Th Liên K t Vòng Adherens Junctions, Zonula Adherens, or "Belt Desmosome" ể ếPhân tử Cadherin trong khoảng gian bào neo giữ hai tế bào biểu mô bằng cách gắn vào những sợi actin trong bào
Trang 1MÔ H C, SINH LÝ, SINH HÓA H TH NG DA BÌNH Ọ Ệ Ố
Trang 2MÔ H C H TH NG DA Ọ Ệ Ố
• Da là m t h th ng bao ph m t ngoài c th , có tr ng l ộ ệ ố ủ ặ ơ ể ọ ượ ng l n h n b t c c quan ớ ơ ấ ứ ơ nào trong c th : ~ 16% kh i l ơ ể ố ượ ng c th ơ ể
• Di n tích da (BSA) trung bình ng ệ ở ườ i tr ưở ng thành vào kho ng 1.73 m ả 2
• Di n tích da có nhi u ng d ng lâm sàng Do đó c n thi t ph i bi t m t s công th c ệ ề ứ ụ ầ ế ả ế ộ ố ứ tính di n tích da c a ng ệ ủ ườ ớ i l n và tr em ẻ
Trang 3Formulas for Body Surface Area (BSA)
of adult:
The Mosteller formula (recommended)
BSA (m²) = ( [Height(cm) x Weight(kg) ]/ 3600 )½
BSA (m²) = ( [Height(in) x Weight(lbs) ]/ 3131 )½
The DuBois and DuBois formula
BSA (m²) = 0.007184 x Height(cm)0.725 x Weight(kg)0.425
BSA (m²) = 0.20247 x Height(m)0.725 x Weight(kg)0.425
The Haycock
The Gehan and George formula BSA (m²) = 0.0235 x Height(cm)0.42246 x Weight(kg)0.51456
The Boyd formula BSA (m2) = 0.0003207 x Height(cm)0.3 x Weight(grams)(0.7285 - ( 0.0188 x LOG(grams) )
Trang 4Body Surface Area In Infants And Children (3 – 30 kg):
The Mosteller formula (recommended)
BSA (m²) = √ ( [Height(cm) x Weight(kg) ]/ 3600 ) BSA (m²) = ( [Height(in) x Weight(lbs) ]/ 3131 )½
The DuBois and DuBois formula
BSA (m²) = 0.007184 x Height(cm)0.725 x Weight(kg)0.425
BSA (m²) = 0.20247 x Height(m)0.725 x Weight(kg)0.425
Formulae without using length
BSA (m2) = (P + 4)/30
BSA (m²) = (4P + 7)/(90 + P)
Trang 6• Da đ ượ ấ ạ c c u t o b i hai lo i mô: bi u mô và mô liên ở ạ ể
k t ế
• Da đ ượ c phân chia thành ba l p: th ớ ượ ng bì, chân bì, h ạ bì.
• Chi u dày da 0.5 – 5 mm ề
Trang 9L p gai ớ T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự
Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ
L p đáy ớ
T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự
Bi t hóa ệ Sinh s n ả
H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ
Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ
rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ
L p gai ớ T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự
Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ
L p đáy ớ
T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự
Bi t hóa ệ Sinh s n ả
H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ
Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ
rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ
L p gai ớ T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự
Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ
L p đáy ớ
T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự
Bi t hóa ệ Sinh s n ả
H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ
Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ
rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ
L p gai ớ T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự
Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ
L p đáy ớ
T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự
Bi t hóa ệ Sinh s n ả
H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ
Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ
rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ
L p gai ớ T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự
Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ
L p đáy ớ
T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự
Bi t hóa ệ Sinh s n ả
H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ
Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ
rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ
L p gai ớ
T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ
L p đáy ớ
T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự
Bi t hóa ệ Sinh s n ả
Th ượ ng bì
Mô h c ọ T bào h c ế ọ Hình thái h c ọ Sinh lý h c ọ
Mô liên k t ế T bào mi n d ch (ĐTB Langerhan, ế ễ ị
H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ
Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ
rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ
L p gai ớ
T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ
L p đáy ớ
