1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hướng dẫn gia công trên Imaching

78 221 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 10,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thực tế, đôi khi chúng ta sẽ gặp những trường hợp gia công trên các vật liệu có độ cứng cao như titanium, thép không gỉ (inox), tungsten…Việc gia công các vật liệu này sẽ đặt ra rất nhiều thử thách cho người lập trình như:. Ứng suất nhiệt sinh ra cao trong quá trình gia công.. Độ mòn của dao cụ lớn.. Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu thấp.. Quá trình biến dạng thay đổi trong quá trình gia công.. Đòi hỏi người lập trình phải cái đặt đúng các điều kiện cắt cho vật liệu…Ngoài ra, người lập trình còn phải chú ý đến các yếu tố ảnh hưởng khác như:. Máy CNC.. Đồ gá.. Dụng cụ cắt.. Đường chạy dao.. Phương pháp làm mát.Và SolidCAM iMachinning (2D + 3D) là một giải pháp hoàn hảo có thể giúp chúng ta giải quyết được các vần đề trên một cách dễ dàng.✓ Với SolidCAM iMachining, nhiệt sẽ được truyền ra phôi đưa ra bên ngoài đảm bảo chi tiết sẽ không bị biến dạng trong quá trình gia công.✓ Với việc thay đổi Feed Rate (tốc độ bàn máy) cũng như Step Over (bước ăn dao ngang) liên tục trong quá trình gia công. Điều đó giúp lực tác động vào dao không đổi trong quá trình gia công nên SolidCAM iMachining có khả năng gia công các loại vật liệu có độ cứng cao. Ngoài ra còn giúp tăng tuổi thọ của dao một cách đáng kể.✓ Với công nghệ “Technology Wizard” việc tính toán đường chạy dao trở nên tự động và tối ưu hóa hơn. Chỉ với việc thông báo đầy đủ các yếu tố đầu vào như:. Thông số vật liệu gia công.. Vật liệu làm dao.. Tốc độ lớn nhất của bàn máy (Fmax) và tốc độ lớn nhất của đầu trục chính (Smax).. Hình học gia công.Phần mềm sẽ tự động tính toán tạo ta đường chạy dao với các điều kiện cắt tối ưu nhất. Điều này sẽ giúp cho người lập trình đỡ vất vả hơn trong việc phải tự đưa ra chế độ cắt.

Trang 1

1

Gia công phay trên iMaching:

iRough outside:

Thanh công cụ Geometry:

iRough: gia công thô

CoordSys: thiết lập tọa độ chi tiết gia công

Trang 2

2 Define: định nghĩa đường biên dạng cần gia công

Trang 3

3

Thanh công cụ Tool:

Select: click chọn select, lưu ý chọn đơn vị hệ inch

Tab Topology:

Ở đây sẽ hiển thị ra thông số của dao:

Dùng dao End Mill

Trang 4

4

Ta có thể thay đổi các thông số của dao như:

Total(TL): tổng chiều dài dao

Outside holder(OHL):

Arbor diameter(AD): đường kính đuôi dao lắp vào trục chính

Cutting(CL): chiều dài phần cắt

Diameter(D): đường kính dao phần làm việc

Tab Tool data:

Feed units: đơn vị ăn dao:Inch

Feed XY: ăn dao theo hướng XY=45

Feed Z: ăn dao theo hướng Z=20

Spin units: đơn vị quay của trục chính(vòng/phút)

Spin direction:

CW(clockwire):cùng chiều kim đồng hồ

CCW(counterclockwise): ngược chiều kim đồng hồ

Tab iData:

Trang 5

5

Material Database: lựa chọn vật liệu chi tiết để gia công

Tool Material: vật liệu làm dao

Chip Control: điều khiển phoi

Max Chip Thickness: chiều dày phoi lớn nhất

Trang 6

6

Tab Holder:

Global: chọn đầu kẹp dao theo nhiều tiêu chuẩn Iso, Din,Ansi,…

Shape edit: hình dạng phần kẹp dao, ta có thể thiết lập lại hình dáng

Trang 7

7

Tab Shape:

Click Global shaped tools table:

Hình dáng của dao

Trang 8

8

Tab Coolant:

Dung dịch làm nguội trong quá trình gia công

Thanh công cụ Levels:

Trang 9

9

Safety distance: khoảng cách an toàn

Pocket depth:chiều sâu của hốc

Thanh công cụ Technology Wizard:

Trang 10

10

Tab Cutting conditions:

Mô phỏng hướng thoát của phoi theo nhiều mức độ khác nhau

S(rpm): tốc độ quay của trục chính

F(inch/min): lượng ăn dao

Step over(max): bước ăn dao lớn nhất

Step over(min): bước ăn dao nhỏ nhất

Tab Modify cutting conditions:

Spindle Control: điều khiển trục chính

Max.Cutting Speed(Vc): tốc độ cắt lớn nhất

Required Power At Motor: công suất của động cơ

Feed Control: điều khiển tốc độ ăn dao

Feed rate max: tốc độ ăn dao lớn nhất

Cutting Angle Control: điều khiển góc cắt

Trang 11

11

Max Surface Area: diện tích bề mặt ăn dao lớn nhất (trên dao)

Max Cutting Angle: góc cắt lớn nhất

Min Cutting Angle: góc cắt nhỏ nhất

Level 1 Max.Cutting Angle: góc cắt đạt mức độ lớn nhất

Thanh công cụ Technology:

Tab technology:

Offsets:

Wall/ island offset: chừa lượng dư gia công thành bên

Floor offset: chừa lượng dư gia công mặt đáy

Finish: thực hiện gia công lần cuối

Trang 13

13

Thanh công cụ Link:

Raping Angle: góc nghiêng

In pocket positioning: chỉ vị trí các hốc trong chi tiết

Detour length: chiều dài đường cong chuyển tiếp đường chạy dao

Max.arc size: bán kính lớn nhất của cung tròn chuyển tiếp đường chạy dao

Trang 14

14

Thanh công cụ Motion Limits Control:

Điều khiển giới hạn của máy

Point Interpolation: nội suy theo điểm

Interpolation for distance: nội suy theo đường

Rapid feed rate moves: thay đổi nhanh tốc độ ăn dao

Thanh công cụ Misc.parameters:

Z level sorting

Trang 15

15

Retract after every cut: lùi dao theo hướng trục z sau mỗi lần cắt

Cutting Angle Tolerance: dung sai góc cắt

Show toolpath during calculation: Xem đường chạy dao trong khi tính toán

Click Simulate, chọn Solidverify:

Trang 16

16 Hoặc chọn Machine Simulation:

iFinish outside: Chu trình gia công tinh

Trang 17

17 Click simulate:

Trang 18

18

iRough_ThroughPockets:

Thanh công cụ Geometry:

Tọa độ chi tiết không thay đổi

Define: như hình vẽ

Trang 19

19

Thanh công cụ Tool: ta vẫn chọn dao End Mill, các thông số được cho trên hình

Lưu ý: đang tính cho đơn vị inch

Thanh công cụ Levels:

Trang 20

20

Thanh công cụ Technology wizard:

Tab cutting conditions:

Tab Modify cutting conditions:

Trang 22

22

Thanh công cụ Motion Limits Control:

Thanh công cụ Misc parameters:

Trang 23

23 Click Save and Calculate: tính toán và lưu lại, xuất sang mô phỏng gia công

iFisnish_Thoughpockets:

Trang 24

24

Chu trình gia công tinh:

Click Simulate:

Trang 25

25

iRough_Pockets:

Define: biên dạng như trên hình vẽ

Thanh công cụ Geometry:

Trang 26

26

Thanh công cụ Tool: Sử dụng dao Bull Nose

Thanh công cụ Levels:

Trang 27

27

Thanh công cụ Technology Wizard:

Tab cutting conditions:

Tab Modify cutting condition:

Trang 28

28

Thanh công cụ Technology:

Thanh công cụ Link:

Trang 29

29

Thanh công cụ Motion Limits Control:

Thanh công cụ Misc parameters:

Trang 30

30

Click Simulate:

iFinish_Pockets:

Trang 31

31

Chu trình gia công tinh:

Thanh công cụ Geometry:

CoordSys: tọa độ chi tiết không thay đổi

Define: chọn lại đường biên dạng để gia công tinh

Thanh công cụ Tool: ở đây sử dụng dao Bull Nose

Trang 32

32

Thanh công cụ Levels:

Thanh công cụ Technology Wizard:

Tab Cutting condition:

Trang 33

33

Tab Modify cutting Condition:

Thanh công cụ Technology:

Tab Technology:

Trang 34

34

Tab iRest Data:

Thanh công cụ Link:

Trang 35

35

Thanh công cụ Motion Limits Control:

Thanh công cụ Misc.parameter:

Trang 36

36

Click Simulate:

Trang 37

37

D_drill:

Thanh công cụ Geometer:

Tọa độ chi tiết gia công không thay đổi

Define: là các lỗ

Trang 38

38

Thanh công cụ Tool:

Tab Topology: sử dụng dao Drill

Angle(A): mũi khoan theo tiêu chuẩn góc 118o

Tab Tool Data:

Trang 39

39

Tab iData:

Tab Holder:

Trang 40

40

Thanh công cụ Levels:

Thanh công cụ Technology:

Trang 41

41

Sequence of drill position: xác định vị trí khoan các lỗ liên tục

Sử dụng hệ điều khiển: gMilling_Haas_SS_3X

Drill cycle: chu trình khoan

G81: chu trình khoan lỗ thường

Click vào drill cycle:

G84, G84_Peck: Chu trình khoét, doa

G85, G86,G87: Chu trình tiện lỗ trong

Trang 42

42

Thanh công cụ Motion Limits Control:

Thanh công cụ Misc parameters:

Trang 43

43

Click Simulate:

Trang 45

45

CoordSys: tọa độ chi tiết mới

Define: chọn theo biên dạng như hình biểu diễn

Trang 46

46

Thanh công cụ Tool:

Tab Topology: sử dụng dao End Mill

Tab Tool Data:

Trang 47

47

Tab iData:

Tab Holder:

Trang 48

48

Thanh công cụ Levels:

Thanh công cụ Technology Wizard:

Tab Cutting Conditions:

Trang 49

49

Tab Modify Cutting Conditions:

Thanh công cụ Technology:

Tab Technology:

Trang 50

50

Thanh công cụ Link:

Thanh công cụ Modition limits control:

Trang 51

51

Thanh công cụ Misc parameter:

Click Simulate:

Trang 53

53

Tab Tool Data:

Tab iData:

Trang 54

54

Tab Holder:

Thanh công cụ Levels:

Trang 55

55

Thanh công cụ Technology Wizard:

Tab Cutting Conditions:

Tab Modify cutting condition:

Trang 56

56

Thanh công cụ Technology:

Thanh công cụ Link:

Trang 58

58

Define: chọn biên dạng như trên hình biểu diễn

Thanh công cụ Tool:

Tab Topology:

Trang 59

59

Tab Tool data:

Tab iData:

Trang 60

60

Tab Holder:

Thanh công cụ Levels:

Trang 61

61

Thanh công cụ Technology Wizard:

Tab Cutting conditions:

Tab Modify cutting conditions:

Trang 62

62

Thanh công cụ Technology:

Thanh công cụ Link:

Trang 63

63

Thanh công cụ Motion Limits Control:

Thanh công cụ Misc parameters:

Trang 64

64

Click Simulate:

Trang 65

65

F_BackRadius:

Thanh công cụ Geometry:

Define: chọn đường biên dạng như trên hình

Thanh công cụ Tool:

Tab Topology:

Trang 66

66

Tab Tool Data:

Tab iData:

Trang 67

67

Tab Holder:

Thanh công cụ Levels:

Trang 69

69

Depth cutting type: lựa chọn kiểu cắt khi ăn dao

Kiểu one way

Kiểu zigzag:

Trang 70

70

Offset:

Floor offset: để lại lượng dư gia công là 0.005 cho mặt đáy

Rough: sử dụng gia công thô

Trang 71

71

Rest material/chamfer:

Rest: chọn dao để bo góc, nhằm tạo ra đường biên dạng cung tròn theo chi tiết

Khi Click vào data:

Trang 72

72

Chọn previous tool diameter: chọn dao có đường kính nhỏ hơn dao hiện hành để bo góc

Thanh công cụ Link:

Lead in: điều chỉnh hướng dao vào

Kiểu normal:

Trang 73

73

Kiểu Tanget:

Kiểu point:

Trang 74

74

Thanh công cụ Motion limits control:

Thanh công cụ Misc parameters:

Trang 75

75

Click simulate:

Trang 76

76

Sản phẩm cuối cùng:

Trang 77

77

Sau khi mô phỏng lưu file và xuất sang bảng G-Code:

Cách xuất như sau:

Kích chuột phải vào Operations

Trang 78

78

Chọn Generate: sau đó lưu file có đuôi Tap

Đây chỉ là một phần của File gia công

Sau đó kiểm tra và nhập vào máy phay CNC 2,5D

Chúc Các Bạn Thành Công

“ Hãy sống và cống hiến bản thân mình”

“Sống là không chờ đợi”

Ngày đăng: 09/09/2017, 18:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w