Quan hệ xã hội: Trong thị tộc th ờng có quan hệ gắn bó với nhau, giúp đỡ nhau và cùng nhau kiếm ăn... Khái niệm: Bộ lạc là tập hợp một số thị tộc sống cạnh nhau và có cùng một nguồn gố
Trang 1BàI 2: Xã HẫI NGUYêN THẹY
1 Thị tộc và bộ lạc:
1.1 Thị tộc:
a Khái niệm:
Thị tộc là một nhóm ng ời khoảng 10 gia
đinh gồm 2-3 thế hệ có cùng dòng máu
( ng ời cùng họ)
b Quan hệ xã hội:
Trong thị tộc th ờng có quan hệ gắn bó với nhau, giúp đỡ nhau và cùng nhau kiếm ăn.
Trang 2Nhà của ngư ời tinh khôn Mô hỡnh địa bàn cư trú của
thị tộc
Trang 3BàI 2: Xã HẫI NGUYêN THẹY
1 Thị tộc và bộ lạc:
1.2 Bộ lạc:
a Khái niệm:
Bộ lạc là tập hợp một số thị tộc sống cạnh nhau và có cùng một nguồn gốc
tổ tiên xa xôi.
b Quan hệ xã hội:
Các thị tộc trong bộ lạc th ờng có quan
hệ gắn bó với nhau, giúp đỡ nhau.
Trang 4BàI 2: Xã HẫI NGUYêN THẹY
2 Buổi đầu thời đại kim khí:
2.1 Quá trỡnh tỡm và sử dụng kim loại:
- Khoảng 5500 năm tr ớc đây c dân Tây á và Ai Cập biết sử dụng đồng đỏ đầu tiên.
- Khoảng 4000 năm tr ớc đây nhiều c dân biết sử dụng đồng
thau.
- Khoảng 3000 năm tr ớc đây c dân Tây á và Nam Âu đầu tiên
biết đúc sắt và sử dụng đồ sắt
Trang 5MẫT Sẩ HIệN VậT BằNG đÅNG
CẹA BUặI đầU THấI đạI KIM KHí
Rỡu đồng niên đại cách đây 3950 năm Đ ôi khuyên tai bằng đồng
niên đại 3760 năm cách ngày nay.
Trang 6Một số công
cụ bằng
đồng, sắt, x
ơng thú của buổi đầu thời đại kim
khí
Trang 7Một số vật dụng bằng sắt tỡm đ
ợc ở Irắc (Tây á) Niên đại
2930 năm cách ngày nay.
Trang 8Công cụ bằng
đá
Công cụ bằng sắt
Trang 9BàI 2: Xã HẫI NGUYêN THẹY
2 Buổi đầu thời đại kim khí:
2.2 Hệ quả:
- Năng suất lao động tăng.
- Mở rộng thêm đ ợc nhiều đất đai.
- Hoạt động của con ng ời phong phú hơn
nh : cày sâu cuốc bẫm, xẻ gỗ, xẻ đá
- Thêm nhiều ngành nghề mới nh : đúc
sắt
- Lần đầu tiên trong lịch sử con ng ời tạo ra
một l ợng sản phẩm d thừa.
Trang 10BàI 2: Xã HẫI NGUYêN
THẹY
3 Sự xuất hiện t hữu và xã hội có giai cấp:
3.1 Đ iều kiện:
+ Con ng ời làm ra một l ợng sản phẩm d thừa th ờng xuyên trong xã hội.
+ Trỡnh độ sản xuất phát triển đời sống con ng ời nâng cao -> trong xã hội có sự phân chia các chức phận khác nhau.
Trang 11BµI 2: X· HÉI NGUYªN
THÑY
3 Sù xuÊt hiÖn t hữu vµ x· héi cã giai cÊp:
3.2 Qu¸ trình hình thµnh:
Nh ữ ng ng êi cã chøc phËn:
C hiÕm cña chung lµm cña riªng
XuÊt hiÖn t h ữ u
Cã nhiÒu cña c¶i h¬n ng êi kh¸c
Trang 12BàI 2: Xã HẫI NGUYêN
THẹY
3 Sự xuất hiện t hữu và xã hội có giai cấp:
3.3 Tác động đến xã hội nguyên thủy:
Con ng ời b ớc sang một thời đại
mới có giai cấp đầu tiên thời cổ đại.
Công xã thị tộc khủng hoảng Tan rã
Xã hội mất sự công bằng, bỡnh đẳng
Trang 13BàI TậP CẹNG Cẩ
Hãy trả lời nhanh các câu hỏi trắc nghiệm sau:
1 Nguyên tắc vàng trong xã hội nguyên
thuỷ là:
a Sống cùng nhau
b Làm việc cùng nhau
c Gắn bó với nhau
d Công bằng bỡnh đẳng
2 C dân đầu tiên biết sử dụng đồ
đồng là:
a Trung Quốc, Tây á
b Ai Cập, Nam Âu
c Tây á, Nam Âu
d Ai Cập, Tây á
Trang 143 Con ng ời biết sử dụng đồ sắt cách
đây bao nhiêu lâu?
a 5500 năm
b 4000 năm
c 3300 năm
d 3600 năm
4 ý nghĩa lớn nhất của việc sử dụng
công cụ bằng kim khí là:
a Năng suất lao động tăng
b Mở rộng thêm nhiều đất đai
c Tạo ra một l ợng sản phẩm d thừa trong xã hội
d Làm xuất hiện thêm một số nghành mới
Trang 155 T hữu xuất hiện khi nào?
a Khi con ng ời tạo ra l ợng sản phẩm d thừa
b Xã hội có phân chia các chức phận khác nhau
c Con ng ời tỡm ra công cụ bằng kim khí
d Câu a và c đúng
6 Khi có sự xuất hiện t hữu và xã hội có giai cấp xã hội nguyên thuỷ sẽ:
a Phát triển mạnh mẽ hơn
b Tan rã
c Phát triển chậm
d Không phát triển