T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự
Bi t hóa ệ Sinh s n ả
H t keratohyalin (giàu protein) không có màng (ch a profilaggrin và loricrin) ạ ứ
Th Odland có màng (giàu lipid)→ hòa màng→ xu t bào→ phóng thích lipid gian bào→ t o thành hàng ể ấ ạ
rào b o v có d ng phi n m ng (skin lipid barrier lamellar structure) ả ệ ạ ế ỏ
L p gai ớ
T ng h p bó s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofibrile) ự Liên k t gai giúp da b n ch c ế ề ắ
L p đáy ớ
T ng h p siêu s i tr ổ ợ ợ ươ ng l c (tonofilament) ự
Bi t hóa ệ Sinh s n ả
Trang 10BI U MÔ LÀ GÌ ? Ể
Bi u mô ể
T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ
c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể
T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ
c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể
mô tuy n) ế
• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể
• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể
T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ
c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể
mô tuy n) ế
• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể
• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể
T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ
c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể
mô tuy n) ế
• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể
• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể
Gi t ng (pseudostratified) có lông ả ầchuy n (ciliated): để ường hô h pấ
T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ
c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể
mô tuy n) ế
• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể
• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể
Bi u mô phể ủ Bi u mô tuy nể ế
Tuy n n i ti tế ộ ế Tuy n ngo i ti tế ạ ế
Gi t ng (pseudostratified) có lông ả ầchuy n (ciliated): để ường hô h pấ
T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ
c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể
mô tuy n) ế
• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể
• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể
Bi u mô phể ủ Bi u mô tuy nể ế
Tuy n n i ti tế ộ ế Tuy n ngo i ti tế ạ ế
Gi t ng (pseudostratified) có lông ả ầchuy n (ciliated): để ường hô h pấ
T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ
c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể
mô tuy n) ế
• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể
• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể
Bi u mô phể ủ Bi u mô tuy nể ế
Tuy n n i ti tế ộ ế Tuy n ngo i ti tế ạ ế
Gi t ng (pseudostratified) có lông ả ầchuy n (ciliated): để ường hô h pấ
T p h p các t bào x p sát nhau t o thành kho ng gian bào không đáng k Tác d ng ph m t ngoài ậ ợ ế ế ạ ả ể ụ ủ ặ
c th và các khoang trong c th (bi u mô ph ), ho c t o thành các tuy n ngo i ti t và n i ti t (bi u ơ ể ơ ể ể ủ ặ ạ ế ạ ế ộ ế ể
mô tuy n) ế
• Các t bào lân c n liên k t ch t chẽ v i nhau b ng các hình th c liên k t phong phú → kho ng gian bào không đáng kế ậ ế ặ ớ ằ ứ ế ả ể
• Có tính phân c c: c c ng n hự ự ọ ướng v môi trề ường ngoài; c c đáy d a trên màng đáy (là màng ngăn cách bi u mô và mô liên ự ự ể
Bi u mô phể ủ Bi u mô tuy nể ế
Tuy n n i ti tế ộ ế Tuy n ngo i ti tế ạ ế
Gi t ng (pseudostratified) có lông ả ầchuy n (ciliated): để ường hô h pấ
Đa d ng (transitional)ạ Gi t ng: bàng quangả ầ
Trang 11CÁC LO I BI U MÔ Ạ Ể
Trang 12BI U MÔ LÁT Ể
Trang 13BI U MÔ VUÔNG Ể
Trang 14BI U MÔ TR Ể Ụ
Trang 15CÁC HÌNH TH C LIÊN K T TRONG TH Ứ Ế ƯỢ NG BÌ
Trang 16Liên K t Ch t (Liên K t Vòng B t, Tight Junction): ế ặ ế ị
Màng bào tương (thường ở cực ngọn) của 2 tế bào như thể được
“may” lại bởi những “sợi chỉ” protein
Trang 17Th Liên K t Vòng (Adherens Junctions, Zonula Adherens, or "Belt Desmosome") ể ế
Phân tử Cadherin trong khoảng gian bào neo giữ hai tế bào biểu mô bằng cách gắn vào những sợi actin trong bào tương
Trang 18Th Liên K t (Desmosome) ể ế
• Mặt trong màng bào tương của mỗi tế bào đối diện có một mảng bám (attachment plaque) với những sợi protein xuyên qua
• Các sợi protein xuyên màng đi từ tế bào này đến tế bào kia và đan nhau ở khoảng gian bào.
• Thể liên kết của tế bào sừng ở lớp gai thượng
bì gọi là liên kết gai.
• Liên kết gai là đối tượng nghiên cứu trong bệnh
da bóng nước.
Trang 19Liên K t Khe (Gap Junction) ế
Vai trò là kênh vận chuyển ion và các tiểu phân tử < 1000 Daltons
Trang 20Th bán liên k t: Hemidesmosome ể ế
Trang 21L p đáy ớ
(Là 01 hàng t bào ế vuông đ n ho c tr ơ ặ ụ
th p có kh năng ấ ả sinh s n, trong đó ả kho ng 10% là t ả ế bào đ u dòng) ầ
Trang 23CÁC L P C A TH Ớ Ủ ƯỢ NG BÌ
L p h t ớ ạ
(3-5 hàng t bào) ế
H t keratohyalin (giàu protein) không có ạ màng (ch a nhi u profilaggrin và loricrin) ứ ề
Th Odland (giàu lipid) có màng → hòa ể màng → xu t bào → phóng thích lipid gian ấ bào → t o thành hàng rào b o v có d ng ạ ả ệ ạ phi n m ng (skin lipid barrier lamellar ế ỏ
structure)
Trang 24Th liên k t ể ế không đi n ể hình
Trang 25Th liên k t ể ế không còn
Trang 26Các t bào khác c a th ế ủ ượ ng bì
Các t bào khác c a th ế ủ ượ ng bì (ngoài t bào s ng), ch y u khu trú l p đáy và l p gai, có b n ch t mô liên k t ế ừ ủ ế ở ớ ớ ả ấ ế
T bào s c t ế ắ ố
(Melanocytes)
Trang 28Các t bào khác c a th ế ủ ượ ng bì
Các t bào khác c a th ế ủ ượ ng bì (ngoài t bào s ng), ch y u khu trú l p đáy và l p gai, có b n ch t mô liên k t ế ừ ủ ế ở ớ ớ ả ấ ế
T bào th n kinh (TB ế ầ
Merkel)
Cross-section showing two twin-groups of Merkel nerve endings from the tarsometatarsal skin K, keratinocyte; M, Merkel cells with
cytoplasmic protrusions (arrows), T, nerve terminals; S, terminal Schwann cells (From: Halata et al 2003).
Trang 29Đ C ĐI M SINH LÝ, SINH HÓA C A TH Ặ Ể Ủ ƯỢ NG BÌ
• Là bi u mô lát t ng s ng hóa, th ể ầ ừ ượ ng bì đ ượ c ngăn cách v i chân bì b i l p màng đáy ớ ở ớ
• Các t bào s ng (keratinocytes) c a th ế ừ ủ ượ ng bì mang đ y đ các tính ch t c a bi u mô, ầ ủ ấ ủ ể bao g m: ồ
– Kh năng tái sinh m nh ả ạ
– Các hình th c liên k t t bào phong phú ứ ế ế
– Không có m ch máu nuôi d ạ ưỡ ng tr c ti p ự ế
• T bào s ng hi n di n t t c các l p c a th ế ừ ệ ệ ở ấ ả ớ ủ ượ ng bì v i hình thái bi n đ i d n t d ng ớ ế ổ ầ ừ ạ
bi u-mô-vuông-đ n (m t hàng t bào) l p đáy đ n d ng bi u-mô-lát-t ng-s ng-hóa ể ơ ộ ế ở ớ ế ạ ể ầ ừ
l p s ng
Trang 30• Ngoài t bào s ng, th ế ừ ượ ng bì còn ch a m t s các t bào khác, khu trú ch y u l p đáy và ứ ộ ố ế ủ ế ở ớ đôi khi l p gai, là các t bào có b n ch t mô liên k t ở ớ ế ả ấ ế
• Các t bào này bao g m: t bào s c t (melanocytes), t bào mi n d ch (đ i th c bào ế ồ ế ắ ố ế ễ ị ạ ự
Langerhans, đôi khi là t bào lympho và các t bào mi n d ch khác), t bào Merkel (cùng v i ế ế ễ ị ế ớ các đ u t n cùng th n kinh tr n t o thành ph c h p Merkel xúc giác) ầ ậ ầ ầ ạ ứ ợ
