1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CT que huong

6 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 494,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính tả Nghe – viết: Quê hương... Chính tả Nghe – viết: Quê hươngQuê hương là chùm khế ngọt Cho con trèo hái mỗi ngày Quê hương là đường đi học Con về rợp bướm vàng bay.. Quê hương là c

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

+ Em hãy lên bảng viết theo lời đọc của cô!

+Em hãy tìm 3 từ chứa tiếng có vần

oay?

+ Em hãy tìm 3 từ chứa tiếng có vần oai?

Chính tả (Nghe – viết):

Trang 2

Chính tả (Nghe – viết):

Quê hương

Trang 3

Chính tả (Nghe – viết): Quê hương

Quê hương là chùm khế ngọt

Cho con trèo hái mỗi ngày

Quê hương là đường đi học

Con về rợp bướm vàng bay

Quê hương là con diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng

Quê hương là con đò nhỏ

Êm đềm khua nước ven sông

Quê hương là cầu tre nhỏ

Mẹ về nón lá nghiêng che

Quê hương là đêm trăng tỏ

Hoa cau rụng trắng ngoài thềm

Đỗ Trung Quân

Trang 4

- trèo hái

- rợp

- khua nước

- cầu tre

- nghiêng

che

Luyện viết: Bài tập:

Chính tả (Nghe – viết): Bận

Trang 5

Chính tả (Nghe – viết):

Quê hương

Quê hương là chùm khế ngọt

Cho con trèo hái mỗi ngày

Quê hương là đường đi học

Con về rợp bướm vàng bay

Quê hương là con diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng

Quê hương là con đò nhỏ

Êm đềm khua nước ven sông

Quê hương là cầu tre nhỏ

Mẹ về nón lá nghiêng che

Quê hương là đêm trăng tỏ

Hoa cau rụng trắng ngoài thềm

Đỗ Trung Quân

Trang 6

Là chữ: nặng, nắng

Bài 2: Điền vào chỗ trống et hay oet?

- em bé tmiệng cười

- mùi kh

- cưa x… x…

- xem x

Chính tả (Nghe – viết): Bận

Bài 3 : Viết lời giải các câu đố sau:

Để nguyên ai cũng lặc lè

Bỏ nặng thêm sắc – ngày hè chói chang.

Là những chữ gì?

Có sắc mọc ở gần xa

Có huyền - vuốt thẳng áo quần cho em.

Là những chữ gì?

Là chữ: lá, là

Ngày đăng: 21/09/2017, 14:53

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

bảng viết theo lời đọc của cô! - CT que huong
bảng vi ết theo lời đọc của cô! (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN