1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số 100 000 - Luyện tập

8 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số 100 000 - Luyện tập tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

M«n : To¸n – Líp 3

c« gi¸o vÒ dù giê!

Gi¸o viªn tr êng TiÓu häc Xu©n HiÖp

Trang 2

1000

1000

1000

1000

1000

1000 1000

1000 1000 1000

1000 1000

1000

1000 1000

1000 1000

8 000

1000 1000 1000

1000 1000

1000

1000 1000 1000

Số 10 000 đọc là m ời nghìn hoặc

một vạn.

9 000

Số 10 000 có mấy chữ số? Gồm những

chữ số nào?

?

10 000

Trang 3

Bài tập 1 : Viết các số tròn nghìn từ 1000

Bài tập 2 : Viết các số tròn trăm liên

tiếp vào ô trống :

Bài tập 3 : Viết các số tròn chục từ 9

940 đến 9 990

Các số tròn chục từ 9 940 đến 9 990 là:

9400 9500 9600 9700 9800

9 940 ; 9 950 ; 9 960 ; 9 970; 9 980 ; 9 990

1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000; 10 000

Trang 4

Các số tròn chục đều có tận cùng bên phải một chữ số 0 Các số tròn trăm đều có tận cùng bên phải hai chữ số 0 Các số tròn nghìn đều có tận cùng bên phải ba chữ số 0

Các số tròn

chục,tròn trăm,

tròn nghìn, có

đặc điểm là:

Luyện tập

Các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn có đặc điểm gì??

Trang 5

Bài tập 4 : Viết các số từ 9 995 đến

10 000

Số 9 999 thêm 1 đơn vị nữa ta đ ợc số nào?

Số 9 999 thêm 1 đơn vị ta đ ợc số 10 000

?

Cỏc số từ 9 995 đến 10 000 là :

9 995 ; 9 996 ; 9 997 ; 9 998 ; 9 999 ; 10 000

Trang 6

Bµi tËp 5 : ViÕt sè liÒn tr íc, sè liÒn sau

mçi sè sau:

2664

2001

LuyÖn tËp

Trang 7

Bµi tËp 5 : ViÕt sè liÒn tr íc, sè liÒn sau

mçi sè sau:

1998

9998

LuyÖn tËp

; 6890;

Ngày đăng: 25/09/2017, 00:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN