1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thực hành OPP với Java Tuần 2

6 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 305,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tạo mảng có n phần tử với n được nhập từ hàm main có giá trị ngẫu nhiên < 100: Cài đặt hàm main: Ở đây, chúng ta dùng đối tượng Scanner để nhập dữ liệu nên đầu chương trình phải khai bá

Trang 1

a Tạo mảng có n phần tử (với n được nhập từ hàm main) có giá trị ngẫu nhiên < 100:

Cài đặt hàm main:

Ở đây, chúng ta dùng đối tượng Scanner để nhập dữ liệu nên đầu chương trình phải khai báo gói java.util.Scanner

Cài đặt hàm tạo mảng ngầu nhiên có n phần tử

Trong hàm này chúng ta dùng lớp Random để tạo số ngẫu nhiên, vì vậy ở đầu chương trình phải khai báo thư viện java.util.Random

à Trong hàm main gọi hàm: TaoMang(a, n);

b Cài đặt hàm xuất giá trị của mảng:

Để xuất các giá trị của mảng ra màn hình, ta duyệt mảng tuần tự từ i=0 đến i=n-1 và xuất ra từng phần tử a[i]

Trang 2

Hàm cài đặt như sau:

à Trong hàm main gọi hàm: XuatMang(a, n);

c Tìm phần tử có giá trị lớn nhất:

Thuật toán:

- Bước 1: Khai báo biến max

- Bước 2: Giả sử phần tử đầu tiên trong mảng là phần tử có giá trị lớn nhất

- Bước 3: Duyệt các phần tử trong mảng từ i=1 đến i = n-1 (phần tử tại vị trí i=0 đã gán cho min rồi)

o Bước 3.1: Nếu a[i] > max thì cập nhật lại max = a[i]

- Bước 4: Trả về giá trị lớn nhất là max

Hàm cài đặt như sau:

Cách gọi hàm trong hàm main:

Cách 1:

Cách 2:

Trang 3

- Bước 2: Khai báo biến Tong = 0;

- Bước 3: Duyệt mảng từ i=0 đến i=n-1 và kiểm tra a[i]

o Bước 3.1: Nếu a[i] là số nguyên tố (gọi hàm KiemTraNguyenTo(a[i]) để kiểm tra)

- Bước 4: Trả về giá trị Tong

Hàm cài đặt:

Chú ý: Sinh viên tự cài đặt hàm KiemTraNguyenTo(x)

Trong hàm main có 2 cách để gọi hàm TongNguyenTo(a, n) , tương tự như cách gọi hàm trong câu c

f Cài đặt hàm đếm số phần tử có tổng các chữ số lớn hơn 10

Thuật toán:

- Bước 1: Cài đặt hàm để kiểm tra một số x có tổng các chữ số bằng bao nhiêu?

- Bước 2: Khai báo biến dem = 0;

- Bước 3: Duyệt mảng từ i = 0 đến i = n-1

o Nếu a[i] có tổng các chữ số lớn hơn 10 thì (gọi hàm bước 1 để biết tổng các chữ số của a[i])

§ dem = dem + 1;

- Bước 4: Trả về giá trị biến dem

Trang 4

Hàm cài đặt như sau:

Trong hàm main có 2 cách để gọi hàm DPTTongChoSoLonHon10(a, n) , tương tự như cách gọi hàm trong câu c

g Cài đặt hàm sắp xếp các phần tử trong mảng có giá trị tăng dần

Hàm cài đặt như sau:

Chú ý:

- Trong hàm main gọi hàm SapXepTangDan(a, n) để sắp xếp mảng

- Tuy nhiên, để xem lại kết quả sau khi sắp xếp ta phải gọi hàm XuatMang(a, n) để xuất kết quả sau khi đã sắp xếp

h Cài đặt hàm sắp xếp các phần tử trong mảng có giá trị giảm dần

Trang 5

j Cài đặt hàm sắp xếp các số lẻ về đầu mảng tăng dần, các số chẵn về cuối mảng giảm dần Dựa vào câu trên, sinh viên suy nghĩ và tự cài đặt hàm cho câu này

k Cài đặt hàm tìm phần tử x có trong mảng không?

Nguyên mẫu của hàm như sau:

boolean TimX (a, n, x) : hàm tìm x nếu có trong mảng thì trả về true, ngược lại trả về false Thuật toán:

- Bước 1: Khai báo biến boolean kq = false

- Bước 2: Duyệt các phần tử trong mảnng từ i=0 đến i=n-1

o Nếu a[i]==x thì kq = true

o Thoát khỏi vòng lặp

- Bước 3: Trả kết quả về cho hàm thông qua biến kq

Sinh viên tự cài đặt cho hàm cho chức năng này

Bài 2 Phát sinh N số ngẫu nhiên lưu trữ vào mảng a Chương trình cho phép chọn lựa và thực

hiện các yêu cầu sau:

§ Tính trung bình các số ngẫu nhiên này

§ In ra các số nguyên tố có trong mảng a và tính tổng của chúng

§ In ra các số chia hết cả cho 3 và 5

§ Sắp xếp mảng a theo thứ tự tăng/giảm dần

Trang 6

§ Tìm xem phần tử X (X được nhập từ bàn phím) có trong mảng a hay không? Nếu có in ra các vị trí tìm thấy phần tử X

Bài 3 Viết chương trình nhập vào tập các số nguyên bất kỳ trong khoảng từ 0 đến 50 và xuất ra

số lần xuất hiện của mỗi một số được nhập vào

Bài 4 Viết chương trình tạo ra một biểu đồ miêu tả tần số xuất hiện của một tập các số nguyên

Chương trình nhập vào một tập các số nguyên bất kỳ trong khoảng từ 0 đến 100, sau đó xuất ra biểu đồ tương tự bên dưới miêu tả giá trị nhập vào trong khoảng từ 1 đến 10, từ 11 đến 20 và Mỗi một dầu * đại diện cho một giá trị được nhập vào

Bài 5 Viết chương trình cho phép tạo giá trị ngẫu nhiên cho một mảng hai chiều a(mxn)có giá trị

từ 10è100 Sau đó thực hiện các công việc sau:

§ Đếm trong mảng có bao nhiêu giá trị chẵn

§ Đếm trong mảng có bao nhiêu giá trị lẻ

§ Tính tổng các giá trị trong mảng

§ Sắp xếp mảng giảm dần theo chiều từ trái qua phải và trừ trên xuống

Ngày đăng: 15/09/2017, 13:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Để xuất các giá trị của mảng ra màn hình, ta duyệt mảng tuần tự từ i=0 đến i=n-1 và xuất ra từng phần tử a[i]  - Thực hành OPP với Java  Tuần 2
xu ất các giá trị của mảng ra màn hình, ta duyệt mảng tuần tự từ i=0 đến i=n-1 và xuất ra từng phần tử a[i] (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w