Hướng dẫn thiết kế menu: điều hướngquán cho tất cả các menu ở tất cả các màn hình Giữa 2 menu trái với 2 menu phải, cái nào tốt hơn?... Nhược điểm của form nhập liệun Người dùng phải biế
Trang 1CTT534 – Thiết Kế Giao Diện
HK II 2015 – 2016
Các kiểu tương tác
Trang 3Các dạng đối thoại
q Phân biệt giữa các lựa chọn, áp dụng nguyên lí nhận dạng thì tốt hơn hồi tưởng
q Tích hợp các giá trị dữ liệu, kĩ năng cao hơn, tính linh hoạt cũng cao hơn
Trang 4q Các tính chất vật lí phản ánh trên đối tượng sự vật
q Cách thức tương tác linh hoạt, thực tế và hoàn hảo
Trang 5Menu
Trang 6Ưu điểm của menu
n Tự giải nghĩa (self-explanatory)
q Giảm thời gian viết tài liệu hướng dẫn
q Yêu cầu huấn luyện rất ít hoặc ko cần huấn luyện
q Giúp ngữ nghĩa và cú pháp tường minh
Trang 7Nhược điểm của menu
suất cao
q Mọi thứ bị hệ thống điều khiển
q Bị gượng ép vào một số lựa chọn giới hạn
n Take up screen ‘real estate’
q Chỉ giới hạn trong các kiểu nhập liệu hợp lệ hạn chế
Trang 8Khi nào nên sử dụng menu?
n Menu thích hợp trong các trường hợp sau
Trang 9Hướng dẫn thiết kế menu: cấu trúc
rõ ràng
Trang 10Hướng dẫn thiết kế menu: cấu trúc
cấu trúc văn phạm, vị trí đặt và khớp với tiêu đề
menu tương ứng
Trang 11Hướng dẫn thiết kế menu: cấu trúc
cho chiều rộng của cây
Trang 12Hướng dẫn thiết kế menu: thứ tự
năng, tần suất sử dụng, thứ tự sử dụng hoặc thứ tự bảng chữ cái
Trang 13Hướng dẫn thiết kế menu: điều hướng
quán cho tất cả các menu ở tất cả các màn hình
Giữa 2 menu trái với 2 menu phải, cái nào tốt hơn?
Trang 14Hướng dẫn thiết kế menu
n Thể hiện vị trí thông qua đồ họa, số, tiêu đề
ngữ
Trang 15Hướng dẫn thiết kế menu
q Các cơ chế chọn lựa mới
q Tối ưu thời gian phản hồi, hiển thị
q Kích thước màn hình
Trang 19Form nhập liệu
Yahoo 2012-13 Yahoo 2014
Trang 20Ưu điểm của form nhập liệu
n Tự giải nghĩa (self-explanatory)
q Giảm thời gian viết tài liệu hướng dẫn
q Yêu cầu huấn luyện rất ít hoặc ko cần huấn luyện
q Giúp ngữ nghĩa và cú pháp tường minh
n Đòi hỏi nhớ ít
q Nhận dạng tốt hơn hồi tưởng
n Efficient use of screen “real-estate”
Trang 21Nhược điểm của form nhập liệu
n Người dùng phải biết về các giá trị nhập liệu hợp lệ (kiến thức về ngữ nghĩa trong ứng dụng)
thông thạo các phím chức năng (chẳng hạn TAB,
RETURN, BACKSPACE)
Trang 22Khi nào nên sử dụng form nhập liệu?
q Về mặt tâm lí người dùng
n Thái độ tiêu cực hoặc trung dung
n Động lực thấp hoặc chỉ ở mức độ vừa phải
q Về mặt kiến thức và kinh nghiệm
n Kĩ năng nhập liệu: từ mức vừa phải đến mức cao
n Kinh nghiệm hệ thống: vừa phải
n Kinh nghiệm tác vụ: từ mức vừa phải đến mức cao
n Kinh nghiệm ứng dụng: từ mức thấp đến mức vừa phải
n Sử dụng hệ thống khác: từ mức vừa phải đến mức thường xuyên
Trang 23Hướng dẫn thiết kế form nhập liệu
n Thuật ngữ, từ viết tắt phải nhất quán
Trang 24Hướng dẫn thiết kế form nhập liệu
trực quan
n Di chuyển cursor tiện lợi
n Sửa lỗi cho từng kí tự và cho toàn bộ field
n Trong thông báo lỗi cần thể hiện các giá trị hợp lệ
Trang 27Thao tác trực tiếp
n Thể hiện trực quan “world of actions”
q Hiển thị các đối tượng, các hành động.
q Taps analogical reasoning.
