1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tiếng anh đề TEST 22 + key chi tiet

4 130 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 100,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ agreed có phần gạch chân được phát âm là /d/, các từ còn lại có phần gạch chân được phát âm là /t/ 2.. Từ certifica t e có phần gạch chân được phát âm là / i/, các từ còn lại có phần

Trang 1

1/9

Trang 2

Lời giải chi tiết trường Sơn Tây lần 2

1 Đáp án là A Từ agreed có phần gạch chân được phát âm là /d/, các từ còn lại có phần gạch chân được phát

âm là /t/

2 Đáp án là C Từ certifica t e có phần gạch chân được phát âm là / i/, các từ còn lại có phần gạch chân được

phát âm là /ei/

3 Đáp án là C Từ miserable nhấn âm thứ nhất, các từ còn lại nhấn âm thứ hai

4 Đáp án là B Từ temperament nhấn âm thứ nhất, các từ còn lại nhấn âm thứ ba

5 Đáp án là D Từ miserable nhấn âm thứ nhất, các từ còn lại nhấn âm thứ hai

6 Đáp án là B because of + N/V-ing: bởi vì…

7 Đáp án là A Cấu trúc chỉ sự tương phản “ tuy… nhưng….” : adj/adv + as+ S+ V, S + V

8 Đáp án là D admit + having done: thừa nhận đã làm gì

9 I believe that supermarkets are much better than traditional markets – Tôi tin rằng siêu thị tốt hơn nhiều so với chợ truyền thống

Đáp án là C Tôi không đồng tình với bạn

10 Đáp án là D put on: mặc …

11 Đáp án là B, make arrangements: sắp xếp

12 Đây là câu trần thuật => không đảo trợ động từ lên trước => A, C loại

D loại vì, câu này phải chia ở thể bị động

Đáp án là B Dịch: Không ai biết tại sao cuộc họp bị trì hoãn cho đến tận tuần tới

13 Đáp án là A subsidy:tiền trợ cấp

Các từ còn lại: investment: vốn đầu tư; salary: lương; capital: nguồn vốn

14 look at : nhìn… => đáp án A sai

C sai vì đây là mệnh đề quan hệ không dùng “it”, và D cũng sai vì không dùng mệnh đề “that” đứng ngay sau giới từ

Đáp án là B

15 Đáp án là A Cấu trúc đảo ngữ “quá đến nỗi mà …”: So + adj + be + S + that +…

16 Đáp án là A by + mốc thời gian (tương lai ) => dùng thì tương lai hoàn thành hoặc tương lai hoàn thành tiếp diễn

17 Đáp án là C Cấu trúc chỉ sự đề nghị, gợi ý, khuyên bảo: It’s necessary that + S + V(bare –inf ) – Điều cần thiết là …

18 Cấu trúc láy đuôi, khi câu có “I think….” hoặc “I don’t think…”, khi láy đuôi , ta sẽ láy vế sau “that” “I don’t think” đã mang nghĩa phủ định => vé láy đuôi khẳng định

19 Đáp án là B Câu điều kiện loại III rút gọn If: Had + S + PII, S + would + have + PII

20 You’re a great dancer I wish I could do half as well as you – Cậu nhảy thật đẹp, Tớ ước có thể nhảy tốt bằng nửa cậu

Đáp án là B Cậu đang đùa à

Các đáp án khác không hợp ngữ cảnh:

A Đó là lời khen hay

C Ồ, Cám ơn cậu nhiều

D Cậu quá tốt bụng

21 Đáp án là B So sánh tăng tiến “ càng … càng…”: The + comparison + S + V, the + comparison + S + V

“long” là tính từ ngắn => longer

22 Cấu trúc câu chẻ, nhấn trạng ngữ chỉ nơi chốn: It + be + adverb + that + S + V

23 Đáp án là B “newspaper” được nhắc đến lần đầu => dùng mạo từ “a” “magazine” nhắc đến lần thứ 2 => dùng mạo từ “the”

24 Vị trí các tính từ: OSShCOMP: Opinion – Size – Shape – Color – Origin – Material – Purpose

=> Đáp án là B impressive – opinion; reddish - color; French – origin; wood – material;

25 Đáp án là D production = generation : (điện học) sự phát điện

Các đáp án khác: reformation: đổi mới; increase: tăng; sparing: tiết kiệm

26 Đáp án là D customarily = traditionally: thuộc truyền thống

Các đáp án khác: inevitably:chắc chắn; readily: dễ dàng, happily:vui vẻ

27 Đáp án là D like a dog with two tails = extremely pleased: rất hài lòng

Các đáp án khác: very proud: rất tự hào; exhausted: mệt; extremely dazed: vô cùng choáng váng

Trang 3

28 Đáp án là C perilous: nguy hiểm >< safe: an toàn

Các từ còn lại: complicated: phức tạp; dangerous: nguy hiểm; peculiar: kỳ dị

29 Đáp án là A preserve: bảo tồn, giữ gìn, giấu >< reveal: tiết lộ

Các từ còn lại: conserve: bảo tồn; presume: giả định,cover: bao phủ

30 Đáp án là D attracts => attract

31 Đáp án là C for preserving => to preserve

32 Đáp án là C which is considered => is considered

33 Đáp án là B like => likely

34 Đáp án là B occurred took => took

35 Đáp án là B Trong bài lặp lại nhiều ý : Based on … how students are spending time, …

36 Đáp án là A Ý trong bài: Based on data about how students are spending time, academic or financial pressures don’t seem to be greater now than a generation ago

37 Đáp án là C Ý trong bài: So it appears that academic pressures are, in fact, considerably lower than they used to be

38 Đáp án là A Dựa vào đoạn 4: The time-use data don’t suggest that students feel greater financial pressures, either … And though there are now full-time students working to pay while in college, they study less even when paid work choices are held constantly

39 Đáp án là D Ý trong bài: … , college appears less expensive for most students …

40 Đáp án là C Ý trong bài: It seems hard to imagine that students feeling increased financial pressures would respond by taking more leisure

41 Đáp án là A Ý trong bài: They appear to be studying less and spending the extra time on leisure activities

or fun

42 Đáp án là A focus = central activity: các hoạt động chính, trọng tâm

43 Đáp án là B Ý trong bài: Social activities, in person or on computer, would seem to have become the

major f o c u s of campus life It is hard to tell what kinds of pressures would be associated with this change.

44 Đáp án là A Academics students’ workload in college: khối lượng công việc của sinh viên trong trường đại học

45 Đáp án là C Production: quá trình sản xuất, tạo ra “panel paintings” Trong bài đề cập đến các bước để làm một “panel painting”

46 Đáp án là C Ý trong bài: Wooden planks were joined, covered with gesso to prepare the surface for painting, and then polished smooth with special tools

47 Đáp án là A it = composition : chế phẩm

Các từ còn lại: artist: họa sỹ; chalk: phấn; surface: bề mặt

48 Đáp án là A deliberate = careful: cẩn thận

Các từ còn lại: decisive: tính quyết định; unusual: bất thường; natural: tự nhiên

49 Đáp án là A Ý trong bài: applying thin layers of egg tempera paint (egg yolk in which pigments

are suspended) with small brushes

50 Đáp án là C Trong đoạn văn có đề cập cụm từ “The quick-drying tempera”

51 Đáp án là B demanded = required: yêu cầu

Các từ còn lại: order: ra lệnh; report: thông báo; question: hỏi

52 collective enterprise: doanh nghiệp tập thể Đáp án là C

A, B, D được đề cập: … applied the paint The carpenter’s shop probably provided the frame and perhaps supplied the panel, and yet another shop supplied the gold.

53 Đáp án là A imitate: mô phỏng, bắt chước = copy

Các đáp án còn lại: believe in: tin vào; promote: thúc đẩy; illustrate: minh họa

54 Đáp án là D Ý trong bài: In spite of problems with their condition, restoration, and preservation, man

y panel paintings have survived, and today many of them are housed in museum collections

55 Đáp án là D notice: chú ý, để ý

Các từ còn lại: glance ( +at): liếc nhìn ; mark: đánh dấu; realize: nhận ra

56 Đáp án là C persuade someone to do something : thuyết phục ai làm gì

Các từ còn lại: make someone do something: bắt ai làm gì

Take someone to somewhere: đưa ai đến đâu

Lead (+to): dẫn đến …

Trang 4

57 Đáp án là D each of + Ns: mỗi cái ( hoặc mỗi người) trong …

58 Đáp án là D fewer + Ns: ít hơn

Các từ còn lại theo sau danh từ không đếm được

59 Đáp án là B hope that S + will + S : hy vọng … sẽ …

Các từ còn lại: want to do something / want someone to do something Muốn làm gì / muốn ai đó làm gì

Desire to: mong muốn, ao ước

Wish to do something / wish that S + V( lùi thì): mong ước …

60 Đáp án là A suit: phù hợp

Các từ còn lại: make : khiến; bắt; agree: đồng ý; appeal: khiếu nại

61 Đáp án là D research: nghiên cứ ( thực tế)

Các từ còn lại: test: bài kiểm tra; study: nghiên cứu( trên lý thuyết); idea: ý kiến

62 Đáp án là C find out: nhận thất

Các từ còn lại: put out: đuổi ra; set out: đề ra, quy định; make out: xác định

63 Đáp án là A although + clause: mặc dù …

Các từ còn lại: despite + N/V-ing: mặc dù…; = in spite + of + N/ V-ing

However + clause: tuy nhiên … ,

64 Đáp án là C depend on: phụ thuộc vào …

P h ần

viế

t :

Part 1:

65: Much as I love him, I can’t tolerate his impatience

66: I’d rather you didn’t smoke

67: If John hadn’t got up late, he wouldn’t have missed the ferry

68: The counselor reminded the students to check the internet for an application to their college

69: Nine crew members are said to have been lost overboard.

Part 2:

There are a number of measures that should be taken to protect endangered animals First, we should organize different activities to raise people`s awareness of the need to protect these animals Second, governments should raise sufficient funds for projects to save endangered animals Moreover, humans had better keep water, air, and land clean to preserve natural habitats for wild and endangered animals In addition, Governments should have a good policy to improve the life of people who live in or near endangered animals’ habitats Next, organizations in the world must enact laws requiring some countries to protect endangered animals Then, Governments should ban people to exploit and sell fashionable wildlife products Finally, Governments had better establish more wildlife habitat reserves to preserve endangered animals In summary,

we should take as many measures as possible to protect rare and endangered animals

Ngày đăng: 08/09/2017, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w