Néi dung I. Tµi liÖu thiÕt kÕ: 1. Cöa van trªn mÆt thuéc nhãm 4,tra b¶ng m. 2. BÒ réng lç cèng : L0 = 14,0 m. 3. ChiÒu cao cöa van: H0 = 6,5 m. 4. ChiÒu cao cét níc tÝnh to¸n: H = 6,6 m. 5. H¹ lu kh«ng cã níc. 6. VËt liÖu thÐp CT3, vËt liÖu lµm b¸nh xe b»ng thÐp ®óc CT35§, èng bäc trôc b»ng ®ång. II. Yªu cÇu: ThiÕt kÕ van ph¼ng b»ng thÐp theo ph¬ng ph¸p ph©n tÝch kÕt cÊu thµnh c¸c hÖ ph¼ng, cÇn ®i s©u vÒ mÆt kü thuËt bao gåm: 1. Mét b¶n thuyÕt minh tÝnh to¸n c¸c bé phËn chÝnh cña cöa van. 2. Mét b¶n vÏ kÕt cÊu van vµ c¸c chi tiÕt kÕt cÊu van trªn khæ giÊy A1 or hai b¶n vÏ khæ A3.
Trang 1Giáo viên hớng dẫn : Vũ HOàNG HƯNG
I Tài liệu thiết kế:
1 Cửa van trên mặt thuộc nhóm 4,tra bảng m
2 Bề rộng lỗ cống : L0 = 14,0 m
3.Chiều cao cửa van: H0 = 6,5 m
4 Chiều cao cột nớc tính toán: H = 6,6 m
5 Hạ lu không có nớc
6.Vật liệu thép CT3, vật liệu làm bánh xe bằng thép đúc CT35Đ,ống bọc trục bằng đồng
II Yêu cầu:
Thiết kế van phẳng bằng thép theo phơng pháp phân tích kết cấu thành các hệ phẳng, cần đi sâu về mặt kỹ thuật bao gồm:
1 Một bản thuyết minh tính toán các bộ phận chính của cửa van
2 Một bản vẽ kết cấu van và các chi tiết kết cấu van trên khổ giấy A1 or hai bản vẽ khổ A3
Trang 2cấu tạo chung
Theo phơng dòng chảy, cửa van sẽ chịu tác dụng của áp lựcnớc lên bản mặt, áp lực này từ bản mặt truyền lên hệ dầm phụgồm: dầm phụ đỉnh, dầm phụ đáy và các dầm phụ nằmngang, Hệ dầm phụ sẽ truyền áp lực lên giàn ngang (đặt vuônggóc với các dầm phụ), Các giàn ngang này tựa lên 2 dầm chínhtrên và dới, truyền tải trọng lên 2 dầm chính, Tải trọng sẽ đợchai dầm chính truyền lên 2 cột biên và truyền tiếp qua cácbánh xe, có vai trò nh gối tựa di động, lên hai trụ pin của công trìnhtại vị trí khe van,
Theo phơng thẳng đứng, cửa van chịu trọng lợng bản thân, kếtcấu chịu trọng lợng bản thân van thờng dùng giàn có hệ thanh bụngxiên và đợc cấu tạo bởi các thép góc đơn,
chính diện hạ l u CHíNH DIệN Th ợng l u
Chiếu bằng
Trang 3Các bánh xe ngợc hớng, bánh xe bên giúp cho cửa van chuyển
động dễ dàng dọc theo khe van, làm cho cửa van không rung động
và lệch khỏi đờng ray
Trang 4I vị trí và bố trí chi tiết các kết cấu
II.1 Xác định sơ bộ kích thớc dầm chính:
áp lực nớc tác dụng lên bản mặt là:
) ( 198 6
, 6 10 2
1
2
KN H
• Hai dầm có kích thớc nh nhau, tải trọng tác dụng lên bằng nhau, chọn sơ bộ: at = ad ⇒ lực tác dụng lên mỗi dầm chính là:
) ( 99 2
Trang 5+ L0: khẩu độ cống (bề rộng thông thuỷ của cống),
+ c : khoảng cách từ mép cống đến trung tâm bánh xe ờng lấy: c = 200-300 mm )
h
δ
λ = ( đối với dầm có sờn: λb =120ữ160)
Chọn: λb =120+ Wy c: mômen chống uốn yêu cầu
) ( 688 , 2822 8
4 , 14 9 , 108 8
2 2
max
max
KNm
qL M
688 ,
W y c = ≈
)(48,10180,0.120.5,1
q p
E
n L R h
tc tc
24
Trang 6+ L: Chiều dài nhịp dầm, L = 14,4 (m).
+ E: môđun biến dạng, E = 2,1.106 (daN/cm2)
+ no=600 (bảng 4.1 trang 61 Giáo trình kết cấu thép)
+ (∑p+∑q): tổng tải trọng tính toỏn n = ∑ ∑ +∑ ∑
+
q p
q
p tc tc
=1
)48,134,1(
)(34,11.10
.1,2
600.4,14.10.1565.245min
8
2 min
m h
Chọn sơ bộ chiều cao dầm chính: h= max(hmin;h KT) =1,48(m)
• Chiều cao bản bụng dầm chính:
hb = 0,95.h = 0,95.1,48≈1,41 ⇒ chọn hb = 1,40(m) = 140 (cm)
• Chiều dày bản bụng dầm chính:
+ Từ độ mảnh giả thiết:
)(2,1120
140
cm h
b
b
b = = =λ
δ+ Từ điều kiện chống cắt:
)(94,0895.140.2
10.4,14.9,108.5,1
.2
5,1
.5,1
2
cm R
h
L q R
h
Q
c b c
b
δ(Rc: tra bảng 1 trang 18 GTKCT ,thép CT3)
,3.2140
c c
c c
c
h
J c
F b
δ
δ =
=Trong đó:
Trang 7.2
W
c y
c c
h
J b
δ
)(91,30143
.3
33,948133
2100
30
δ
401,11490
210030
6,137
+ Khoảng cách từ dầm chính dới tới đáy van phải thoả mãn điềukiện: α ≥300
• Từ điều kiện (1), ta có:
)(925,25,6.45,0
45,
6,6
Trang 86,6.21,03
.2)
, 0 146
5 , 18 150 220
m
1,5a
m
1,5a
2,8m
a
2 d t 1
II.3 Bố trí giàn ngang:
Để đảm bảo độ cứng ngang của cửa van, khoảng cách giữa các giàn ngang không nên lớn hơn 4m Bố trí giàn ngang cần phải tuân theo 3 điều kiện sau đây:
+ Các giàn ngang cách đều nhau và bằng nhau khoảng cách giữagiàn ngang với trụ biên:
m m
L
4
4,14
Dầm phụ đợc hàn chặt vào bản mặt và tựa lên các giàn ngang
có thể tính nh các dầm đơn, Dầm phụ chọn loại tiết diện chữ C
đặt úp
Trong khoảng từ dầm chính trên với dầm đỉnh và giữa hai dầmchính, ta bố trí mỗi khoảng 3 dầm phụ cách đều nhau:
Trang 9+ Khoảng cách giữa hai dầm phụ, giữa dầm phụ với dầm đỉnh, giữa dầm phụ với dầm chính trên, bố trí trong khoảng từ dầm chínhtrên với dầm đỉnh là:
)(70)(7,04
8,24
5,15,1
a a
)1.(
.2
n R
p k
a i i
+
=δ
• Khi tỷ số giữa cạnh lớn và cạnh nhỏ của ô bản mặt lớn hơn 2(b a > 2) thì bản mặt đợc coi nh tựa trên hai cạnh và chiều dày bảnmặt đợc xác định theo công thức:
Trang 10i i
R
p a.
.61,0
=δ
+ k: hệ số phụ thuộc vào liên kết (k = 0,75)
+ pi: cờng độ áp lực thủy tĩnh ở tâm của ô bản mặt thứ i(daN/cm2)
+ Pi = z.10 (KN/m2).Với z là khoảng cách từ trọng tâm ô tớimực nớc thợng lu
Bảng 1: Tính toán chiều dày bản mặt
Số hiệu ô a i (m) b i (m)
Trang 11i i i
Trong đó:
+ pi : áp lực thuỷ tĩnh tại trục dầm thứ i (daN/cm2)+ an, an+1: khoảng cách từ dầm đang xét tới dầm trên nó vàdầm dới nó (cm)
+ bi : bề rộng của tải trọng tác dụng lên dầm phụ thứ i
• Lập bảng tính tải trọng tác dụng lên dầm phụ:
Các dầm phụ phải xét đến là: dầm phụ 2,3,4,6,7,8; dầm 1 và
Trang 12i xi
R
M
W = ; Ru = 1565.102 (KN/m2)
Từ bảng trên ⇒ Wy/c = Wimax = 39,982.10-5 (m3) = 399,82(cm3)
Để đảm bảo an toàn, ta chọn Wy/c trên để tính toán cho tất cả cácdầm phụ còn lại Từ Wy/c đã tính, ta chọn dầm phụ là thép địnhhình chữ C có số hiệu thép: CN030, có các đặc trng hình học là:
1
65 , 0
387
cm W
cm W
52 , 2
cm F
cm Z
, 0 30
146
5 , 18 150 220
h h
b a Z
δ
h
Trang 13b
B= c + δbm = + =
+ Kiểm tra dầm phụ đã chọn:
Dầm phụ đã chọn phải thoả mãn yêu cầu về độ võng:
250
11
384
E
b p B
cm F
F y y
c
i
i i c
3,9
)(3,960
5,40
2
130.1.605,40.0
=
⇒
≈+
( 245 , 11624
60 ) 3 , 9 5 , 15 ( 12
1 60 ) 5 , 40 3 , 9 5810 (
2
.
4 8 4
2
3 2
2
2 1
2
m cm
F y
h J
F y J J
J
x c
I x
II x
I x x
+ +
+
= +
6,3.5,51
3.3 Tính toán dầm chính:
3.3.1 Xác định tải trọng tác dụng lên dầm chính:
Vị trí của dầm chính nếu xét tới các yêu cầu khác mà phải
điều chỉnh nhiều, làm cho vị trí hai dầm chính không còn đối
Trang 14xứng qua phơng tác dụng của hợp lực của áp lực thủy tĩnh W nữa,thì dầm chính sẽ chịu tải trọng khác nhau Nh vậy, cần phảitìm tải trọng thực tế tác dụng lên mỗi dầm và lấy dầm chịu tảitrọng lớn nhất để thiết kế.
Tải trọng tác dụng lên mỗi mét dài dầm chính trên và dới đợcxác định theo công thức sau:
)108,9(KN/m3,0
1,5217,8
5,15,1
1,5217,8
)108,9(KN/m3,0
1,5217,8
5,15,1
5,1.8,217
+
=+
=
≈
=+
=+
=
d t t
d t
d t
a a
a W q
a a
a W q
Trong đó:
at: là khoảng cách từ dầm chính trên đến phơng của hợplực W
ad: là khoảng cách từ dầm chính dới đến phơng của hợplực W
Vậy tải trọng tác dụng lên dầm chính trên và dới là: q = 108,9(KN/m)
3.3.2 Xác định kích thớc tiết diện dầm chính:
• Vì dầm chính đợc hàn vào bản mặt nên bản mặt cũngtham gia chịu lực với dầm chính Bề rộng b của bản mặt thamgia chịu uốn với dầm chính phải thoả mãn các điều kiện sau
Trang 15b b
a a b
bm c
n n
.3,0
.50
).(
5,
≤
= +
≤
⇒
) ( 32 , 4 4 , 14 3 , 0
) ( 87 1 50 37
) ( 5 , 72 ) 75 70 (
5 , 0
m b
cm b
cm b
5 , 73 1 72
cm F
F y y
i
i i
+ +
y =
IV x
III x
II x
I x
h
Trang 16)(8,28831928
,63.1.7212
1.72
)(71,41691428
,61.3.3712
3.37
)(83,74135872
,81.3.3712
3.37
)(11,38926322
,10.140.6,112
140.6,1
4
4 2
3 4
2 4 ) 4 (
4 2
3 3
2 3 ) 3 (
4 2
3 2
2 2 ) 2 (
4 2
3 1
2 ) 1 (
cm J
J
cm F
y J
J
cm F
y J
J
cm F
y J
J
cm F
y J J
i x x
=+
=
=+
=+
=
=+
=+
=
=+
=+
=
∑
- Kiểm tra về cờng độ:
)/(
)(
51,28208
14.9,1084
4,14.14.9,1088
.4
0 0
)/(55,127822
,8345,1835856
10.51,
)/(25,13301565
.85,0
85,
σ
)/(25,1330
85,055,
⇒ Tiết diện dầm chính đã chọn là hợp lý
3.3.3 Thay đổi tiết diện dầm chính:
Để tiết kiệm thép và để giảm bớt bề rộng rãnh van ta dùngdầm chính có chiều cao thay đổi Về nguyên tắc, điểm đổitiết diện cách gối dầm một đoạn l6 là lợi nhất nhng trong cửavan vì yêu cầu giàn ngang nằm trong phần dầm chính khôngthay đổi tiết diện nên điểm đổi tiết diện phải bắt đầu từ vịtrí giàn ngang (đầu dầm)
Trang 17ChiÒu cao tiÕt diÖn dÇm chÝnh t¹i gèi dÇm thêng lÊy b»ng:
R b
J
S Q
Trang 18Trong đó: - Jx0: mômen quán tính của tiết diện đầudầm.
- S0 : mômen tĩnh của tiết diện đầu dầm
• Tính toán các đặc trng hình học của tiết diện tại gối dầm:
- Toạ độ trọng tâm tiết diện:
)(31,737.3.278.6,11.72
5,42.1.72
cm F
F y y
i
i i
++
to CN
)(78,540226
)(54,9411919
,35.1.7612
1.72
)(16,1547476]
31,7.78.7,1712
78.7,17[
)(40,199358331
,7.84.3712
84.37
4
4 2
3
4 2
3
4 2
3
cm J
J J
J
cm J
cm J
cm J
bm
con CN
to CN x
bm
con CN
to CN
=+
−
=
⇒
=+
=
=+
=
=+
=
2
31 , 46 6 , 1 31 ,
14.9,1082
0
) / ( 895 )
/ ( 34 , 619 6
, 1 78 , 540226
6 , 7022 10 3 , 762
0
0 max
b J
S Q
c x
⇒ Dầm chính thoả mãn điều kiện về cờng độ
3.3.5 Kiểm tra về độ võng:
Trang 191110
.461,189,1724242
10.1,2.8,0
10.4,14.10.51,2820
48
5
48
5
0
3 6
2 4
n J
E
L M l
f
x
tc
α
⇒ Dầm chính thoả mãn điều kiện về độ võng
3.3.6 Tính liên kết giữa bản cánh và bản bụng dầm:
h g x
c dh
h
R J
S Q h
δ
β
.21
2
1
0
0 max
Trang 2021
5,01045.4,1
1.78,540226
91,5306.10.3,
cm h
h
b dh
dh
δ
Chọn: hdh = 0,8 (cm)
3.3.7 Kiểm tra ổn định cục bộ bản bụng:
Thanh cánh của giàn ngang đợc liên kết với bản bụng của dầmchính nên nó truyền lực tập trung vào bản bụng dầm Vì thế, ở
vị trí nối tiếp giữa bản bụng dầm chính và thanh cánh của giànngang, bản bụng dầm chính cần đợc gia cờng bằng các sờn gia
cố đứng (hình dới) Vì khoảng cách giữa các sờn ngangB=3,6(m) > 2.hb ⇒ ta phải bố trí thêm các sờn đứng vào khoảnggiữa 2 giàn ngang
Do bản bụng dầm chính chỉ đợc gia cờng bằng sờn đứng vàtiết diện hai trục đối xứng nên ta có thể kiểm tra ổn định cục
bộ của mỗi ô bản bụng dầm chính theo công thức sau:
th
b th
77 cm
4 3
Trang 21Trong đó: k0 = 7,46;
) ( 56 , 119 ) 22 , 10 70 ( 2 2
( 2
2
; 6 ,
n b
.56,119
6,1.100.46,
2
cm daN
h
δ à
140
6 , 1 100 29
, 1
95 , 0 25 ,
Trang 224 = 6,55 m.
) ( 01 , 3357 2
) 20 , 0 55 , 6 ( 9 , 108 55 , 6 2
14 9 , 108 2 , 1 2
) (
2
.
2 2
4 4
, 59 45 , 1835856
10 01 ,
cm daN
20,035,6(9,1082
14.9,108.2,1)(
, 1 140
10 08 , 111
2
2
cm daN h
Q
b b
b = = ≈ δ
τ
+Thay vµo (1), ta cã:
HÖ sè kiÓm tra :
Trang 23,03
,2378
59,4902
,13360
12,
2 2
b th
b
τ
τσ
Thoả mãn điều kiện ổn định
( Do ô số 1 có momen nhỏ và thỏa mãn điều kiện bền củaứng suất tiếp do đó không cần kiểm tra ổn định cục bộ cho ô số1)
Kiểm tra tơng tự với các ô còn lại ta có:
Bảng 3: Kiểm tra ổn định cục bộ của các ô bản bụng dầm
chính
ST
T ô
d (m
)
M (kNm )
Q (kN)
) ( −
b y
(cm )
111,08
59,78
1093,12
49,59
13360,02
1,29
2378,3
0,084
0
2992,41
346,30
59,78
974,40
154,60
13360,02
1,29
2378,3
0,098
9
418,83
588,06
54,72
148,97
284,91
15945,1
1,40
2673,95
0,107
Từ bản kết quả trên ta nhận thấy tất cả các ô bản bụng của dầmchính đều thoả mãn điều kiện ổn định cục bộ
Trang 241
kN
3.4.2 Xác định cờng độ áp lực thủy tĩnh lên các mắt giàn:
Bề rộng tải trọng trên giàn ngang là: B = 3,6m
Trang 25+
3
'' 1
+
3
82 , 8
=4,32 (kN)
P1=
3
1 2
1 3
2 2
1
2
' 2
1 16 , 20 3
2 82 , 8 2
1 52 ,
) ( 22 , 80 3
2 2
1
) ( 08 , 223 3
1 2
1 3
2 2
1
) ( 6 , 237 3
1 2
1 3
2 2
1
) ( 4 , 125 3
1 2
1 3
2 2
1
) ( 44 , 55 3
1 2
1 3
2 2
1
) ( 8 , 37 3
1 2
1 3
2 2
1
"
7
' 7 7
"
7
' 7
"
6
' 6 6
"
6
' 6
"
5
' 5 5
"
5
' 5
"
4
' 4 4
"
4
' 4
"
3
' 3 3
"
3
' 3
"
2
' 2 2
kN W
W
P
kN W
W W
W
P
kN W
W W
W
P
kN W
W W
W
P
kN W
W W
W
P
kN W
W W
W
P
= +
=
= +
+ +
=
= +
+ +
=
= +
+ +
=
= +
+ +
=
= +
+ +
=
Kiểm tra tính toán:
% 5
% 015 , 0
%
) ( 02 , 784
P
P P
kN P
P
Thoả mãn
3.4.4 Xác định nội lực trong các thanh giàn bằng phơng pháp tách nút:
Trang 26∑ 0 ∑ (2)
(1) ) ( 02 , 784
A
B A
M
kN P
R R
) ( 98 , 392
) ( 59 , 391
0 0 , 3 0 , 3 5 , 1
.
7 , 0 4 , 1 1 , 2 8 , 2 )
2
(
6 5
3 2
1 0
kN R
kN R
R P
P
P P
P P
−
−
+ +
+
⇒
• T¸ch nót 0:
) ( 843 , 8
0
) ( 16 , 10
0
01
01 09
04 010 010
09
49 010 0
kN N
N l
l N Y
kN N
l
l N P X
Trang 27B¶ng 5: B¶ng tÝnh néi lùc trong c¸c thanh giµn
Ký hiÖuthanhgiµn
Néi lùc(kN)
Tr¹ng th¸inéi lùc
ChiÒudµi thanh(cm)
Trang 283.4.5 Chọn tiết diện thanh giàn:
• Chọn tiết diện thanh cánh thợng: là thanh vừa chịu lực dọcvừa chịu uốn Ta chỉ chọn 1 loại thanh cho tất cả các thanh cánhthợng Vì vậy, ta chọn thanh bất lợi nhất để tính toán
Xét thanh 4-5 có lực dọc N45 = 87,61(kN) lớn nhất trong cácthanh cánh thợng và có chiều dài khá lớn: l45 = 150cm
Mômen uốn là:
8
2 45 max
l q
)/(8,1272
)/(8,154
)/(8,1006,3.8,2.10
max min
2 max
1 min
m kN q
q q
m kN B
H q
m kN B
H q
) ( 65 , 229 1565
10 94 , 35
) ( 94 , 35 8
5 , 1 8 , 127 8
.
3
4 max
/
2 2
45 max
cm R
M W
kNm l
q M
u c
Trang 29mm mm
cm mm
h
b 5,4 8,7
30,6cmF
110mm
b
2550J
220
c
2 c
4 x
Kiểm tra tiết diện đã chọn khi có sự tham gia chịu lực củabản mặt:
) / ( 1595 )
/ ( 36 , 496 9
, 896
10 94 , 35 6
, 91
10 61 , 87
) ( 9 , 896 21
, 6
77 , 5569
) ( 49 , 13
) ( 77 , 5569 12
1 61 1 61 71 , 5 2550 6
, 30 79 , 5
) ( 79 , 5 6 , 91
7 , 8 61
) ( 6 , 91 1 61 6 , 30
61 1 50 11
50
2 2
4 2
) (
3
min max
4
3 2
2
2
cm daN R
cm daN W
M F N
cm y
J W
cm F
J r
cm J
cm y
cm F
cm b
b
u x
x x
x x
x
c
bm c
=
<
≈ +
= +
+ +
=
≈
=
= +
=
= +
= +
=
−
σ
δ
⇒ Chọn thép IN022 cho tất cả các thanh cánh thợng
• Chọn tiết diện thanh cánh hạ: thanh 78 là thanh bất lợi nhất
l56 = 156,53 cm = 1,57 m
N56 = 98,518 (kN)
- Giả thiết: λgt =120⇒ϕ =0,45
)(31,1120157
)(69,1445,0.1490
10.518,98
/ /
2 2
/
cm
l r
r
cm R
N F
gt
x c y y c y x
c y
- Chọn tiết diện gồm 2 thép góc: Γ 75 * 50 * 6
F1 = 7,25 cm2; rx1 = 2,38cm; ry1 = 2,22cm với δ = 10 mm
- Kiểm cho tiết diện vừa chọn:
Độ mảnh thực của thép:
Trang 3072 , 70 72
, 70 22 , 2 157
97 , 65 38 , 2 157
x x
r l r
l
λ
λλ
λ
Tra Phô lôc 6 ⇒ϕmin =0,804
) / ( 1490 )
/ ( 07 , 845 2
25 , 7 804 , 0
10 518 , 98
2 2
2 min
cm daN R
cm daN F
• Chän tiÕt diÖn thanh bông:
- TÝnh thanh bông bÊt lîi nhÊt lµ thanh 5-9:
10 091 , 190
2 2
) ( 29 , 3 );
( 13 , 2 );
( 7 ,
, 62 29 , 3 205
24 , 96 13 , 2 205
max 0
x x
r l r
l
λ
λ λ
λ
Tra b¶ng ⇒ϕmin =0,636
) / ( 1490 )
/ ( 66 , 1396 7
, 10 2 636 , 0
10 091 ,
cm daN cm
Trang 31trên và dầm chính dới là thanh cánh trên và thanh cánh dới của dầmchịu trọng lợng, thanh cánh dới của giàn ngang là thanh đứng củagiàn chịu trọng lợng, do đó ở đây chỉ cần thêm thanh xiên là tạothành giàn chịu trọng lợng.
