1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Pascal 04 Mảng 1 chiều

3 984 35

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 84,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 01 – Mảng 1 chiều Bài 02 – Max : Số lớn nhất của dãy số Bài 03 – Min : Số nhỏ nhất của dãy số Bài 04 – Max chẵn: Số chẵn lớn nhất của dãy số. TD: (Dãy 1, 4, 7, 5, 2 có Số chẵn lớn nhất là 4, nằm ở vị trí 2) Bài 05 – Max lẻ: Số lẻ lớn nhất của dãy số. TD: (Dãy 1, 4, 7, 5, 2 có Số lẻ lớn nhất là 7, nằm ở vị trí 3) Bài 06 – Tổng các số chẵn. TD: (Dãy 1, 4, 7, 5, 2 có tổng các số chẵn là 6) Bài 07 – Tìm các số chính phương (là bình phương của một số). TD: (Dãy 1, 4, 7, 5, 9 có các số chính phương là 1, 4, 9) Bài 08 – Tìm các số chính phương chẵn. TD: (Dãy 1, 4, 7, 16, 9 có các số chính phương chẵn là 4, 16)

Trang 1

Bài 01 – Mảng 1 chiều

(Mảng A: Array [1 10] of Integer là dãy chứa 10 Số nguyên từ A[1] ñến A[10] )

Bạn hãy nhập một dãy số nguyên và tính Tổng các số trong dãy ñó

Var

A: Array [1 10] of Integer;

I, n, Tong: Integer;

Begin

WriteLn('Hay nhap so phan tu cua day so');

ReadLn(n);

{Nhập dãy số}

For i:=1 to n do begin

WriteLn('Hay nhap phan tu thu ', i);

ReadLn(A[i]);

End;

{Tính tổng dãy số}

Tong := 0;

For i:=1 to n do

Tong := Tong + A[i];

{In ra Tổng dãy số}

WriteLn('Tong cua day so la ', Tong);

ReadLn;

End

Bài 02 – Max : Số lớn nhất của dãy số

(Dãy 1, 4, 7, 5, 2 có Số lớn nhất là 7, nằm ở vị trí 3)

Bạn hãy nhập một dãy số nguyên và tìm Số lớn nhất cùng với vị trí của nó trong dãy ñó

Var

A: Array [1 10] of Integer;

i, n, ViTri, Max: Integer;

Begin

WriteLn('Hay nhap so phan tu cua day so');

ReadLn(n);

{Nhập dãy số}

For i:=1 to n do begin

WriteLn('Hay nhap phan tu thu ', i);

ReadLn(A[i]);

End;

{Tìm số lớn nhất và vị trí}

Max := A[1];

Trang 2

ViTri := 1;

For i:=2 to n do

If Max < A[i] then begin

Max := A[i];

ViTri := i;

End;

{In ra Số lớn nhất và vị trí}

WriteLn('So lon nhat cua day so la ', Max, ', tai vi tri ', ViTri); ReadLn;

End

Bài 03 – Min : Số nhỏ nhất của dãy số

(Dãy 1, 4, 7, 5, 2 có Số nhỏ nhất là 1, nằm ở vị trí 1)

Bạn hãy nhập một dãy số nguyên và tìm Số nhỏ nhất cùng với vị trí của nó trong dãy ñó

Bài 04 – Max chẵn: Số chẵn lớn nhất của dãy số

(Dãy 1, 4, 7, 5, 2 có Số chẵn lớn nhất là 4, nằm ở vị trí 2)

Bạn hãy nhập một dãy số nguyên và tìm Số chẵn lớn nhất cùng với vị trí của nó trong dãy ñó

Bài 05 – Max lẻ: Số lẻ lớn nhất của dãy số

(Dãy 1, 4, 7, 5, 2 có Số lẻ lớn nhất là 7, nằm ở vị trí 3)

Bạn hãy nhập một dãy số nguyên và tìm Số lẻ lớn nhất cùng với vị trí của nó trong dãy ñó

Bài 06 – Tổng các số chẵn

(Dãy 1, 4, 7, 5, 2 có tổng các số chẵn là 6)

Bạn hãy nhập một dãy số nguyên và tìm Tổng các số chẵn trong dãy ñó

Bài 07 – Tìm các số chính phương (là bình phương của một số)

(Dãy 1, 4, 7, 5, 9 có các số chính phương là 1, 4, 9)

Bạn hãy nhập một dãy số nguyên và in ra các số chính phương trong dãy ñó

Chú ý: Số k là số chính phương khi TRUNC(SQRT(k)) = SQRT(k)

Trunc là hàm dùng ñể cắt bỏ số lẻ, TD: Trunc(3.1) = 3

Sqrt là hàm lấy căn bậc 2, TD: Sqrt(4) = 2

Var

A: Array [1 10] of Integer;

i, n, Dem: Integer;

Begin

WriteLn('Hay nhap so phan tu cua day so');

ReadLn(n);

Trang 3

{Nhập dãy số}

For i:=1 to n do begin

WriteLn('Hay nhap phan tu thu ', i);

ReadLn(A[i]);

End;

{Tìm số chính phương}

For i:=1 to n do

If TRUNC(SQRT(A[i])) = SQRT(A[i]) then begin

WriteLn(A[i], ' la so chinh phuong');

Dem := Dem+1;

End;

ReadLn;

If Dem = 0 then

WriteLn('Khong co so chinh phuong nao trong day');

End

Bài 08 – Tìm các số chính phương chẵn

(Dãy 1, 4, 7, 16, 9 có các số chính phương chẵn là 4, 16)

Bạn hãy nhập một dãy số nguyên và in ra các số chính phương chẵn trong dãy ñó

Ngày đăng: 11/09/2017, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w