1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bien dich 2 unit 5, unit 6 Issues in computing and internet

45 228 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Google still working to restore Gmail service Computerworld – Two days after tens of thousands of Google Gmail users discovered that their email, chat histories and contacts had disappeared from their accounts, the problem still not fixed.Google announced Monday night that the Gmail issue, which struck some users on Sunday, was caused by a bug in a storage software update. Theo tin từ Computerworld, hai ngày sau khi hàng chục ngàn người sử dụng Gmail của Google phát hiện email, lịch sử trò chuyện và thông tin liên lạc của họ đã biến mất thì sự cố vẫn chưa được khắc phục.Vào tối thứ Hai, Google đã thông báo: nguyên nhân xảy ra sự cố Gmail hôm Chủ Nhật vừa qua là do lỗi trong bản cập nhật phần mềm lưu trữ dữ liệu.

Trang 2

GROUP 6

VU THI TUOI

NGUYEN THI TUOI

Trang 3

TASK 1 VOCABULARY

Trang 4

Chat histories

Trang 5

bug

Trang 6

retrievable

Trang 7

Multiple data centers

Trang 8

archive

Trang 9

Cập nhật phần mềm lưu trữ

Có thể phục hồiTrung tâm đa dữ liệuLưu trữ, kho lưu trữCác lỗi bất thườngSao lưu

Trang 10

IT NEWS

TEXT 1 Google still working to restore Gmail service

Google vẫn đang nỗ lực khôi phục Gmail

Trang 11

Google still working to restore Gmail

service Computerworld –

Two days after tens of

thousands of Google

Gmail users discovered

that their e-mail, chat

histories and contacts

had disappeared from

their accounts, the

problem still not fixed

Computerworld, hai ngày sau khi hàng chục ngàn người sử dụng Gmail của Google phát hiện e-mail, lịch sử trò chuyện và thông tin liên lạc của họ đã biến mất thì sự cố vẫn chưa được khắc phục

Trang 12

 Google announced

Monday night that

the Gmail issue,

which struck some

sự cố Gmail hôm Chủ Nhật vừa qua là do lỗi trong bản cập nhật phần mềm lưu trữ dữ liệu.

Trang 13

 While Google had said

Monday afternoon that

the issue would be

resolved for all users

within 12 hours, the

company now says that

the problem has not

been fixed but will be

“soon”

 Vào chiều cùng ngày hãng cho biết sự cố sẽ được giải quyết trong vòng 12 giờ, tuy nhiên cho tới thời điểm hiện tại công ty lại thông báo sự cố vẫn chưa thể khắc phục ngay nhưng

họ sẽ "sớm” giải quyết

Trang 14

 The good news is

that Google reported

that users’ e-mails,

contacts, folders and

settings have not

been lost They are

retrievable and

should be back in

users’ accounts once

the problem will be

resolved

 tin tốt đối với người sử dụng

là thư điện tử, danh

bạ, thư mục và các cài đặt của người sử dụng vẫn chưa

bị mất Chúng có thể được phục hồi và gửi trả lại vào tài khoản của người dùng khi

vấn đề được giải quyết

Trang 15

 ”Imagine the sinking

feeling of logging in to

your Gmail account and

finding it empty wrote

Ben Treynor, a Google

vice president

engineering and site

reliability czar, in a blog

post “That’s what

happened to 0.02% of

Gmail users yesterday,

and we’re very sorry

 Ben Treynor, phó giám đốc

bộ phận kỹ thuật kiêm chiến lược gia đáng tin cậy của Google, trong một bài blog

đã viết: “Tôi có thể tưởng tượng cảm giác hụt hẫng của quý vị khi đăng nhập vào tài khoản Gmail và thấy nó trống rỗng Chúng tôi rất lấy làm tiếc về sự cố xảy ra với 0,02% người dùng Gmail ngày hôm qua”

Trang 16

 The good news is that

email was never lost

and we’re restored

access for many of

those affected Though

it may take longer than

we originally expected,

we’re making good

progress and things

should be back to

normal for everyone

soon”.

 “Rất mừng là dữ liệu trong các hộp thư không

hề bị mất, chúng tôi đã phục hồi quyền truy cập cho nhiều người dùng bị ảnh hưởng Để phục hồi được hoàn toàn sẽ phải mất nhiều thời gian hơn dự tính tuy nhiên việc khắc phục sự cố vẫn đang tiến triển rất tốt và mọi thứ sẽ sớm trở lại như bình thường”.

Trang 17

 Estimates of the

number of users

affected have varied

At first, the company

Trang 19

 In his blog Monday

night, Treynor

addressed the question

of how such a problem

could occur, given the

fact that Google has

multiple copies of

users’ data in multiple

data centers “Well, in

some rare instances

software bugs can

affect several copies of

the data “, Treynor

wrote.

 vào tối Thứ Hai trên blog của mình, ông Treynor

đã giải thích nguyên nhân dẫn đến sự cố là mặc dù Google vẫn giữ nhiều bản sao dữ liệu của người dùng trong các trung tâm đa dữ liệu, nhưng trong một số

trường hợp hy hữu “các lỗi phần mềm lưu trữ dữ liệu có thể làm ảnh

hưởng đến các bản sao đó”

Trang 20

 “That what happened

here Some copies of

mail were deleted, and

we’ve been hard at

work over the last 30

hours getting it back for

people affected by this

issue”

 "Đó là những gì xảy ra trong trường hợp này Một số bản sao của email bị xóa, và chúng tôi đã làm việc rất cật lực trong 30 giờ qua để khôi phục lại "

Trang 21

 He added that

engineers have also

archived to tape in

order to save the

data “To protect

your information

from these unusual

bugs, we also back it

up to tape,” he said

 Ông cho biết thêm các kỹ sư đã sao lưu

dữ liệu vào băng Ông

nói: " Để bảo vệ thông

tin của người dùng trước các lỗi bất thường chúng tôi luôn sao lưu các bản dự phòng vào các cuộn băng”

Trang 22

 Since the tapes are

offline, they’re protected

from such software

bugs But restoring data

from them also takes

longer than transferring

your requests to another

data center, which is

why it’s taken us hours

to get the email back

dữ liệu khác được tiến hành rất nhanh chóng(trong vài mili giây ), nhưng để khôi phục dữ liệu của người dùng

từ những bản sao ngoại tuyến thì phải mất hàng giờ.

Trang 24

Unit 6:

Issues in

computing and internet

Trang 25

Task 1: Find Vietnamese equivalents

for the following words and

4 Hyphen (n) Dấu gạch nối

5 Local area network : Mạng cục bộ

6 Mesh topology : Cấu trúc liên kết mạng

dạng lưới

7 Network (n) : Hệ thống mạng

Trang 26

Task 1: Find Vietnamese equivalents

for the following words and

Trang 27

Task 2:translate the text into

hệ thống mạng bằng cách kết nối các đường truyền tới 1 bảng mạch điện tử gọi là cạc giao diện mạng (NIC) trong mỗi máy tính.

Trang 28

• Networks make

communication

between users possible

and allow software

Trang 29

• A network that is connected

over a small area – eg One

building – is called a local

area network (LAN) , and a

network that connected over

a large area- eg different

building, different cities, or

even different countries, is

known as a wide area

network(WAN).

Hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính trong

1 phạm vi nhỏ, như trong

1 tòa nhà, gọi là mạng cục

bộ (LAN), và mạng máy tính được thiết lập để liên kết các máy tính trên phạm

vi rộng hơn như: giữa các tòa nhà, các thành phố, hay thậm chí là giữa các quốc gia gọi là mạng diện rộng (WAN)

Trang 30

• The most common

network arrangement is

known as a client/serve

system The main

computers that provide a

service on the network

are called servers, and

the other computers that

use the services are

called clients

Mô hình hệ thống mạng phổ biến nhất

là mô hình chủ Máy chủ cung cấp các dịch vụ trên mạng, máy khách là máy sử dụng các dịch

khách-vụ đó.

Trang 31

topologies are known

as star, ring, bus.

Cấu trúc liên kết mạng là sự sắp xếp các sơ đồ mạng máy tính Có 3 cấu trúc liên kết phổ biến là mạng hình sao , mạng

hình vòng và mạng

trục tuyến.

Trang 32

• A star topology has

individually connected

to a central hub The

hub may be the main

server coomputer , but

is more often an

electronic device that

is used for connecting

all the computers

together

Mạng hình sao gồm các trạm máy tính được kết nối với 1 bộ trung tâm Bộ trung tâm có thể là máy chủ, nhưng thường là các thiết bị điện tử dùng để kết nối các máy tính với nhau.

Trang 33

• A ring topology has

all the computers

connected in a closed

loop, and bus

topology has all the

Trang 34

• A mesh topology

where every computer

is connected to every

other computers, is not

common used Most

networks use a mixture

of topologies since each

arrangement has its own

disadvantages

Ngoài ra còn có cấu trúc mạng dạng lưới cũng cho phép các máy tính kết nối với nhau, tuy nhiên, mô hình mạng này không được

sử dụng phổ biến Do mỗi 1 cách sắp xếp mạng đều có ưu và nhược điểm nên hầu hết mạng máy tính đều

sử dụng mạng hỗn hợp.

Trang 35

users, or hackers from

breaking into the

system

Người ta thường sử dụng mật khẩu để hạn chế sự truy cập

hệ thống mạng và giữ

an toàn cho hệ thống Mật khẩu cũng được

sử dụng để ngăn chặn những người dùng

trái phép và các tin tặc xâm nhập vào hệ thống.

Trang 36

Cải thiện tuổi thọ cho pin laptop

Trang 37

Ai có máy tính xách tay đều muốn kéo dài tối đa thời gian sử dụng giữa những lần sạc pin Chính

vì vậy, các nhà sản xuất máy tính xách tay đã có những buớc tiến đáng kể nhằm tăng hiệu suất (kể

cả tuổi thọ pin) cho các sản phẩm của họ, nhưng ngay cả những dòng máy tính hiện đại nhất cũng không cho ra đuợc những loại pin có thời gian sử dụng lâu như nguời dùng mong muốn

Cải thiện tuổi thọ cho pin laptop

Trang 38

Để giúp nguời sử dụng tự bảo vệ laptop của mình, PCWorld đã đăng tải những mẹo nhỏ để kéo dài tuổi thọ pin laptop như giữ máy tính mát, giảm độ sáng màn hình, đặt chế độ ngủ đông Ngoài ra, PC cũng khuyến cáo nguời sử dụng không nên kết nối laptop với các thiết bị ngoại vi tích hợp và

bloatware (những thứ mà bạn chẳng dùng tới bao giờ) vì chúng chính là thủ phạm làm tiêu hao tài nguyên hệ thống và giảm tuổi thọ pin laptop.

Trang 40

Hub

Trang 41

Mesh topology

Trang 42

Bus topology

Trang 43

Star topology

Trang 44

Peripheral

Trang 45

Ring topology

Ngày đăng: 30/08/2017, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w