Hình biểu diễn -Tên gọi hình chiếu:- Vị trí cắt 3.. Kích thước -Kích thước chung của chi tiết - Kích thước các phần của chi tiết 4.. Tổng hợp - Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết -
Trang 2TiÕt 11
Trang 4Trình tự
1 Khung tên
-Tên gọi chi tiết:
- Vật liệu:
- Tỉ lệ
2 Hình biểu diễn -Tên gọi hình chiếu:- Vị trí cắt
3 Kích thước
-Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước các phần của chi tiết
4 Yêu cầu
kĩ thuật
-Gia công
- Xử lí bề mặt
5 Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
- Công dụng của chi tiết
THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN VẼ CHI TiẾT VÒNG ĐAI
Trang 5THANG ĐiỂM
Trình bày đúng các nội dung sau:
- Khung tên: 1 điểm
- Hình biểu diễn: 2 điểm
- Kích thước: 3 điểm
- Yêu cầu kỹ thuật: 1 điểm
- Tổng hợp: 3 điểm
Trình tự
1 Khung tên
-Tên gọi chi tiết:
- Vật liệu:
- Tỉ lệ
2 Hình biểu diễn -Tên gọi hình chiếu:- Vị trí cắt
3 Kích thước
-Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước các phần của chi tiết
4 Yêu cầu
kĩ thuật
-Gia công
- Xử lí bề mặt
5 Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
- Công dụng của chi tiết
THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN VẼ CHI TiẾT VÒNG ĐAI
- Vòng đai
- Thép
- 1:2
- Hình chiếu đứng
- Hình cắt trên hình chiếu đứng
- 140 ; 50 ; R39
- Đường kính trong 50
- Chiều dày 10
- Đường kính lỗ 12
- Khoảng cách hai lỗ 110
- Làm tù cạnh
- Mạ kẽm
- Phần giữa hai chi tiết là nửa ống hình trụ, hai bên hình hộp có khối tròn.
- Dùng để ghép nối các chi tiết hình trụ với các chi tiết khác.
Trang 7Trình tự
1 Khung tên
-Tên gọi chi tiết:
- Vật liệu:
- Tỉ lệ
2 Hình biểu diễn -Tên gọi hình chiếu:- Vị trí cắt
3 Kích thước
-Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước các phần của chi tiết
4 Yêu cầu
kĩ thuật
-Gia công
- Xử lí bề mặt
5 Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
- Công dụng của chi tiết
THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN VẼ CHI TiẾT CÔN CÓ REN
Trang 8THANG ĐiỂM
Trình bày đúng các nội dung sau:
- Khung tên: 1 điểm
- Hình biểu diễn: 2 điểm
- Kích thước: 3 điểm
- Yêu cầu kỹ thuật: 1 điểm
- Tổng hợp: 3 điểm
THANG ĐiỂM
Trình bày đúng các nội dung sau:
- Khung tên: 1 điểm
- Hình biểu diễn: 2 điểm
- Kích thước: 3 điểm
- Yêu cầu kỹ thuật: 1 điểm
- Tổng hợp: 3 điểm
Trình tự
1 Khung tên
-Tên gọi chi tiết:
- Vật liệu:
- Tỉ lệ
2 Hình biểu diễn -Tên gọi hình chiếu:- Vị trí cắt
3 Kích thước
-Kích thước chung của chi tiết
- Kích thước các phần của chi tiết
4 Yêu cầu
kĩ thuật -Gia công- Xử lí bề mặt
5 Tổng hợp - Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết
- Công dụng của chi tiết
- Côn có ren
- Thép
- 1 : 1
- Hình chiếu cạnh
- Cắt trên hình chiếu đứng
- Rộng 18 ; dày 10
- Đầu lớn 18, đầu bé 14
- Kích thước ren M8 x 1 ( Ren hệ mét, đường kính
d = 8, bước ren P = 1)
- Tôi cứng
- Mạ kẽm
- Côn có dạng hình nón cụt
có lỗ ren ở giữa
- Dùng để lắp tại các trục của cọc lái (xe đạp)
THỰC HÀNH: ĐỌC BẢN VẼ CHI TiẾT CÔN CÓ REN
Trang 9HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem và đ c l i hai b n vẽ chi ti t ọ ạ ả ế
- Đ c tr ọ ướ c bài 13 – B n vẽ l p ả ắ
- K tr ẻ ướ c b ng m u 15.2 ả ẫ