Trong thực tế, đôi khi chúng ta sẽ gặp những trường hợp gia công trên các vật liệu có độ cứng cao như titanium, thép không gỉ (inox), tungsten…Việc gia công các vật liệu này sẽ đặt ra rất nhiều thử thách cho người lập trình như:. Ứng suất nhiệt sinh ra cao trong quá trình gia công.. Độ mòn của dao cụ lớn.. Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu thấp.. Quá trình biến dạng thay đổi trong quá trình gia công.. Đòi hỏi người lập trình phải cái đặt đúng các điều kiện cắt cho vật liệu…Ngoài ra, người lập trình còn phải chú ý đến các yếu tố ảnh hưởng khác như:. Máy CNC.. Đồ gá.. Dụng cụ cắt.. Đường chạy dao.. Phương pháp làm mát.Và SolidCAM iMachinning (2D + 3D) là một giải pháp hoàn hảo có thể giúp chúng ta giải quyết được các vần đề trên một cách dễ dàng.✓ Với SolidCAM iMachining, nhiệt sẽ được truyền ra phôi đưa ra bên ngoài đảm bảo chi tiết sẽ không bị biến dạng trong quá trình gia công.✓ Với việc thay đổi Feed Rate (tốc độ bàn máy) cũng như Step Over (bước ăn dao ngang) liên tục trong quá trình gia công. Điều đó giúp lực tác động vào dao không đổi trong quá trình gia công nên SolidCAM iMachining có khả năng gia công các loại vật liệu có độ cứng cao. Ngoài ra còn giúp tăng tuổi thọ của dao một cách đáng kể.✓ Với công nghệ “Technology Wizard” việc tính toán đường chạy dao trở nên tự động và tối ưu hóa hơn. Chỉ với việc thông báo đầy đủ các yếu tố đầu vào như:. Thông số vật liệu gia công.. Vật liệu làm dao.. Tốc độ lớn nhất của bàn máy (Fmax) và tốc độ lớn nhất của đầu trục chính (Smax).. Hình học gia công.Phần mềm sẽ tự động tính toán tạo ta đường chạy dao với các điều kiện cắt tối ưu nhất. Điều này sẽ giúp cho người lập trình đỡ vất vả hơn trong việc phải tự đưa ra chế độ cắt.
Trang 11
Gia công phay trên iMaching:
iRough outside:
Thanh công cụ Geometry:
iRough: gia công thô
CoordSys: thiết lập tọa độ chi tiết gia công
Trang 22 Define: định nghĩa đường biên dạng cần gia công
Trang 33
Thanh công cụ Tool:
Select: click chọn select, lưu ý chọn đơn vị hệ inch
Tab Topology:
Ở đây sẽ hiển thị ra thông số của dao:
Dùng dao End Mill
Trang 44
Ta có thể thay đổi các thông số của dao như:
Total(TL): tổng chiều dài dao
Outside holder(OHL):
Arbor diameter(AD): đường kính đuôi dao lắp vào trục chính
Cutting(CL): chiều dài phần cắt
Diameter(D): đường kính dao phần làm việc
Tab Tool data:
Feed units: đơn vị ăn dao:Inch
Feed XY: ăn dao theo hướng XY=45
Feed Z: ăn dao theo hướng Z=20
Spin units: đơn vị quay của trục chính(vòng/phút)
Spin direction:
CW(clockwire):cùng chiều kim đồng hồ
CCW(counterclockwise): ngược chiều kim đồng hồ
Tab iData:
Trang 55
Material Database: lựa chọn vật liệu chi tiết để gia công
Tool Material: vật liệu làm dao
Chip Control: điều khiển phoi
Max Chip Thickness: chiều dày phoi lớn nhất
Trang 66
Tab Holder:
Global: chọn đầu kẹp dao theo nhiều tiêu chuẩn Iso, Din,Ansi,…
Shape edit: hình dạng phần kẹp dao, ta có thể thiết lập lại hình dáng
Trang 77
Tab Shape:
Click Global shaped tools table:
Hình dáng của dao
Trang 88
Tab Coolant:
Dung dịch làm nguội trong quá trình gia công
Thanh công cụ Levels:
Trang 99
Safety distance: khoảng cách an toàn
Pocket depth:chiều sâu của hốc
Thanh công cụ Technology Wizard:
Trang 1010