• Các t bào này không liên k t ch t chẽ v i màng đáy và nh ng t bào s ng xung quanh, vì ế ế ặ ớ ữ ế ừ
th chúng có th di chuy n đ n nh ng n i khác (xu ng l p bì ho c lên các l p cao h n c a ế ể ể ế ữ ơ ố ớ ặ ớ ơ ủ
th ượ ng bì) và gây ra các ph n ng sinh hóa khác nhau ả ứ
Trang 31Các đ c đi m này c a th ặ ể ủ ượ ng bì có nhi u ý nghĩa trong vi c ng d ng s n xu t d ề ệ ứ ụ ả ấ ượ c mỹ ph m: ẩ
a Giúp thúc đ y ti n trình lành v t th ẩ ế ế ươ mà không đ l i s o, mi n là t n th ng ể ạ ẹ ễ ổ ươ ng không v ượ t quá l p ớ
màng đáy c a th ủ ượ ng bì (v t l , tr t) ế ở ợ
Tr ườ ng h p v t th ợ ế ươ ng v ượ t quá l p màng đáy c a th ớ ủ ượ ng bì (v t loét), các nguyên bào s i ế ợ (fibroblast) t l p bì có th xâm nh p vào th ừ ớ ể ậ ượ ng bì và t i đây, chúng bi t hóa (differentiate) thành t ạ ệ ế bào s i tr ợ ưở ng thành (fibrocyte)
T p h p các t bào s i tr ậ ợ ế ợ ưở ng thành cùng v i các s i co th t (b n ch t là collagen) do chúng t ng h p ớ ợ ắ ả ấ ổ ợ nên chính là c s c u t o c a v t s o ơ ở ấ ạ ủ ế ẹ
Trang 32Trên th c t , v t s o không ph i là h u qu c a s thi u h t collagen mà chính xác h n là s ự ế ế ẹ ả ậ ả ủ ự ế ụ ơ ự
t ng h p collagen có c u trúc khác th ổ ợ ấ ườ ng
Các lo i mỹ ph m khoa h c giúp làm đ y s o d a trên hai nguyên t c chính: (i) ly gi i các s i ạ ẩ ọ ầ ẹ ự ắ ả ợ
co th t và (ii) đi u hòa quá trình bi t hóa c a t bào s i Còn các lo i mỹ ph m có tác d ng ắ ề ệ ủ ế ợ ạ ẩ ụ tiêu s ng/l t da (chemical peeling) ch mang tính ch t làm m s o t m th i do làm gi m đ ừ ộ ỉ ấ ờ ẹ ạ ờ ả ộ
t ươ ng ph n gi a c u trúc s o và c u trúc da bình th ả ữ ấ ẹ ấ ườ ng xung quanh Tùy theo quan đi m ể
c a nhà s n xu t, mỹ ph m đ c tr s o có th ph i h p nhi u c ch khác nhau ủ ả ấ ẩ ặ ị ẹ ể ố ợ ề ơ ế
Trang 33Đ C ĐI M SINH LÝ, SINH HÓA C A TH Ặ Ể Ủ ƯỢ NG BÌ
b Liên quan đ n m n tr ng cá ế ụ ứ :
Kh năng sinh s n và bi t hóa nhanh chóng c a th ả ả ệ ủ ượ ng bì, nh t là th ấ ượ ng bì n m trong ph u ằ ễ
nang lông, là m t trong các y u t góp ph n vào s hình thành nhân m n tr ng cá ộ ế ố ầ ự ụ ứ
Nhân m n tr ng cá là s k t h p c a nh ng m nh v n t bào s ng, vi sinh v t, t bào tuy n ụ ứ ự ế ợ ủ ữ ả ụ ế ừ ậ ế ế
bã, các s n ph m lipid b thoái hóa …) ả ẩ ị
Các ch ph m thoa t i ch v i tác d ng tiêu s ng và/ho c c ch hi n-t ế ẩ ạ ỗ ớ ụ ừ ặ ứ ế ệ ượ ng-s ng-hóa- ừ
ph u-nang-lông cho hi u qu nh t đ nh trong vi c đi u tr /ki m soát m n tr ng cá Ng ễ ệ ả ấ ị ệ ề ị ể ụ ứ ượ c
l i, các s n ph m ch a các lo i y u-t -tăng-tr ạ ả ẩ ứ ạ ế ố ưở ng (Growth Factor) có th t o ra nhân m n ể ạ ụ
tr ng cá ứ
Trang 342 Hình th c liên k t t bào phong phú ứ ế ế :
• Khi t bào s ng bi t hóa đ n giai đo n t n cùng, t c là khi t bào ch t b đ y lên ế ừ ệ ế ạ ậ ứ ế ế ị ẩ
đ n l p s ng, tr nên nh ng lá s ng r t d t v i nhân bi n m t hoàn toàn và bào ế ớ ừ ở ữ ừ ấ ẹ ớ ế ấ
t ươ ng ch a đ y s i keratin, chúng s n sàng đ r i ra kh i c th m t cách t ứ ầ ợ ẵ ể ơ ỏ ơ ể ộ ự nhiên ho c do ho t đ ng c h c (t m r a, kỳ c …) ặ ạ ộ ơ ọ ắ ử ọ
• Trong nhi u tr ề ườ ng h p, l p s ng này không b r ng đi Chúng t o thành m t l p ợ ớ ừ ị ụ ạ ộ ớ dày, làm da xù xì thô ráp, kém th m mỹ Nguyên nhân có lẽ do s liên k t b n ch t ẩ ự ế ề ặ
gi a các t bào s ng Các liên k t này bao g m: ữ ế ừ ế ồ
Trang 35Đ C ĐI M SINH LÝ, SINH HÓA C A TH Ặ Ể Ủ ƯỢ NG BÌ
– Liên k t gi a 02 t bào: Trong l p s ng, th liên k t (desmosome) đi n hình c a l p gai b thoái hóa, không còn ế ữ ế ớ ừ ể ế ể ủ ớ ị
th y d ấ ướ i kính hi n vi quang h c, nh ng v n còn l i ph n protein xuyên màng (desmocolin và desmoglein) g i là ể ọ ư ẫ ạ ầ ọ corneodesmosome.
– Liên k t gi a ph n lipid gian bào (hydroxy-ceramide) và ph n protein trong t bào (involucrin) ế ữ ầ ầ ế
– Liên k t gi a các protein bên trong t bào (loricrin, involucrin, keratin …) ế ữ ế
Trang 36• Các liên k t th ế ườ ng ch a nhi u s i protein, trong đó keratin là lo i protein giàu l u huỳnh (~ 5%) và r t b n ứ ề ợ ạ ư ấ ề
v ng đ i v i nhi u ch t hóa h c ữ ố ớ ề ấ ọ
• Nhi u lo i mỹ ph m ch a ch t tiêu s ng (keratolytic), mà khi đ ề ạ ẩ ứ ấ ừ ượ ử ụ c s d ng cách c n th n, sẽ cho hi u qu ẩ ậ ệ ả làm tr , làm sáng da, th m chí đi u tr m n tr ng cá ẻ ậ ề ị ụ ứ
• Ch t tiêu s ng êm d u (ít kích ng da) và có hi u qu có lẽ là các ch t làm phân h y có ch n l c c u n i ấ ừ ị ứ ệ ả ấ ủ ọ ọ ầ ố
disulfide c a s i keratin, ví d nh l u huỳnh, thioglycolic acid v.v… ủ ợ ụ ư ư
• Các lo i acid l t khác (AHA, BHA, trichloracetic acid v.v…) làm bi n đ i s i keratin b ng cách b gãy nhi u lo i ạ ộ ế ổ ợ ằ ẻ ề ạ liên k t h n (liên k t hydro, liên k t k n ế ơ ế ế ị ướ c, th m chí c liên k t peptide), đi u đó đ ng nghĩa v i vi c tác ậ ả ế ề ồ ớ ệ
d ng t y t bào ch t hi u qu h n, và m c đ kích ng da cũng nhi u h n ụ ẩ ế ế ệ ả ơ ứ ộ ứ ề ơ
Trang 373 Không có m ch máu nuôi d ạ ưỡ ng tr c ti p: ự ế
– Th ượ ng bì ch đ ỉ ượ c nuôi d ưỡ ng b ng s th m th u các ch t dinh d ằ ự ẩ ấ ấ ưỡ ng t m ch máu c a ừ ạ ủ
l p bì bên d ớ ướ i.
– Vi c b sung vào mỹ ph m các ch t dinh d ệ ổ ẩ ấ ưỡ ng v i kích th ớ ướ c phân t v a ph i (vd: ử ừ ả
hyaluronic acid tr ng l ọ ượ ng phân t th p, acid amin, vitamin, khoáng ch t v.v…) có th giúp ử ấ ấ ể
c i thi n ho t đ ng chuy n hóa t bào, duy trì s săn ch c, t ả ệ ạ ộ ể ế ự ắ ươ ắ i t n cho làn da, th m chí có ậ tác d ng h tr đi u tr m t s b nh lý da ụ ỗ ợ ề ị ộ ố ệ
– Tuy nhiên, các ch t dinh d ấ ưỡ ng có kích th ướ c phân t l n (vd: collagen) không th đ ử ớ ể ượ ậ c v n
chuy n qua l p s ng; các ch t này không có tác d ng dinh d ể ớ ừ ấ ụ ưỡ ng, nh ng có th gi m t t ư ể ữ ẩ ố cho da
Trang 38– Hi u qu c a ho t ch t trong mỹ ph m sẽ tăng lên đáng k khi da có m t l p s ng m ng (ví ệ ả ủ ạ ấ ẩ ể ộ ớ ừ ỏ
d : sau khi t y da ch t) ụ ẩ ế
– Vì th nhi u lo i mỹ ph m k t h p acid l t (vd: acid salycilic, acid glycolic, acid mandelic, acid ế ề ạ ẩ ế ợ ộ mono-, di-, th m chí trichloroacetic v.v…) v i các lo i vitamin và khoáng ch t trong m t ch ậ ớ ạ ấ ộ ế
ph m duy nh t nh m làm tăng hi u qu và uy tín c a th ẩ ấ ằ ệ ả ủ ươ ng hi u ệ
Trang 394 S hi n di n c a các t bào mô liên k t: ự ệ ệ ủ ế ế
– Không gi ng nh bi u mô, các t bào mô liên k t không có nh ng hình th c liên k t ch t chẽ, ố ư ể ế ế ữ ứ ế ặ
chúng đ ng xa nhau v i kho ng gian bào quanh chúng t ứ ớ ả ươ ng đ i r ng ố ộ
– Trong c u trúc c a th ấ ủ ượ ng bì, các t bào nh t bào s c t và t bào mi n d ch cũng không ế ư ế ắ ố ế ễ ị
liên k t ch t chẽ v i các t bào s ng xung quanh, chúng có th di chuy n vì nh ng lý do ch a ế ặ ớ ế ừ ể ể ữ ư
đ ượ c bi t rõ ế
– T bào s c t di chuy n xu ng l p bì có th làm cho b nh lý s m da tr nên khó đi u tr h n ế ắ ố ể ố ớ ể ệ ạ ở ề ị ơ
– Trong khi đó t bào mi n d ch di chuy n nhi u h n vào th ế ễ ị ể ề ơ ượ ng bì có th làm tr m tr ng ể ầ ọ
thêm các b nh da mi n d ch - d ng (nh chàm th t ng) ệ ễ ị ị ứ ư ể ạ
Trang 40– Vì lý do này mà các lo i mỹ ph m dành cho da d ng th ạ ẩ ị ứ ườ ng b sung các ch t có c u trúc ổ ấ ấ
t ươ ng t hàng rào lipid b o v da (là l p lipid bao ph xung quanh các t bào s ng, th ự ả ệ ớ ủ ế ừ ườ ng
đ ượ c ví nh l p xi măng bao ph xung quanh các viên g ch) nh m ngăn c n s ti p xúc gi a ư ớ ủ ạ ằ ả ự ế ữ
t bào mi n d ch và các kháng nguyên (th ế ễ ị ườ ng trú trên b m t da cũng nh trong môi tr ề ặ ư ườ ng xung quanh)
– M t trong các lo i kháng nguyên có tính sinh mi n d ch m nh là kháng nguyên t th m vi ộ ạ ễ ị ạ ừ ả khu n da (có lẽ vì th mà m t s bác sĩ da li u s d ng kháng sinh nh m t trong các bi n ẩ ế ộ ố ễ ử ụ ư ộ ệ pháp h tr khi đi u tr b nh da mi n d ch - d ng Vd: kháng sinh tr t c u cho b nh nhân ỗ ợ ề ị ệ ễ ị ị ứ ị ụ ầ ệ chàm th t ng) ể ạ