1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 21. Môi trường đới lạnh

21 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 21. Môi trường đới lạnh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

TRƯỜNG THCS BÌNH AN

ÑÒA LYÙ 7 GV: NGUYỄN THỊ NGA

Trang 2

KiÓm tra bµi cò Nêu nguyên nhân và biện pháp cải tạo

hoang mạc?

Trang 3

Tiết 23: Bài 21 : Môi tr ƯỜng đới lạnh

1/ Đặc điểm của môi tr ường

a/ Vị trí địa lý:

Trang 4

Tiết 22:Bài 21: môi tr ƯỜng đới lạnh địa

Qua hai lược đồ H21.1 và H21.2 xỏc định ranh giới

đới lạnh ở Bắc Bỏn Cầu và Nam Bỏn Cầu?

Trang 5

Tiết 23:Bài 21 : môi tr ƯỜng đới lạnh địa

lí 7

L ược đồ môi tr ường đới lạnh ở

Bắc Cực

Qua hai hỡnh trờn cho biết sự khỏc nhau giữa mụi trường

đới lạnh ở Bắc Bỏn Cầu và Nam Bỏn Cầu?

Trang 6

Tiết 23:Bài 21 : môi tr ƯỜng đới lạnh địa

lí 7

L ược đồ môi tr ường đới lạnh ở

Bắc Cực

Khỏc nhau:

+ Bắc cực: Cú S nhỏ hơn và là toàn bộ đại dương BBD S= 13 triệu Km 2

+ Nam Cực: Là lục địa Cú S lớn hơn 14 triệu km 2

Trang 7

Tiết 23: Bài 21 : Môi tr ƯỜng đới lạnh

1/ Đặc điểm của môi tr ường

a/ Vị trí địa lý: Đới Lạnh nằm trong khoảng từ hai vũng cực đến hai cực.

Trang 8

Tiết 23:Bàỡ 21: Môi tr ƯỜng đới lạnh

b/ Đặc điểm khớ hậu

1/ Đặc điểm môi trường

a/ Vị trớ địa lớ

Em hóy xỏc định vị trớ của Hon-man trờn bản đồ

rồi làm việc theo nhúm với nội dung sau?

Nhiệt

độ (0 0 C)

Tháng có nhiệt

độ cao nhất (0 0 C)

Tháng có nhiệt độ thấp nhất (0 0 C)

Biên

độ nhiệt

Nhậ

n xét

Lượng

Mưa

(mm)

Tháng có lượng mưa nhiều nhất (mm)

Tháng có lượng mưa thấp nhất (mm)

Lư ợng mưa trung bình năm

Nhậ

n xét

Trang 9

Nhiệt

độ

(0 0 C)

Tháng có nhiệt độ cao nhất (0 0 C)

Tháng có nhiệt độ thấp nhất (0 0 C)

Biên độ nhiệt Nhận xét

Lượng

Mưa

(mm)

Tiết 23: Bài 21 : Môi tr ƯỜng đới lạnh

1/ Đặc điểm môi trường

b/ Đặc điểm khớ hậu:

Dựa vào bảng trên kết hợp SGK Nêu đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh?

10 o C / tháng 7 -30 O C / tháng 2 40 o c Biên độ nhiệt cao Nhiệt độ thấp.

Tháng có lư ợng mưa nhiều nhất (mm)

Tháng có lư ợng Mưa thấp nhất (mm)

Lư ợng mưa trung bình năm Nhận xét

20mm / tháng 7, 83mm / tháng 2133mm / năm

Mư a rất ít, chủ yếu dạng tuyết rơi

Trang 10

Tiết 23: Bài 21 : Môi tr ƯỜng đới lạnh

b/ Đặc điểm khớ hậu:

1/ Đặc điểm môi trường

- Đặc điểm: Khớ hậu khắc nghiệt, lạnh lẽo

Trang 11

- Nêu điểm khác nhau giữa núi băng và băng trôi?

- Băng ở hai cực tan ra tác động như thế nào tới mực nước đại dương và giao thông biển?

- Vậy chúng ta phải làm gì để góp phần hạn chế hiện tượng băng tan quá nhiều ở hai cực?

Trang 12

1/ Đặc điểm mụi

trường

Tiết 23: Bài 21 : Môi tr ƯỜng đới lạnh

2/ Sự thớch nghi của động vật, thực vật với mụi trường

a.Thực vật

Nờu đặc điểm thực vật đới lạnh?

Cõy cối cũi cọc, thấp lựn, mọc xen lẫn với rờu và địa y

Trang 13

1/ Đặc điểm mụi

trường

Tiết 23: Bài 21 : Môi tr ƯỜng đới lạnh

2/ Sự thớch nghi của động vật, thực vật với mụi trường

a.Thực vật

Quan sỏt ảnh trờn em hóy so sỏnh thực vật của đài

nguyờn Bắc Âu với đài nguyờn Bắc Mĩ?

Trang 14

2/ Sự thớch nghi của thực vật và động vật với mụi trường a/ Thực vật

Chỉ phỏt triển vào mựa hạ ngắn ngủi

Cõy cũi cọc, thấp lựn,mọc xen lẫn với rờu và địa y.

Tại sao thực vật ở đõy lại

cú đặc điểm như vậy?

Tiết 23: Bài 21 : Môi tr ƯỜng đới

lạnh

1/ Đặc điểm mụi trường

Do Khớ hậu khắc nghiệt Cõy

thấp chống được bóo tuyết, giữ

nhiệt độ.

Trang 15

Quan sát các hình 21.8 - 21.9 - 21.10 và 21.11 em hãy kể tên các loài động vật sống ở đây và nêu cách thích nghi của chúng?

Trang 16

- Gồm: Hải cẩu, gấu trắng, tuần lộc, chim cánh cụt…

- Động vật thích nghi với điều kiện khí hậu nhờ:

+ Có lớp mỡ dày, lông dày hoặc lông không thấm nước

+ Một số động vật ngủ đông hay di cư tránh mùa đông lạnh.

b/ Động vật

Trang 17

Bài tập 1: Hoàn thành mục 4 của bảng dưới đây

Giữa hai chí tuyến

Tõ chÝ tuyÕn-Vßng cùc

Däc hai đường CT

Từ 2 vòng cực đến 2 cực

Nãng

¤n hoµ Kh¾c nghiÖt

Kh¾c nghiÖt

Đ a d¹ng, phong phó Phong phó NghÌo nµn

NghÌo nµn

Trang 18

Hoàn thành sơ đồ nội dung bài học:

Đặc điểm của

môi trường

Sự thích nghi của thực động vật với môi trường

Môi trường đới Lạnh

- Vị trí:

- Khí hậu:

- Thực vật:

- Động vật:

Trang 20

Tiết 23: Bµi 21 :MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH

Hướng dẫn học tập ở nhà :

- Học và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Đọc trước bài 22 Trả lời câu hỏi in nghiêng sgk

Trang 21

TRƯỜNG THCS BÌNH AN

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!

Ngày đăng: 19/09/2017, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN