Chú ý: Có nhiều biến thể với những từ giới thiệu “There /Mệnh đề bắt đầu bằng “that” xảy ra sau các từ “seem, appear, happen, chance, follow.” It seemed It so chanced / happened It does
Trang 1Chơng II - các mẫu động từ
(chapter II - verb patterns)
Mẫu 1 [ VP1]: Mẫu này dùng cho động từ “To be” Bổ
ngữ của chủ ngữ có thể là một danh từ, đại từ, tính từ, ngữtính từ (nhóm từ có giới từ), ngữ động từ nguyên thể, ngữtrạng từ
Mẫu 2A [VP 2A]: Mẫu này dùng cho những động từ
không có tân ngữ Chúng là những nội động từ hoàn toàn.Phần bổ sung có thể có nhng không phải là phần chủ yếu
Trang 2Chú ý: Có nhiều biến thể với những từ giới thiệu “There /
Mệnh đề bắt đầu bằng “that” xảy ra sau các từ “seem, appear, happen, chance, follow.”
It seemed
It so chanced /
happened
It does not follow
(that) the day would never endthat we were out when shecalled
that he was completely in thewrong
Mẫu 2B [VP 2B]: Động từ ở mẫu này đợc dùng với
một trạng ngữ chỉ khoảng cách, sự kéo dài, trọng lợng, giá
cả Có thể có từ “for” trớc trạng ngữ chỉ khoảng cách và
sự kéo dài Có thể có một tân ngữ gián tiếp sau những từ:
“cost, last, take (với nghĩa “cần”)
We walked
The meeting lasted
The book cost (me)
This box weighs
(for) five milestwo hours 2five kilos
Mẫu 2C [VP2C]: Nhiều nội động từ đợc dùng với một
trạng ngữ (hoặc một trạng ngữ có giới từ)
Trang 3Mẫu 2D [VP 2D]: Động từ trong mẫu này có tính từ,
danh từ hay đại từ (trong trờng hợp động từ phản thân)theo sau Những động từ diễn tả sự bắt đầu của hành động,trạng thái và những động từ chỉ cảm giác nằm trong số này
Her dreams have become
She married
He died
The fire has burnt
You’re not looking
Late he became
trueyoung
a millionairelow
yourself
a teacher
Mẫu 2E [VP 2E): Trong mẫu này, phần chêm cho vị
ngữ có thể là một phân từ hiện tại hoặc một ngữ phân từ
Sau động từ “come”, có thể dùng một danh từ hoặc một
tính từ đợc danh từ hoá bằng quán từ xác định
dancing ?running to meet us
Mẫu 3A [VP 3A]: Động từ ở mẫu này có giới từ và tân
ngữ của nó (danh từ, đại từ, động danh từ, ngữ hoặc mệnh
đề) theo sau Động từ và giới từ là một đơn vị
Trang 4Chủ ngữ + Vi Giới từ + danh từ/đại từ/động danh
on you to be discreet
Mẫu 3B [VP 3B]: Giới từ có thể bỏ đi trớc một mệnh
đề bắt đầu bằng “that” nên sinh ra mẫu [VP 9] cho ngoại
(about) whether to accept your offer (upon) where you will go for yourholidays
(about) how the money was lost
Mẫu 4A [VP 4A]: Trong mẫu này, động từ có động từ
nguyên thể chỉ mục đích, kết quả (hậu quả)
Trang 5Electronic music has clearly
The drunken man awoke
to find the house on firenever to return
Mẫu 4D [VP 4D]: Động từ “seem” và “appear” đợc
dùng trong mẫu này Nếu động từ nguyên thể là “to be” với một tính từ hay danh từ làm bổ ngữ thì “to be” có thể
bỏ (nếu tính từ không phải là từ dùng làm vị ngữ nh trongmẫu 4E)
Chủ ngữ + seem / appear (to be) + tính từ / danh từ
Trang 6Chú ý: Có một biến thể của mẫu này với từ giới thiệu “it”
khi chủ ngữ là một động từ nguyên thể, ngữ động danh từhay mệnh đề
seem/appear
Tính từ / danh từ
to try again
to waste themgoing onthat we’ll arrive intime
Mẫu 4E [VP 4E]: Nếu tính từ sau seem/appear đợc sử
dụng chỉ làm vị ngữ (awake, asleep, afraid) thì “to be” phải
có mặt “Happen” và “chance” cũng đợc dùng trong mẫunày
to have been resented
to be out when I called
to meet in the park
Mẫu 4F [VP4F]: Các hình thái có ngôi của “to be” đợc
dùng với động từ nguyên thể chỉ sự đa dạng về nghiã
Trang 7Mẫu 5 [VP5]: Trong mẫu này trợ động từ hoặc những
động từ có ngôi khác thờng nh: will / would, shall / should,can / could, must, dare, need có động từ nguyên thể không
“to” theo sau Các ngữ “Had better, had, would rather, would sooner” hợp với mẫu này.
Chủ ngữ + động từ khác
thờng
Động từ nguyên thể / ngữ động từ nguyên thể
Mẫu 6A [VP 6A]: Động từ trong mẫu này có một danh
từ hay đại từ làm tân ngữ trực tiếp có thể chuyển sang cáchnói bị động:
Mẫu 6B [VP 6B]: Động từ trong mẫu này có một danh
từ hay đại từ làm tân ngữ trực tiếp nhng không chuyểnsang cách nói bị động đợc Những động từ phản thân, động
từ có tân ngữ cùng nguồn gốc, động từ “have” với nghĩa
“có, ăn, uống” ở trong mẫu này.
a very odd dream
Trang 8Mẫu 6C [VP 6C]: Trong mẫu này, tân ngữ là một động
being spoken to so rudely
Mẫu 6D [VP 6D]: Trong mẫu này tân ngữ là một động
danh từ hoặc có thể thay bằng một động từ nguyên thể
Mẫu 6E [VP 6E]: Sau “need, want (= need)” và “won’t
/wouldn’t bear” , động danh từ tơng đơng với động từnguyên thể ở dạng bị động
Chủ ngữ + Need, Want Động danh từ, v.v (Bị động)
My shoes want
He’ll need
His language wouldn’t bear
(= His language was too bad
mendinglooking afterrepeating
to be repeated)
Mẫu 7A [VP 7A]: Trong mẫu này, tân ngữ là động từ
nguyên thể/ ngữ động từ nguyên thể (Với nội động từ cùngcấu trúc câu, xem phần [VP 4]
to post your letters
Trang 9Mẫu 7B [VP 7B]: Các ngôi của “to have” ở mẫu này
chỉ sự bắt buộc Trong văn nói, “have got to” thờng dùng hơn “have to”, “Ought” cũng dùng trong mẫu này và mẫu
7A
Chủ ngữ + Have / Ought,
v.v
(not) + Động từ nguyên thể
Do you often have
You ought
to work overtime ?not to waste your moneythere
Mẫu 8 [VP 8]: Trong mẫu này, tân ngữ là một đại từ
hoặc trạng từ liên kết (trừ “why, whether”) có động từnguyên thể theo sau:
Mẫu 9 [VP9]: Tân ngữ là mệnh đề có “that” ở đầu.
“That” thờng đợc bỏ đi, trừ khi đứng sau những động từtrang trọng (decide, intend )
Trang 10Mẫu 10 [VP 10]: Trong mẫu này, tân ngữ là một mệnh
đề phụ thuộc hay câu hỏi Mệnh đề này đợc giới thiệubằng một đại từ hoặc trạng từ liên kết
Does anyone know
that the roads were icythat I was innocentthat the plan would work
Mẫu 12 A [VP 12A]: Tân ngữ gián tiếp ở mẫu này tơng
đơng với phần chêm có giới từ với “to” nh mẫu [VP 13A]
your car ?anythingnothing
Mẫu 12B [VP 12B]: Theo sau động từ là tân ngữ gián
tiếp và tân ngữ trực tiếp Tân ngữ gián tiếp tơng đơng vớimột phần chêm có giới từ “for” nh mẫu [VP 13B]
Chủ ngữ + vt Tân ngữ gián tiếp Tân ngữ trực tiếp
She made
Will you do
She cooked
herselfmeher husband
a new dress
a favour ?some sausage
Trang 11Mẫu 12C [VP 12C]: Động từ trong mẫu này hiếm khi
hoặc không bao giờ có thể đổi sang mẫu [VP13] theo sau
his nameyour fine garden
a heavy blow
Mẫu 13A [VP13A]: Trong mẫu này, động từ có tân ngữ
trực tiếp, giới từ “to” và tân ngữ có giới từ Nó tơng ứngvới mẫu [VP12A]
to everyone in the village
to one of his neighbours
for her youngest daughterfor a friend of mine ?for me ?
Mẫu 14 [VP 14]: Trong mẫu này, động từ có tân ngữ
trực tiếp và tân ngữ gián tiếp có giới từ Mẫu này khôngchuyển đổi sang mẫu [VP12] đợc vì giới từ gắn liền với
động từ (Ví dụ: congratulate sb on sth) và có thể thay đổi(Ví dụ: Put sth on / under the table)
Trang 12Chủ ngữ + vt Tân ngữ trực
tiếp
Giới từ
my difficulty
ontoto
his success
a pumphim
Chú ý: Có thể có sự biến đổi Nếu tân ngữ trực tiếp dài, thì
ngữ giới từ có thể đứng trớc nó Từ giới thiệu “it” có thể đợcdùng khi có một ngữ động từ nguyên thể hay một mệnh đề
Chủ ngữ + vt Giới từ +
danh từ / đại từ
the impossibility ofgranting his request
to decide whether youshould offer your resigna-tion
So sánh: chủ ngữ +
vt
Tân ngữ trực tiếp
Giới từ+danh từ/đại từ
I explained
I must leave
the problemthe decision
to him
to you
Mẫu 15 A [VP 15A]: Trong mẫu này, tân ngữ trực tiếp
bắt buộc phải có một trạng ngữ chỉ nơi chốn, sự kéo dài,
khoảng cáchv.v theo sau, Vì: “I read the book” [VP6] là câu hoàn chỉnh, còn “I put the book” thì là câu cha hoàn chỉnh, nên “put” cần có một thành phần bổ nghĩa nh: down
/ away / on the shelf ” Trạng ngữ ở [VP 15A] là một ngữgiới từ
Trang 13out of the car window
to the door
in that drawer
Mẫu 15 B[VP 15B]: Trong mẫu này, có trạng từ đợc sử
dụng Khi tân ngữ trực tiếp là một đại từ nhân xng thì cótrạng từ đi sau Khi tân ngữ trực tiếp là một danh từ hayngữ danh từ thì trạng từ đi trớc hoặc đi sau đều đợc Nếutân ngữ mà dài thì trạng từ thờng đi trớc
Take
Don’t throw
them / your shoes
it / that old hat
offaway
Lock
She gave
upaway
all your valuablesall her old school books
Mẫu 16 A [VP16A]: Trong mẫu này có một trạng ngữ
là ngữ động từ nguyên thể Ngữ này có thể đợc giới thiệu
bằng “in order to” hoặc “so as so” Mẫu này đợc phân biệt
với mẫu [VP 17] (có cùng kết cấu câu)
I sent him to buy some fruit [VP 16A]
I want him to buy some fruit [VP 17]
(Ngữ) động từ nguyên thể [VP 16A] chỉ mục đích hoặckết quả dự định
Trang 14(Ngữ) động từ nguyên thể [VP 17] là một phần của tânngữ trực tiếp.
Chủ ngữ +Vt Tân ngữ trực
tiếp
(Ngữ) động từ nguyên thể
He brought
He opened
They left
his brotherthe doorme
to see me
to let the cat out
to do all the dirty work
Mẫu 16 B [VP 16B]: Tân ngữ trực tiếp có một phần bổ
nghĩa theo sau nh “as” hoặc “like”, hoặc một mệnh đề bắt
đầu bằng “as if” hoặc “as though”
Chủ ngữ +Vt Tân ngữ trực
tiếp
As /like+(ngữ/mệnhđề) danh từ
I can’t see
Her parents spoilt
You mustn’t treat
myselfheryour wife
as a pop singer
as a child
as if she were a servant
Mẫu 17 [VP 17]: Trong mẫu này, động từ có danh từ
hoặc đại từ và một động từ nguyên thể (hoặc ngữ động từnguyên thể) theo sau Danh từ/đại từ + Động từ nguyên thể
là tân ngữ
Chủ ngữ
+Vt
Danh từ / đại từ
(Not) + (ngữ) động từ nguyên thể
He likes
They warned
Do you want
his wifeusme
to dress wellnot to be late
to stay ?
Mẫu 18 A[VP 18A]: Trong mẫu này, động từ đợc dùng
với một danh từ hoặc đại từ mà một động từ nguyên thể bỏ
“to” Động từ chỉ cảm giác vật lí Những động từ này cũng
đợc dùng ở mẫu [VP 19], chỉ hành động còn đang trongquá trình phát triển Còn mẫu này chỉ hành động đã kếtthúc
Trang 15Chủ ngữ +Vt Danh từ / đại
từ
(Ngữ) động từ nguyên thể
Did you see/notice
We felt
anyonethe house
leave the houseshake
What makes
Let
I’ve never known
you mehim
think so ?
go !behave so badly before
Mẫu 18 C [VP 18C]: “Have” dùng ở mẫu này với nghĩa
là “wish, experience” hoặc “cause”
Chủ ngữ +HAVE Danh từ / đại từ (Ngữ) động từ
a frightening thing
our friends
do ?clean and tidyhappen to me yesterdayvisit us on Sundays
Mẫu 19A [VP 19A]: Động từ trong mẫu này có danh từ
hoặc đại từ và một phân từ hiện tại theo sau Động từ lànhững động từ dùng trong mẫu [VP18A] (cả với “tosmell”)
đại từ
(Ngữ) phân từ hiện tại
Can you smell
She could feel
somethingher heart
burning?
beating wildly
Trang 16Mẫu 19B [VP 19B]: Mẫu này dùng cho một số động từ
us all
working at this deskwaiting outsidethinkinggoinglaughing
Mẫu19C [VP 19C]: Trong mẫu này, danh từ hoặc đại
từ có động từ ở dạng “-ing” theo sau Đó có thể là phân từhiện tại, có thể là động danh từ tùy thuộc vào việc nó đứngsau đại từ hay danh từ hay từ thuộc sở hữu
Chủ ngữ +vt Danh từ / đại
từ / từ thuộc sở hữu
Dạng - ing của động từ
understand
Can you imagine
Does this justify
I can’t remember
I admire
him / his
me / myyou / your
my parents/
theirTom(’s)/him/his
behaving so foolishlybeing so stupidtaking legal actionever being unkind tome
standing his ground
Mẫu 20 [VP 20]: Trong mẫu này, theo sau động từ là
một danh từ, đại từ, trạng từ liên kết (trừ “why”) hoặc đại từliên kết và một đại từ hay (ngữ) động từ nguyên thể
Trang 17how to do itwhere to put it
Mẫu 21 [VP 21]: Mẫu này tơng tự nh mẫu 20 Ngữ động
what your name iswhere he put it
Mẫu 22 [VP 22]: Tân ngữ trực tiếp có một tính từ chỉ kết
quả hay cách thức
We painted
The sun keeps
The mud made
the ceilingus
walking
greenwarmdifficult
Mẫu 23 [VP 23]: Trong mẫu này, theo sau tân ngữ là
President of the Royal SocietyRichardDick
Mẫu 24A [VP 24A]: Theo sau động từ là một danh từ
hoặc đại từ với một phân từ quá khứ
Trang 18Chủ ngữ +vt Tân ngữ
trực tiếp
(Ngữ) phân từ quá khứ
You must make
Have you ever heard
We want
your viewsthis operathe work
knownsung in Italian ?finished by Saturday
Mẫu 24 B [VP 24B]: Động từ “to have” đợc dùng ở
mẫu này chỉ cái mà chủ ngữ của câu trải qua hay chịu đựnghoặc cái mà đợc nắm giữ hay sở hữu
King Charles I
had
They have
his headscarcely any money
cut offsaved for their old age
Mẫu 24 C [VP 24C]: “Have” và “get” đợc dùng trong
mẫu có nghĩa là “khiến cho”.
Chủ ngữ
+HAVE / GET
Tân ngữ trực tiếp
Ngữ (phân từ quá khứ)
Can we get
Please have
I’ll have / get
the programmethese lettersthe matter
changed translated into Englishseen to
Mẫu 25 [VP 25]: Động từ ở mẫu này có thể có một
danh từ hoặc đại từ và một thành phần bổ nghĩa theo saucùng với “to be” (thờng đợc bỏ đi) Trong tiếng Anh nói,mẫu [VP 9] thờng đợc dùng hơn mẫu này
(to be) innocent
to be unwise
Trang 19I’ve always found
Chú ý: Với ví dụ 1: “Most people considered that he was
innocent”, mẫu 9 [VP 9] thờng dùng hơn Từ mở đầu “it”
đợc dùng nếu có một mệnh đề, ngữ động từ nguyên thể thay thế một danh từ
Ví dụ:
Do you consider long hair for men strange
Do you consider it strange for men to let their hair grow long ?
Trang 20Chơng III - Phụ tố (chapter III - affixes)
A- /ei-, -, ae -/ (tiền tố) Không, không có
Amoral / ae’m r l/ (adj) không luân lí, phi luân lí Aseptic / ’septik/ (adj) Vô trùng, vô khuẩn
A- / -/ (tiền tố)
1 (~ + danh từ= trạng từ): ở trong, ở trên, ở tại
Abed /’bed/ (adv) ở trong giờng
Afield / ’fi:ld/ (adv) ở trên đồng, ở ngoài đồng
2 (~ + động từ = trạng từ / tính từ) Đang lúc, trong lúc.
Asleep /’sli:p/ (adv, adj) Đang ngủ, quay tít (con quay)Ablaze /’bleiz/ (adv, adj) Đang rực cháy, đang bừngbừng
Ab - /ae b-, b-/ (tiền tố) Xa, khỏi
Absent/ ’ổbsnt/ (adj) Vắng mặt, đi vắng, nghỉ Lơ đãngAbduct/ ae b’dkt/ (vt) Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi
- Able (- ible) /-bl/ (hậu tố)
1 (danh từ + ~ = tính từ) Tỏ rõ phẩm chất của thành tố (mà hậu tố kết hợp).
Fashionable / ’f aenbl/ (adj) Đúng mốt, hợp thời trang.Responsible / ri’sponsbl/ (adj) Có trách nhiệm, có uy tín.Chịu trách nhiệm
2 (động từ + ~ = tính từ): Có thể, thích hợp để (thực hiện hành động của thành tố mà hậu tố kết hợp).
Eatable / ’i: tbl/ (adj) Ăn đợc
Reducible / ri’dju:sbl/ Có thể giảm bớt đợc (toán)Rút gọn đợc
Ad - / d-, ae d-/ (tiền tố) Tới, về phía
Advance /d’va: ns/ (vi) Tiến lên, Tăng lên
(vt) Đa lên, đa ra Đề xuất
Trang 21Adjoin /’d3oin/ (vt) Nối liền vào: sth to sth
- Ade /- eid, - ae d/ (hậu tố) (Dùng để thành lập danh từ).
Blockade /blo’keid/ (n) Sự phong tỏa, bao vây Sự ùn,tắc nghẽn (xe cộ)
Lemonade /lem’neid/ (n) Nớc chanh
Aer (o) - / r ()- / (tiền tố) Thuộc máy bay, khí cầu
Aero - dynamics /roudai’naemiks/ (n) Khí động lực họcAeronaut / ’rn :t / (n) Nhà hàng không, ngời lái khícầu
Age / -id, a: 3 / (hậu tố) (Dùng để thành lập danh từ.)
Postage/ ’poustid3 / (n)Bu phí
Sabotage / ’sae bta:3 / (n) Sự phá hoại ngầm
Ambi - /ae mbi-/ (tiền tố) Cả hai, đôi, lỡng
Ambiguous / ae m’bigjus/ (adj) Nớc đôi, nhập nhằng, mơhồ
Ambidextrous /aembi’dekstrs/ (adj) Thuận cả hai tay
Trang 22Mexican / ’meksikn / (n) Ngời Mê-hi-cô (adj)(thuộc) Mê-hi-cô.
German /’d3 :mn/ (n) Ngời Đức, tiếng Đức (adj) (thuộc)
Đức
- Ance (ence) /- ns, -ns/ (hậu tố) (động từ+~= danh từ)
assistance /’sistns/ (n) Sự giúp đỡ
Confidence /’konfidns/ (n) Sự giãi bày tâm sự Chuyệnriêng, chuyện tâm sự
- Ant (ent) / -nt, -nt/ (hậu tố)
- Ante - / ae nti- / (tiền tố) ở đằng trớc / Trớc, trớc khi
Anteroom /’aen tirum/ (n) Phòng trớc, phòng ngoài.Antenatal /’ae nti’neitl/ (adj) Trớc khi sinh
- Anthrop (o) / aenrp ()-/ (tiền tố): Thuộc ngời, thuộc loài
Anti- /ae nti-/ (tiền tố)
1 Đối lập với, chống lại (thành tố mà tiền tố kết hợp)
Trang 23Anti-social /ae nti’soul/ (adj) Phản xã hội.
Antiseptic /aenti’septik/ (adj) Khử trùng (n) Chất khửtrùng
2 Thay thế cho (thành tố mà tiền tố kết hợp).
Antihero /’aentihirou/ (n) Vai (kịch ) chính nhng lạithiếu những tính cách và phẩm chất truyền thống củamột ngời anh hùng
Arch- /a:k-, a:t / (tiền tố) Đầu tiên, chính, đứng đầu
Arche-type /’a: kitaip/ (n) Nguyên mẫu, nguyên hìnhArchbishop /’a:t ‘bishbishp/ (n) Tổng giám mục
- Arian / -rin/ (hậu tố) Ngời thực hiện của (thành tố mà
Reactionary /ri:’ae knri/ (adj) Phản động
2 (Số nhiều - aries) (dùng để thành lập danh từ)
Dictionary /’diknri/ (n) Từ điển
Funtionary /’fknri/ (n) viên chức, công chức
Astr (o) - /aestr()-, str(o ) -/ (tiền tố) Thuộc sao, thuộc vũ
trụ
Astronomy /s’tronmi/ (n) Thiên văn học
Astronaut /’ae strn :t/ (n) Nhà du hành vũ trụ
- Ate (hậu tố)
1 /- t, - it/ (Dùng để thành lập tính từ)
Affectionate / ’feknit/ (adj) Thơng yêu, âu yếm, trìumến
Trang 24Passionate /’pae nit/ (adj) Sôi nổi, say sa, nồng nàn,thiết tha Dễ giận, dễ cáu.
2 /- t, -it/ (dùng để thành lập danh từ)
Directorate /di’rektrit/ (n) Chức giám đốc Ban giám đốcElectorate /i’lektrit/ (n) Toàn bộ cử tri Khu bầu cử
3 /- eit/ (Dùng để thành lập động từ)
Gyrate /d3 ai’reit/ (vi) Hồi chuyển, xoay tròn
Stimulate /’stimjuleit/ (vi) Kích thích, khuyến khích
4 /-eit/ (hóa học) Muối đợc tạo thành bởi phản ứng của một axit với một bazơ
Phosphate /’fosfeit/ (n) Phốt phát
Nitrate /’naitreit/ (n) Nitrat
- Ative /-tiv/ (hậu tố) (Dùng để thành lập tính từ, thờng là
từ động từ có tận cùng là “ate”).
Illustrative /’ilstrtiv/ (adj) (Để) minh họa
Quantitative /’kwontittiv/ (adj) (Thuộc) lợng, số lợng
Audio -/’ :diou-/ (tiền tố/
1 Thuộc việc nghe, thuộc âm thanh
Audio - visual /’ :diou – ’vizjul/ (adj) Nghe - nhìnAudio - frequency /’ :diou’fri:kwnsi/ (n) Tần số âmthanh
Aut (o)- / :t(-) / (tiền tố)
1: Thuộc bản thân
Trang 25Autobiography / : tbai’grfi/ (n) Sự viết tự truyện Tựtruyện.
Autograph /’ :tgra:f/ (n) Máy tự ghi Chữ viết riêng.Chữ ký riêng Bản thảo viết tay Bản tự viết tay
1 (~ + động từ = động từ) Khắp nơi, theo mọi hớng
Bedeck /bi’dek/ (vt) Trang hoàng, trang trí, trang điểmBespatter /bi’spae t/ (vt) Rắc, rải, vẩy, làm bắn tungtóc Nịnh nọt rối rít Chửi bới tới tấp
2 (~ + danh từ / tính từ = động từ) Làm, trở nên
Befriend /bi’frend/ (vt) Đối xử tốt, đối xử nh bạn, giúp đỡ.Belittle /bi’litl/ (vt) Làm bé đi, thu nhỏ lại Làm giảmgiá trị Coi nhẹ, xem thờng
3 (~ + nội động từ = ngoại động từ)
Bemoan /bi’moun/ (vt) Than khóc, nhớ tiếc
Biwail /bi’weil/ (vt) Than phiền Khóc than
Bi- /bai-/ (tiền tố).
1 Xảy ra hai lần trong một giai đoạn
Bi-monthly /bai’mnli/ (adj, adv) Mỗi tháng hai lần.Bi-annual /bai’ae njul/ (adj) Một năm hai lần
2 Xảy ra một lần trong một hoặc hai giai đoạn.
Bicentenary /baisen’ti:nri/ (adj) Hai trăm năm (n) Lễ
Trang 26hai thứ tiếng Song ngữ.
Biped /’baiped/ (adj) có hai chân (động vật)
(n) Động vật hai chân
Bibli(o) - /bibli(, o, ou/ (tiền tố) Thuộc sách
Bibliography /bibli’ogrfi/ (n) Th mục học
Bibliophile /’biblioufail/ (n) Ngời ham sách
Bio - /bai(, o)-/ (tiền tố) Thuộc cuộc sống, thuộc các tổ chức
sống
Biography /bai’ogrfi/ (n)Tiểu sử, lí Lịch
Biology /bai’old3i/ (n) Sinh vật học
By -(bye-) /bai-/ (tiền tố) Phụ
By- election /’baiilekn/ (n) Cuộc bầu cử phụ
Bye-law /’bail :/ (n) Luật lệ (của) địa phơng Quy chế(của) một ngành
By-product /’baiprodkt/ (n) Sản phẩm phụ
Cent (i)- /sent (i-)/ (tiền tố) Một phần trăm, một trăm
Centigrade /’sentigreid/ (adj) Chia trăm độ, bách phânCentimetre /’sentimi:t/ (n) Xăng-ti-mét
Chron (o) - /kron(-), krn (o -)/ (tiền tố) Thuộc thời gian
Chronology /’kr’nold3i/ (n) Niên đại học Bảng niên
đại Sự sắp xếp theo niên đại
Chronometer /kr’nomit/ (n) Đồng hồ bấm giờ
- Cide /-said/ (hậu tố) (Dùng để thành lập danh từ): Sự
giết chóc, kẻ giết chóc
Suicide /’sjusaid/ (n) Sự tự tử Hành động tự sát Ngời tựtử
Insecticide /in’sektisaid/ (n) Thuốc trừ sâu
Co - /kou-/ (tiền tố) Cùng với, hợp lại, ngang bằng.
Cohabit /kou’hae bit/ (vi) ăn ở với nhau (nh vợ chồng)Co-operate /kou’opreit/ (vi) Hợp tác, cộng tác Hợp lại,
Trang 27góp lại
Co-education /kouedju:’kein/ (n) Sự dạy học chungcho nam và nữ
Con - (col-, com-, cor-) /kon-, kn- / (tiền tố) Cùng với, với.
Conduct /kn’dkt/ (vt) Chỉ huy, hớng dẫn, quản lí.Dẫn, dẫn tới
Collaborate /k’laebreit/ (vi) Cộng tác, cộng tác với địchCombine /km’bain/ (vt) Kết hợp, phối hợp (n) Máyliên hợp
Correlate /’korileit/ (vi) Tơng quan với (vt) làm tơngquan với
- Contra- /kontr-/ (tiền tố): Ngợc lại, đối lập với, phản
lại, chống lại (thành tố mà tiền tố kết hợp)
Contraception /kontr’sepn/ (n) Sự (phơng pháp) tránhthụ thai
Contradict /kontr’dikt/ (vt) Mâu thuẫn với, trái với Cãilại, phủ nhận
Cracy /-krsi/ (hậu tố) (số nhiều - cracies) (Dùng để
- Crat /-krae t/ (hậu tố) (Dùng để thành lập danh từ):
Thành viên hoặc ngời ủng hộ cho một “-cracy”
Democrat /’demkrae t/ (n) Ngời theo chế độ dân chủ
Đảng viên đảng Dân chủ (Mĩ)
Trang 28Aristocrat /’ ae ristkrae t/ (n) Ngời quí tộc Thành viêntrong nhóm thống trị của chế độ quí tộc.
- Cratic /- krae tik/ (hậu tố) (Dùng để thành lập tính từ)
Democratic /dem’krae tik/ (adj) Dân chủ
Aristocratic /ae rist’kraetik/ (adj) (Thuộc) dòng dõi quítộc Có vẻ quí phái
- Cy(-acy) /- () si/ (hậu tố) (số nhiều - (a) cies) (Dùng để
De- /di:-, di-/ (tiền tố): (Dùng với một động từ) Phủ định,
ngợc lại, đối lập (với từ mà tiền tố kết hợp)
Depopulate /di:’popjuleit/ (vt) Làm giảm số dân (ở mộtvùng)
Defrost /di:’frost/ (vt) Khử tuyết, tẩy băng
Defuse /di:’fju:z/ (vt) Tháo ngòi, làm vô hiệu hóa ngòi
nổ (mìn)
Demi - /demi-/ (tiền tố): Nửa
Demimonde /’demim :nd/ Bọn gái giang hồ, hạng gáigiang hồ
Demigod /’demigod/ (n) á thần, á thánh
Di- /dai-, di-/ (tiền tố) Hai lần, gấp đôi.
Dilemma /di’lem/ (n) Song đề Thế tiến thoái lỡng nan.Tình trạng khó xử
Dioxide /dai’oksaid/ (n) Điôxít
Dia - /dai -/ (tiền tố) Xuyên qua, ngang qua.
Trang 29Diameter /dai’ae mit/ (n) Đờng kính.
Diagonal /dai’ae gnl/ (n) Đờng chéo Vải chéo go(adj) Chéo
Diaphragm /’daifrae m/ (n) Màng chắn, màng ngăn Cơhoành
Dis - /dis-/ (tiền tố) (Dùng với động từ) Phủ định, ngợc lại,
đối lập (với từ mà tiền tố kết hợp)
Disbelieve /’disbili:v/ (vt) Không tin
Disorder /dis’ :d/ (vt) Làm mất trật tự, làm lộn xộn.Làm náo loạn
Disagree /dis’gri:/ (vi) Không giống, không khớp,khác Không hợp Không đồng ý Bất hòa
- Dom /- dm/ (hậu tố): (Dùng để thành lập danh từ)
1 Một trạng thái, tình trạng.
Boredom /’b :dm/ (n) Nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán
Điều khó chịu
Freedom /’fri:dm/ (n) Sự tự do, nền tự do Quyền tự
do, quyền tự quyết
2 Phạm vi, lãnh thổ.
Kingdom /’kidm/ (n) Vơng quốc Giới Lĩnh vực.Officialdom /’fildm/ (n) Chế độ quan liêu hànhchính Nghiệp công chức
- Ed (-d) /-t, -d, -id/ (hậu tố)
1 (Dùng để thành lập thời quá khứ và phân từ quá khứ).
Laughed /la:ft/ Cời, bị cời
Washed /wot/ Giặt, bị giặt
Acted /’ae ktid/ Hành động Đóng vai Đợc (ai) đóng(vai)
2 (danh từ + ~ = tính từ): Có tính chất (của thành tố
mà
Trang 30hậu tố kết hợp).
Diseased /di’zi:zd/ (adj) Mắc bệnh, đau ốm Không lànhmạnh, bệnh hoạn, đồi bại
Talented /’tae l ntid/ (adj) Có tài
Cracked /krae kt/ (adj) Rạn, nứt Vỡ (giọng) Gàn, dởhơi
- Ee /-i:/ (hậu tố): (động từ + ~ = danh từ) Ngời bị ảnh
h-ởng bởi hành động (của thành tố mà hậu tố kết hợp)
Employee /emploi’i:/ (n) Ngời làm, ngời làm côngPayee /pei’i:/ (n) Ngời đợc trả tiền
2 Ngời thực hiện hành động (thể hiện bằng thành tố
Coatee /kout’ti:/ (n) áo đuôi ngắn
Eer /-i/ (hậu tố): (danh từ + ~ = danh từ) Ngời có quan
hệ với (thành tố mà hậu tố kết hợp)
Auctioneer /’ : kni/ (n) Ngời bán đấu giá
Mountaineer /maunti’ni/ (n) Ngời miền núi Ngời leonúi, ngời có tài leo núi
Electr (o) - /ilektr() -/ (tiền tố): Có liên quan với điện,
gây ra bởi điện
Electrocute /i’lektrkju:t/ (vt) Xử tử bằng điện Giậtchết (điện)
Trang 31Electro-magnet /i’lektrou’mae gnit/ (n) Nam châm
điện
En -/in, en-/ (em- /im-, em-/) (tiền tố)
1 (~ + danh từ / động từ = động từ ) Đa vào.
Encase /in’keis/ (vt) Cho vào thùng, cho vào túi BọcEndanger /in’deind3 / (vt) Làm nguy hiểm đến, gâynguy hiểm cho
Emplane /im’plein/ (vt) Cho lên máy bay (vi) Lên máy bay
- En /-n, -n/ (hậu tố)
1 (Dùng để thành lập phân từ quá khứ của một số động từ)
Broken /’brouk n/ Vỡ, gãy, bị vỡ, bị gãy
Trang 32Sadden /’sae dn/ (n) Làm buồn rầu, làm buồn bã.
Equi- /i:kwi-/ (tiền tố): Ngang bằng, giống nhau.
Equidistant /’i:kwi’distnt/ (adj) (toán) Cách đềuEquivalent /i’kwivlnt/ (adj) Tơng đơng, (n) Vật (từ)tơng đơng
Sleeper /’sli:p/ (n) Ngời ngủ, ngời hay ngủ Giờng ngủ
2 (danh từ + ~ = danh từ) Ngời thực hành, hành nghề (của thành tố mà hậu tố kết hợp).
Astronomer /s’tronm/ (n) Nhà thiên văn học
Philosopher /fi’losf/ (n) Nhà triết học Ngời có mộttriết lí sống
- Ery /- ri, -ri/ (-ry /-ri/) (hậu tố) (số nhiều: - eries)
1 (Danh từ / động từ + ~ = danh từ) Nơi mà hành động biểu thị (bằng thành tố mà hậu tố kết hợp đợc thực hiện).
Bakery /’beikri/ (n) Lò bánh mì, hiệu bánh mì
Fishery/’firi/ (n) Công nghiệp cá, nghề cá Nơi đánhcá, nơi nuôi cá
Nghệ thuật của, sự thực hành của (thành tố mà hậu tố kết hợp).
Cookery /’kukri/ (n) Nghề nấu ăn
Pottery /’potri/ (n) Nghề gốm Xởng gốm Đồ gốm
Trang 333 Trạng thái, phẩm chất, tính cách (của thành tố mà hậu tố kết hợp)
Rivalry /’raivlri/ (n) Sự cạnh tranh (kình địch, ganh
đua,
đua tài)
Snobbery /’snobri/ (n) Tính chất đua đòi, tính chất ởng giả học làm sang Sự điệu bộ, hợm hĩnh
tr Es(s) /iz/ (hậu tố)
1 Dùng để thành lập số nhiều của một danh từ tận cùng là những phụ âm xuýt /s, z, , 3, , t, d 3, /).
Pieces /’pi: siz/ (n) Những mẩu (miếng, chiếc)
Judges /’d3,d3,iz/ (n) Những vị quan toà / thẩm phán.Những trọng tài
2 (Dùng để thành lập ngôi thứ 3 số ít của động từ có tận cùng là những phụ âm xuýt / s, z, , 3 , , t, d3, /)
(He ) washes /’woiz/
(vt) Rửa, giặt Cuốn đi Làm ớt
(vi) Rửa ráy, tắm gội Giặt giũ, Giặt đợc
(He ) urges /’:d3 iz/ (vt) Thúc giục, giục giã, Cố nài,
cố thuyết phục Nêu ra, viện chứng, nhấn mạnh
-Ese /-i:z/ (hậu tố).
1 (Danh từ riêng + ~ = Tính từ) Thuộc một nơi hay một đất nớc (tính từ cũng có thể đợc dùng nh một danh từ chỉ ngời hay ngôn ngữ):
Japanese /d3ae p’ni:z/ (adj) (Thuộc) Nhật Bản
- Esque /-esk/ (hậu tố):
(Danh từ + ~ = tính từ) theo cách thức, phong cách (củathành tố mà hậu tố kết hợp)
Trang 34Statuesque /stae tju’esk/ (adj) Nh tợng, đẹp nh tợng Oai nghiêm nh tợng.
Picturesque /pikt’resk/ (adj) Đẹp nh tranh Sinh động,nhiều hình ảnh (văn)
- Ess /-s, -is, -es/ (hậu tố) (danh từ / động từ + ~ = danh
từ) Giống cái
Lioness /’lainis/ (n) S tử cái
Actress /’ae ktris/ (n) Diễn viên nữ
- Est /-ist/ (hậu tố) (hoặc: st) (Dùng để thành lập cấp so
sánh cao nhất của tính từ hay trạng từ)
Fastest /’fa:stist/ (adj & adv) Chắc chắn nhất Nhanhnhất Phóng đãng nhất
Wettest /’wetist/ (adj) ẩm nhất, ớt nhất
- Ette /-et/ (hậu tố) (danh từ + ~ = danh từ)
1 Nhỏ đi (so với thành tố mà hậu tố kết hợp).
Cigarette /sig’ret/ (n) Điếu thuốc lá (nhỏ hơn điếu xì
3 Sự bắt chớc (đối với thành tố mà hậu tố kết hợp)
Flannelet (te) /flae nl’et/ (n) (Vải giả flanen)
Leatherette /leð’ret/ (n) Da giả
Ex - (tiền tố)
1 /iks-, eks-, igz, egz/: Ra , ra khỏi, từ
Exclaim /iks’kleim/ (vt & vi) Kêu lên, la lên
Extract /eks’trae kt/ (vt) Trích (sách ) Nhổ hút, bóp,nặn Bòn rút, moi Rút ra, chiết
Trang 352 /eks-/ Cũ, cố, cựu
Ex-wife /’eks waif/ (n) Vợ cũ, vợ trớc
Ex-president /’eks’prezidnt/ (n) Cựu tổng thống Cốtổng thống
Extra- /ekstr, -ikstr-/ (tiền tố) Bên ngoài, hơn, đặc biệt
Extraordinary /ik’str :dnri/ (adj) Đặc biệt, lạ thờng,khác thờng
Extravagant /iks’trae vig n t / (adj) Quá mức, quá độ,quá cao (giá cả)
Extramural /’ekstr’mjurl/ (adj) ở ngoại thành ởngoài giới hạn Ngoài trờng đại học
- Fic /-fik/ (hậu tố) (Dùng với những động từ mà tận cùng
Tenfold /’tenfould/ (adj) Gấp mời lần
Hundredfold /’hndrdfould/ (adj) Gấp trăm lần
2 Thuộc (nhiều) phần
Twofold /’tu:fould/ (adj) Gấp đôi
Fore -/ f o:-/ (tiền tố) Trớc, đằng trớc.
Foretell /fo:’tel/ (vt) Nói, đoán trớc Báo trớc, báo hiệu.Foreground /’f :graund/ (n) Cảnh gần, cận cảnh.(bóng) Địa vị xã hội nổi bật
- Form /-fo:m/ (hậu tố) (Dùng để thành lập tính từ): Có
hình dạng hay tính chất (của thành tố mà hậu tố kết hợp).Cuneiform /’kju:ni:f :m/ (adj) Hình nêm
Trang 36- Ful (hậu tố)
1 /-fl/ (danh / động từ + ~ = tính từ) Có đầy, có phẩm chất (của thành tố mà hậu tố kết hợp)
Eventful /’iventfl/ (adj) có nhiều sự kiện quan trọng, có kết quả quan trọng
Peaceful /’pi:sfl/ (adj) Hòa bình, thái bình Yên ổn, thanhbình
2 /-ful/ (danh từ + ~ = danh từ) Có một lợng đầy (trong thành tố mà hậu tố kết hợp)
Handful /’hae ndful/ (n) Một nhúm, một nắm, một ítMouthful /’mauful/ (n) Miếng (đầy mồm)
- Gamy /-gmi/ (hậu tố) (Dùng để thành lập danh từ):
Thuộc hôn nhân
Monogamy /m’nogmi/ (n Chế độ một vợ một chồng.Polygamy /p’ligmi/ (n) Chế độ đa thê
- Ge (o)- /d 3 i()/ (tiền tố) Thuộc trái đất.
Geology /d3i’old3i/ (n)Khoa địa chất
Geography /d3i’grfi/ (n) Khoa địa lí, địa lí học
- Gon /-gn, -gon/ (hậu tố): Góc
Polygon /’polign/ (n) Hình đa giác
Pentagon /’pentgn/ (n) Hình năm góc
- Gram /-grae m/ (hậu tố) (Dùng để thành lập danh từ) Cái
gì đó đợc viết, vẽ ra
Telegram /’teligrae m/ (n) Bức điện, bức điện tín
Diagram /’daigrae m/ (n) Biểu đồ
- Graph /-gra:f, -grae f/ (hậu tố) (Dùng để thành lập danh
từ) Cái gì đó đợc viết ra, thuộc sự viết
Telegraph /’teligra:f/ (n) Máy điện báo
Autograph /’ :tgra:f/ (n) Máy tự ghi Chữ viết (ký)riêng Bản (thảo) tự viết tay