

• Nhi u lo i mỹ ph m ch a ch t tiêu s ng (keratolytic), mà khi đ ề ạ ẩ ứ ấ ừ ượ ử ụ c s d ng cách c n th n, sẽ cho hi u qu ẩ ậ ệ ả làm tr , làm sáng da, th m chí đi u tr m n tr ng cá ẻ ậ ề ị ụ ứ

• Ch t tiêu s ng êm d u (ít kích ng da) và có hi u qu có lẽ là các ch t làm phân h y có ch n l c c u n i ấ ừ ị ứ ệ ả ấ ủ ọ ọ ầ ố

disulfide c a s i keratin, ví d nh l u huỳnh, thioglycolic acid v.v… ủ ợ ụ ư ư

• Các lo i acid l t khác (AHA, BHA, trichloracetic acid v.v…) làm bi n đ i s i keratin b ng cách b gãy nhi u lo i ạ ộ ế ổ ợ ằ ẻ ề ạ liên k t h n (liên k t hydro, liên k t k n ế ơ ế ế ị ướ c, th m chí c liên k t peptide), đi u đó đ ng nghĩa v i vi c tác ậ ả ế ề ồ ớ ệ

d ng t y t bào ch t hi u qu h n, và m c đ kích ng da cũng nhi u h n ụ ẩ ế ế ệ ả ơ ứ ộ ứ ề ơ

Trang 37

3 Không có m ch máu nuôi d ạ ưỡ ng tr c ti p: ự ế

– Th ượ ng bì ch đ ỉ ượ c nuôi d ưỡ ng b ng s th m th u các ch t dinh d ằ ự ẩ ấ ấ ưỡ ng t m ch máu c a ừ ạ ủ

l p bì bên d ớ ướ i.

– Vi c b sung vào mỹ ph m các ch t dinh d ệ ổ ẩ ấ ưỡ ng v i kích th ớ ướ c phân t v a ph i (vd: ử ừ ả

hyaluronic acid tr ng l ọ ượ ng phân t th p, acid amin, vitamin, khoáng ch t v.v…) có th giúp ử ấ ấ ể

c i thi n ho t đ ng chuy n hóa t bào, duy trì s săn ch c, t ả ệ ạ ộ ể ế ự ắ ươ ắ i t n cho làn da, th m chí có ậ tác d ng h tr đi u tr m t s b nh lý da ụ ỗ ợ ề ị ộ ố ệ

– Tuy nhiên, các ch t dinh d ấ ưỡ ng có kích th ướ c phân t l n (vd: collagen) không th đ ử ớ ể ượ ậ c v n

chuy n qua l p s ng; các ch t này không có tác d ng dinh d ể ớ ừ ấ ụ ưỡ ng, nh ng có th gi m t t ư ể ữ ẩ ố cho da

Trang 38

– Hi u qu c a ho t ch t trong mỹ ph m sẽ tăng lên đáng k khi da có m t l p s ng m ng (ví ệ ả ủ ạ ấ ẩ ể ộ ớ ừ ỏ

d : sau khi t y da ch t) ụ ẩ ế

– Vì th nhi u lo i mỹ ph m k t h p acid l t (vd: acid salycilic, acid glycolic, acid mandelic, acid ế ề ạ ẩ ế ợ ộ mono-, di-, th m chí trichloroacetic v.v…) v i các lo i vitamin và khoáng ch t trong m t ch ậ ớ ạ ấ ộ ế

ph m duy nh t nh m làm tăng hi u qu và uy tín c a th ẩ ấ ằ ệ ả ủ ươ ng hi u ệ

Trang 39

4 S hi n di n c a các t bào mô liên k t: ự ệ ệ ủ ế ế

– Không gi ng nh bi u mô, các t bào mô liên k t không có nh ng hình th c liên k t ch t chẽ, ố ư ể ế ế ữ ứ ế ặ

chúng đ ng xa nhau v i kho ng gian bào quanh chúng t ứ ớ ả ươ ng đ i r ng ố ộ

– Trong c u trúc c a th ấ ủ ượ ng bì, các t bào nh t bào s c t và t bào mi n d ch cũng không ế ư ế ắ ố ế ễ ị

liên k t ch t chẽ v i các t bào s ng xung quanh, chúng có th di chuy n vì nh ng lý do ch a ế ặ ớ ế ừ ể ể ữ ư

đ ượ c bi t rõ ế

– T bào s c t di chuy n xu ng l p bì có th làm cho b nh lý s m da tr nên khó đi u tr h n ế ắ ố ể ố ớ ể ệ ạ ở ề ị ơ

– Trong khi đó t bào mi n d ch di chuy n nhi u h n vào th ế ễ ị ể ề ơ ượ ng bì có th làm tr m tr ng ể ầ ọ

thêm các b nh da mi n d ch - d ng (nh chàm th t ng) ệ ễ ị ị ứ ư ể ạ

Trang 40

– Vì lý do này mà các lo i mỹ ph m dành cho da d ng th ạ ẩ ị ứ ườ ng b sung các ch t có c u trúc ổ ấ ấ

t ươ ng t hàng rào lipid b o v da (là l p lipid bao ph xung quanh các t bào s ng, th ự ả ệ ớ ủ ế ừ ườ ng

đ ượ c ví nh l p xi măng bao ph xung quanh các viên g ch) nh m ngăn c n s ti p xúc gi a ư ớ ủ ạ ằ ả ự ế ữ

t bào mi n d ch và các kháng nguyên (th ế ễ ị ườ ng trú trên b m t da cũng nh trong môi tr ề ặ ư ườ ng xung quanh)

– M t trong các lo i kháng nguyên có tính sinh mi n d ch m nh là kháng nguyên t th m vi ộ ạ ễ ị ạ ừ ả khu n da (có lẽ vì th mà m t s bác sĩ da li u s d ng kháng sinh nh m t trong các bi n ẩ ế ộ ố ễ ử ụ ư ộ ệ pháp h tr khi đi u tr b nh da mi n d ch - d ng Vd: kháng sinh tr t c u cho b nh nhân ỗ ợ ề ị ệ ễ ị ị ứ ị ụ ầ ệ chàm th t ng) ể ạ

Ngày đăng: 25/09/2017, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w