Dầm chính có chiều cao thay đổi nên giàn phải là một giàn gãykhúc Nhng để cho việc tính toán đợc đơn giản, ta coi là giànphẳng có nhịp bằng nhịp tính toán của giàn chính
Trình tự tính toán:
• Xác định trọng lợng bản thân cửa van theo công thức gần
đúng:
F F
G = 0,55 .Trong đó: F = 6,6 14= 92,4 (cm2)
)(51,4884
,92.4,92.55,
⇒
• Giàn chịu trọng lợng đặt ở phía hạ lu van và chịu một tải
trọng bằng 0,5.G Đem 0,5.G phân phối lên các mắt giàn (hình
trên), mỗi mắt chịu một lực tập trung là:
46,3
4,14
)(06,614
51,488.5,0.5,0
5,0
kN n
G B
m
R=2.P m L=14,4m
B=3,60 m
Trang 3220
0
61
67
kN P
N Y
N X
ChiÒu dµi thanh (m)
Néi lùc (kN)
Tr¹ng th¸i néi lùc
Trang 33• Chọn tiết diện thanh xiên:
+ Tính toán với thanh 1-7:
N28 = 144,295 (kN)
L = 4,7 (m)Chọn λgt =150⇒ϕ = 0,32
( ) 30,26( )
1490.32,0
10.295,
,10805
,771
,6
100.7,4
3,10834
,4
10.7,4
min max
λ
y
y y x
x x
r l r l
149053
,11547
,24.506,0
10.295,
3.7 Bộ phận gối đỡ:
Trang 34Bánh xe chịu lực là gối tựa di động chịu toàn bộ áp lực nớc củavan truyền đến.
x D l
P
• Tính toán kích thớc trục và ống bọc trục
160 800
Trang 353.8 Vật chắn nớc và bộ phận cố định:
Vật chắn nớc dới đáy làm bằng gỗ, kích thớc thanh gỗ có chiềurộng bằng chiều cao của dầm đáy và dùng bulông d = 18mm liênkết chặt vào dầm đáy, khoảng cách giữa các bulông dọc theo dầm
đáy là 500mm
Đờng ray của bánh xe chịu lực chế tạo bằng thép đúc CT35đ, bềrộng của mặt ray = 180 mm, bề rộng của đế đờng b = 230 mm; độdày của bụng đờng ray δ = 60 mm; chiều cao h = 280mm; h1 =110mm ( khoảng cách từ mép trên đờng ray đến phần bản bụng hếtlợn cong)
Bộ phận cố định dới vật chắn nớc và dới bánh xe dùng thép chữ
IN020a Tất cả các bộ phận cố định đều dùng cốt thép Φ 16mm dài600mm hàn vào cánh thép chữ I và chôn trong bê tông Khoảng cáchgiữa các cốt thép neo này là 700mm Trên mặt của bộ phận cố
định hàn thêm vào một lớp thép không rỉ dày 5mm