Trang 28Thao tác trực tiếp – Ví dụ
Trang 29n Programming of industrial robots
n Office automation systems
n Windowing systems
n Visual programming
n Touch-screen kiosk
n Touch-screen phones
Trang 30Thao tác trực tiếp (tt)
q Tương thích với control/hiển thị.
q Giảm cú pháp à giảm lỗi.
q Học nhanh, nhớ lâu.
q Khuyến khích khám phá.
q Có thể làm tăng yêu cầu về tài nguyên hệ thống.
q Nhiều hành động có tính vướng víu.
q Kĩ thuật macro thường yếu.
q Lưu giữ và truy vết lịch sử khó.
Trang 31Ưu điểm của thao tác trực tiếp
q Cho phép người dùng tập trung vào ngữ nghĩa tác vụ hơn
là ngữ nghĩa và cấu trúc hệ thống
giảm khả năng gây lỗi của người dùng
Trang 32Nhược điểm của thao tác trực tiếp
hay sử dụng hệ thống và sẽ gặp vấn đề khi có nhiều đối tượng, hành động cần thể hiện trên 1 màn hình
cho nhiều đối tượng và hành động
Trang 33Khi nào nên sử dụng thao tác trực tiếp?
n Thao tác trực tiếp thích hợp trong các trường hợp sau:
Trang 34Hướng dẫn thiết kế thao tác trực tiếp
chuyên gia hoặc hay sử dụng
q Mô tả “trước và sau”
q Mô tả công cụ
q Mô tả hành động
về chọn lựa và di chuyển vị trí,
Trang 36Ngôn ngữ dòng lệnh
n Tương tác với máy tính thông quan các lệnh
bằng văn bản hay giọng nói
n Phụ thuộc nhiều vào các đặt tên và cú pháp
n Chẳng hạn
q Command trên DOS
q Command trên UNIX
Trang 37Ưu điểm và nhược điểm
Trang 38Hướng dẫn thiết kế ngôn ngữ dòng lệnh
động
n Hỗ trợ các luật viết tắt nhất quán
q prefer truncation to one letter
vụ
Trang 40q Little or no onscreen real estate needed
q Yêu cầu gõ được giới hạn
Trang 43Hỏi đáp
q Wizard dialog: hộp thoại nhiều bước, có thể quay lui
q Điền thông tin còn thiếu
nghiệm
Trang 44Hỏi đáp – Ví dụ
This is Artificial Intelligence Corporation’s Intellect
Query System I’m ready to answer questions about
the employee file
Please enter your first request:
=> What’s in the database?
Fields in the file of Employees:
Trang 45Hỏi đáp – Ví dụ (tt)
Next request:
=> Who works in New York City?
Print the job and name of all employees with City = New York
Trang 47Tương tác bằng ngôn ngữ tự nhiên
Trang 48Tương tác bằng ngôn ngữ tự nhiên
n Limitations
q Reducing syntactic load is not enough
q Computer and task semantics are the hard part
n Predicate calculus, Boolean algebra
n Set theory, normalization theory
n Database entities and values
n Permissible operations and constraints
q NLI often shows too little context
n “world of action”
Trang 49Khi nào nên sử dụng
tương tác bằng ngôn ngữ tự nhiên?
q Người dùng có kiến thức về lĩnh vực nghiệp vụ
q Người dùng hay bị gián đoạn, ko nhớ cú pháp
q Người dùng có kĩ năng sử dụng máy tính tương đối
q Truy cập giới hạn với các loại tương tác khác
n Chẳng hạn, chỉ có thể sử dụng giọng nói để ra lệnh khi đang lái xe
n Người khuyết tật ko thể gõ được
Trang 51Tổng kết các kiểu tương tác
Trang 52Tổng kết các kiểu tương tác (tt)
Trang 53Tổng kết các kiểu tương tác (tt)
Trang 54Tổng kết các kiểu tương tác (tt)
Trang 55Tổng kết các kiểu tương tác (tt)
Trang 56Tổng kết các kiểu tương tác (tt)
Trang 57Tốt hay xấu?
n MS Visual SourceSafe 5.0
Source: Interface Hall of Shame
Open dialog of MS Word 2010
Trang 58Tốt hay xấu?
Trang 59Tốt hay xấu?
Trang 60Tốt hay xấu?
Trang 61n Augmented reality & magic
http://www.youtube.com/watch?v=C4pHP-pgwlI