1. Trang chủ
  2. » Tất cả

18 dược liệu

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÊN DL BPD TPHH TD CD CD-LLLạc tiên Toàn cây Saponin Flavonoid Thanh tâm, an thần, dưỡng can Chữa suy nhược thần kinh, mất ngủ, kém ngủ, tim hồi hộp 10-30g/ngày Dạng sắc, siro cao l

Trang 1

TÊN DL BPD TPHH TD CD CD-LL

Lạc tiên Toàn

cây Saponin Flavonoid Thanh tâm, an thần, dưỡng can Chữa suy nhược thần kinh, mất ngủ, kém ngủ, tim hồi

hộp

10-30g/ngày Dạng sắc, siro cao lỏng Câu Đằng Đoạn

thân có móc câu

Alcaloid An thần, giảm huyết áp,

chống động kinh, làm dịu thần kinh, giảm đau

Chữa động kinh co giật sốt cao, đau váng đầu , bứt rứt kho chịu do huyết áp tăng

10-20g/ngày Dạng sắc

Bạc Hà Toàn

cây

Tinh dầu Trừ phong nhiệt, làm ra

mồ hôi

Chữa cảm mạo, sốt nóng, ngạt mũi, nhức đầu, đau họng, ho có đờm, đau răng

3-5g/ngày Dạng sắc, cồn, kẹo Cúc hoa

vàng

Hoa Tinh dầu,

vitamin A, B1

Tán phong, thanh nhiệt, làm sang mắt, tang thị lực, giải độc hạ huyêt áp

Chữa nhức đầu, chóng mặt, cảm sốt, tang huyết áp, đau mắt đỏ, mụn nhọt , lở ngứa

3-10g/ngày Dạng sắc, hãm, dùng ngoài

Ngưu Tất Rễ Saponin, chất

nhầy

Bổ gan, thận, mạnh gân cốt , thong huyết mạch

Chữa đau lung, mỏi gối, đau nhức xương, tê thấp, phụ nữ tắc kinh, đẻ khó

5-10g/ngày Dạng sắc, bột

Đỗ Trọng Vỏ thân Chất nhựa,

tannin, chất béo, tinh dầu

Bổ gan, thận, mạnh gân cốt, an thai, giảm đau, chống viêm

Chữa đau lung, nhức mỏi gối, giảm đau, chống viêm

6-10g/ngày Dạng sắc, bột

Hòe Hoa Nụ hoa Tinh dầu,

flavonoid

Thanh nhiệt, cầm máu, làm bền thành mạch, giảm huyết áp

Chữa chảy máu cam, băng huyết, huyết áp tang, các trường hợp xuất huyết khác

8-16g/ngày Dạng sắc, hãm

Trang 2

Ô tặc cốt Mai mực Calci

carbonat, calci phosphat

Cầm máu, trung hòa acid dịch vị,

Chữa đau dạ dày do thừa dịch vị , ợ chua, thổ huyết, phụ nữ băng huyết, chảy máu cam.

9-30g/ngày Dạng sắc, bột

Thảo quyết

minh

Hạt antraglycosid Nhuận tràng, tẩy, mát gan,

lợi mật, lợi tiểu, thanh nhiệt, làm sang mắt

Chữa táo bón, nhức đầu, mắt đau sung đỏ và hay có màng mộng, mất ngủ, cao huyết áp

5-10g/ngày Dạng sắc, bột

Thổ hoàng

liên

Thân rễ Alcaloid Sát khuẩn, tiêu viêm,

thanh nhiệt

Chữa viêm ruột, lỵ trưc khuẩn, viêm họng, viêm gan, đau mắt.

4-12g/ngày Dạng sắc, bột, viên Đẳng sâm Rễ củ Đường,

saponin

Bổ tỳ, kiện tỳ, giúp tiêu hóa, tang tiết tân dịch, bồi dưỡng cơ thể

Chữa tỳ vị yếu, người suy nhược, biếng ăn, miệng khát,

ho, thiếu máu

9-30g/ngày Dạng sắc, hoàn tán, ngâm rượu Câu kỷ tử Qủa

chín

1 sô nguyên

tố, calci, phosphor , sắt, vitamin c

Bổ gan thận, nhuận phổi, mạnh gân cốt, tang cường

hệ miễn dịch, kích thích tang trưởng

Chữa suy nhươc cơ thể , sinh

lý yếu, đau lung mỏi gôi , mờ mắt tiểu đường, huyết áp tăng

6-12g/ngày Dạng sắc, hoàn tán, ngâm rượu

Hà Thủ ô

đỏ

Rễ củ Antraglycosid

, tanin, tinh bột

Làm mạnh gân cốt, bồi bổ khí huyết, bổ gan thận, bổ máu, và làm đen râu tóc

Chữa yếu gan thận, đau lưng mỏi gối, thần kinh suy

nhược, hoa mắt, chóng mặt, nam giới yếu sinh lý, tóc bạc sớm

6-12g/ngày Dạng sắc, ngâm rượu

Trang 3

Ba kích Rễ Antraglycosid

, đường, nhựa, acid hữu cơ.

Ôn thận, trợ dương, mạnh gân cốt, trừ phomg thấp

Chữa liệt dương, nam sinh lý yếu, phụ nữ kinh nguyệt không đều, người yếu mệt, đau lưng, mỏi gối

3-9g/ngày Dạng sắc, ngâm rượu

Ké đầu

ngựa

Quả Alcaloid, iod

hữu cơ

Tiêu độc , kháng khuẩn, tán phong, trừ thấp, giảm tiết dịch mũi

Chữa mụn nhọt, mày đay, lở ngứa, tràng nhạc, mũi chảy nước hôi, thiếu iod

6-12g/ngày Dạng sắc, cao thuốc Hương phụ Thân rễ Alcaloid,

glycosid, tinh dầu

Điều hòa khí huyết, giảm đau, kiện tỳ vị Chữa kinh nguyệt không đều, bế kinh, đau bụng kinh,

rong kinh, viêm cổ tử cung mạn tính, các bệnh phụ nữ trước và sau sinh.

6-9g/ngày Dang sắc

Ngải cứu Thân

cành mang ngọn và

Tinh dầu, flavonoid

Điều hòa kinh nguyệt , khí huyết, an thai, cầm máu

Chữa kinh nguyệt không đều, bụng lạnh đau, băng huyết, rong kinh, động thai , thổ huyết, chảy máu cam, lỵ

ra máu, viêm ruột

6-12g/ngày Dạng sắc

Nhân trần Toàn

cây

Tinh dầu Nhuận gan, lợi mật, lợi

tiểu, khu phong, trừ thấp, giúp tiêu hóa, làm ra mồ hôi

Dùng chữa bệnh : hoàng đản, tieur tiện ít và vàng đục, phụ nữ sau khi sinh đẻ kém ăn.

10-15g/ngày Dạng sắc, hãm

Ngày đăng: 16/09/2017, 20:23

w