Tab Cutting conditions:
Mô phỏng hướng thoát của phoi theo nhiều mức độ khác nhau
S(rpm): tốc độ quay của trục chính
F(inch/min): lượng ăn dao
Step over(max): bước ăn dao lớn nhất
Step over(min): bước ăn dao nhỏ nhất
Tab Modify cutting conditions:
Spindle Control: điều khiển trục chính
Max.Cutting Speed(Vc): tốc độ cắt lớn nhất
Required Power At Motor: công suất của động cơ
Feed Control: điều khiển tốc độ ăn dao
Feed rate max: tốc độ ăn dao lớn nhất
Cutting Angle Control: điều khiển góc cắt
Trang 1111
Max Surface Area: diện tích bề mặt ăn dao lớn nhất (trên dao)
Max Cutting Angle: góc cắt lớn nhất
Min Cutting Angle: góc cắt nhỏ nhất
Level 1 Max.Cutting Angle: góc cắt đạt mức độ lớn nhất
Thanh công cụ Technology:
Tab technology:
Offsets:
Wall/ island offset: chừa lượng dư gia công thành bên
Floor offset: chừa lượng dư gia công mặt đáy
Finish: thực hiện gia công lần cuối
Trang 1313
Thanh công cụ Link:
Raping Angle: góc nghiêng
In pocket positioning: chỉ vị trí các hốc trong chi tiết
Detour length: chiều dài đường cong chuyển tiếp đường chạy dao
Max.arc size: bán kính lớn nhất của cung tròn chuyển tiếp đường chạy dao
Trang 1414
Thanh công cụ Motion Limits Control:
Điều khiển giới hạn của máy
Point Interpolation: nội suy theo điểm
Interpolation for distance: nội suy theo đường
Rapid feed rate moves: thay đổi nhanh tốc độ ăn dao
Thanh công cụ Misc.parameters:
Z level sorting
Trang 1515
Retract after every cut: lùi dao theo hướng trục z sau mỗi lần cắt
Cutting Angle Tolerance: dung sai góc cắt
Show toolpath during calculation: Xem đường chạy dao trong khi tính toán
Click Simulate, chọn Solidverify:
Trang 1616 Hoặc chọn Machine Simulation:
iFinish outside: Chu trình gia công tinh
Trang 1717 Click simulate:
Trang 1818
iRough_ThroughPockets:
Thanh công cụ Geometry:
Tọa độ chi tiết không thay đổi
Define: như hình vẽ
Trang 1919
Thanh công cụ Tool: ta vẫn chọn dao End Mill, các thông số được cho trên hình
Lưu ý: đang tính cho đơn vị inch
Thanh công cụ Levels:
Trang 2020
Thanh công cụ Technology wizard:
Tab cutting conditions:
Tab Modify cutting conditions:
Trang 2222
Thanh công cụ Motion Limits Control:
Thanh công cụ Misc parameters:
Trang 2323 Click Save and Calculate: tính toán và lưu lại, xuất sang mô phỏng gia công
iFisnish_Thoughpockets:
Trang 2424
Chu trình gia công tinh:
Click Simulate:
Trang 2525
iRough_Pockets:
Define: biên dạng như trên hình vẽ
Thanh công cụ Geometry:
Trang 2626
Thanh công cụ Tool: Sử dụng dao Bull Nose
Thanh công cụ Levels:
Trang 2727
Thanh công cụ Technology Wizard:
Tab cutting conditions:
Tab Modify cutting condition:
Trang 2828
Thanh công cụ Technology:
Thanh công cụ Link:
Trang 2929
Thanh công cụ Motion Limits Control:
Thanh công cụ Misc parameters:
Trang 3030
Click Simulate:
iFinish_Pockets:
Trang 3131
Chu trình gia công tinh:
Thanh công cụ Geometry:
CoordSys: tọa độ chi tiết không thay đổi
Define: chọn lại đường biên dạng để gia công tinh
Thanh công cụ Tool: ở đây sử dụng dao Bull Nose
Trang 3232
Thanh công cụ Levels:
Thanh công cụ Technology Wizard:
Tab Cutting condition:
Trang 3333
Tab Modify cutting Condition:
Thanh công cụ Technology:
Tab Technology:
Trang 3434
Tab iRest Data:
Thanh công cụ Link:
Trang 3535
Thanh công cụ Motion Limits Control:
Thanh công cụ Misc.parameter:
Trang 3636
Click Simulate:
Trang 3737
D_drill:
Thanh công cụ Geometer:
Tọa độ chi tiết gia công không thay đổi
Define: là các lỗ
Trang 3838
Thanh công cụ Tool:
Tab Topology: sử dụng dao Drill
Angle(A): mũi khoan theo tiêu chuẩn góc 118o
Tab Tool Data:
Trang 3939
Tab iData:
Tab Holder:
Trang 4040
Thanh công cụ Levels:
Thanh công cụ Technology:
Trang 4141
Sequence of drill position: xác định vị trí khoan các lỗ liên tục
Sử dụng hệ điều khiển: gMilling_Haas_SS_3X
Drill cycle: chu trình khoan
G81: chu trình khoan lỗ thường
Click vào drill cycle:
G84, G84_Peck: Chu trình khoét, doa
G85, G86,G87: Chu trình tiện lỗ trong
Trang 4242
Thanh công cụ Motion Limits Control:
Thanh công cụ Misc parameters:
Trang 4343
Click Simulate:
Trang 4545
CoordSys: tọa độ chi tiết mới
Define: chọn theo biên dạng như hình biểu diễn
Trang 4646
Thanh công cụ Tool:
Tab Topology: sử dụng dao End Mill
Tab Tool Data:
Trang 4747
Tab iData:
Tab Holder:
Trang 4848
Thanh công cụ Levels:
Thanh công cụ Technology Wizard:
Tab Cutting Conditions:
Trang 4949
Tab Modify Cutting Conditions:
Thanh công cụ Technology:
Tab Technology:
Trang 5050
Thanh công cụ Link:
Thanh công cụ Modition limits control:
Trang 5151
Thanh công cụ Misc parameter:
Click Simulate:
Trang 5353
Tab Tool Data:
Tab iData:
Trang 5454
Tab Holder:
Thanh công cụ Levels:
Trang 5555
Thanh công cụ Technology Wizard:
Tab Cutting Conditions:
Tab Modify cutting condition:
Trang 5656
Thanh công cụ Technology:
Thanh công cụ Link:
Trang 5858
Define: chọn biên dạng như trên hình biểu diễn
Thanh công cụ Tool:
Tab Topology:
Trang 5959
Tab Tool data:
Tab iData:
Trang 6060
Tab Holder:
Thanh công cụ Levels:
Trang 6161
Thanh công cụ Technology Wizard:
Tab Cutting conditions:
Tab Modify cutting conditions:
Trang 6262
Thanh công cụ Technology:
Thanh công cụ Link:
Trang 6363
Thanh công cụ Motion Limits Control:
Thanh công cụ Misc parameters:
Trang 6464
Click Simulate:
Trang 6565
F_BackRadius:
Thanh công cụ Geometry:
Define: chọn đường biên dạng như trên hình
Thanh công cụ Tool:
Tab Topology:
Trang 6666
Tab Tool Data:
Tab iData:
Trang 6767
Tab Holder:
Thanh công cụ Levels:
Trang 6969
Depth cutting type: lựa chọn kiểu cắt khi ăn dao
Kiểu one way
Kiểu zigzag:
Trang 7070
Offset:
Floor offset: để lại lượng dư gia công là 0.005 cho mặt đáy
Rough: sử dụng gia công thô
Trang 7171
Rest material/chamfer:
Rest: chọn dao để bo góc, nhằm tạo ra đường biên dạng cung tròn theo chi tiết
Khi Click vào data:
Trang 7272
Chọn previous tool diameter: chọn dao có đường kính nhỏ hơn dao hiện hành để bo góc
Thanh công cụ Link:
Lead in: điều chỉnh hướng dao vào
Kiểu normal:
Trang 7373
Kiểu Tanget:
Kiểu point:
Trang 7474
Thanh công cụ Motion limits control:
Thanh công cụ Misc parameters:
Trang 7575
Click simulate:
Trang 7676
Sản phẩm cuối cùng:
Trang 7777
Sau khi mô phỏng lưu file và xuất sang bảng G-Code:
Cách xuất như sau:
Kích chuột phải vào Operations
Trang 7878
Chọn Generate: sau đó lưu file có đuôi Tap
Đây chỉ là một phần của File gia công
Sau đó kiểm tra và nhập vào máy phay CNC 2,5D
Chúc Các Bạn Thành Công
“ Hãy sống và cống hiến bản thân mình”
“Sống là không chờ đợi”