1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương môn học tiếng pháp học phần i 3TC

19 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người học cần nắm được các kiến thức cơ bản về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, kiến thức văn hóa Pháp liên quan tới các tình huống giao tiếp đơn giản, căn bản nhất trong cuộc sống hàng ng

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HOẠC LUẬT HÀ NỘI

BỘ MÔN NGOẠI NGỮ

TỔ TIẾNG PHÁP

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

TIẾNG PHÁP HỌC PHẦN I

HÀ NỘI – 2017

Trang 2

BẢNG TỪ VIẾT TẮT

GV : Giảng viên

GVC : Giảng viên chính

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

BỘ MÔN NGOẠI NGỮ

TỔ TIẾNG PHÁP

Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân Luật

Tên môn học: Tiếng pháp học phần I

Số tín chỉ: 03

Loại môn học: Bắt buộc

1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

- ThS.Trịnh Thị Thúy Hoa - GV, Phụ trách bộ môn tiếng Pháp

Điện thoại: 0989356519

Email: thithuyhoatrinh@gmail.com

- ThS.Trần Ngọc Dương - GVC

Điện thoại: 0985746805

Email: duongtn59@hlu.edu.vn

- CN.Nguyễn Trường Giang - GV

Điện thoại:0904550750

Email: truonggiang@hlu.edu.vn

Mọi liên hệ, xin làm việc tại văn phòng bộ môn tiếng Pháp

Nhà A, phòng 1406, Trường Đại học Luật Hà Nội

Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội

2 MÔN HỌC TIÊN QUYẾT

Không

3.MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC

3.1 Về kiến thức

Giúp sinh viên làm quen với tiếng pháp và nắm được các kiến thức cơ bản về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, kiến thức văn hóa để có thể tham gia vào các tình huống giao tiếp đơn giản nhất trong cuộc sống hàng ngày

3.2 Về kỹ năng

 Kỹ năng nghe hiểu: Có thể nhận ra những từ ngữ thật quen thuộc liên quan đến bản thân, gia đình và môi trường xung quanh nếu nói chậm và rõ

Trang 4

 Kỹ năng đọc hiểu ; Có thể hiểu những chỉ dẫn, thông báo đơn giản liên quan đến các chủ điểm gần gũi, quen thuộc

 Kỹ năng nói: Có thể hỏi đáp về các chủ điểm quen thuộc như bản thân, gia đình, nhà trường, khu phố

 Kỹ năng viết:Có thể điền vào các phiếu, biểu mẫu đơn giản liên quan đến bản thân (tên, tuổi, địa chỉ, ngày, giờ hoặc một bưu ảnh với nội dung đơn giản như địa điểm tham quan/du lịch, thời tiết, hoạt động, cảm nghĩ

3.4 Về thái độ

 Nâng cao ý thức học tập

Có thái độ học tập nghiêm túc đối với môn học.

3.4 Các mục tiêu khác

 Phát triển khả năng tự học và làm việc theo nhóm

 Nâng cao hiểu biết về văn hoá, xã hội, phong tục, tập quán của Pháp, về khối cộng đồng Pháp ngữ, châu Âu/Cộng động châu Âu

 Bước đầu tìm hiểu về sự giống và khác nhau giữa văn hoá Việt Nam và văn hoá Pháp

4 HỌC LIỆU

4.1 Giáo trình

Bộ giáo trình ALTER EGO 1, Nhà xuất bản HACHETTE, Paris 2006, bao gồm: sách dành cho học viên, sách bài tập, đĩa CD

4.2 Tài liệu tham khảo

 Grammaire progressive du francais, niveau débutant, CLE international

 Vocabulaire progressif du francais, niveau débutant, CLE international

 Phonétique progressive du francais, niveau débutant, CLE international

 Các trang web :

http: // www.Bonjour defrance

http: // www.tv5 monde

http: // www.lepointdufle

5 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC

5.1 Yêu cầu chung:

làm quen với tiếng Pháp qua giáo trình ALTER EGO Người học cần nắm được các kiến thức cơ bản về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp, kiến thức văn hóa Pháp liên quan tới các tình huống giao tiếp đơn giản, căn bản nhất trong cuộc sống hàng ngày như: chào hỏi, làm quen, tự giới thiệu, giới thiệu người khác, đưa ra các thông tin cá nhân, định vị trong không gian, hỏi / chỉ dẫn đường đi

5.2.Về ngữ âm:

 Làm quen với bảng chữ cái tiếng Pháp, các phụ âm, nguyên âm, các âm mũi

 Làm quen với các thanh điệu (les accents), nhóm tiết điệu (groupe rythmique), ngữ điệu (Intonation) trong tiếng Pháp

 Làm quen với hiện tượng nối âm (liaison) và luyến âm (enchainement) trong tiếng Pháp

5.3.Về từ vựng:

Bao gồm các từ liên quan đến

 Quốc tịch, tên nước,

 Số đếm, số thứ tự

Trang 5

 Ngày, tháng

 Sở thích , mơ ước, nghề nghiệp

 Đường phố, công trình công cộng, cửa hiệu, một số địa danh trong thành phố

 Định vị trong không gian

 Thư tín, điện thoại, thông tin liên lạc

 Tham quan, du lịch (khách sạn, địa điểm du lịch, thời tiết)

5.4.Về ngữ pháp

Làm quen và sử dụng một số động từ cơ bản, thông dụng trong tiếng Pháp : être,

avoir, s’appeler, aimer, prendre, parler, rêver, descendre.

 Cách chia động từ : Động từ nhóm 1, nhóm 2 và một số động từ đặc biệt

 Làm quen với các mạo từ xác định / không xác định, mạo từ kết hợp

 Làm quen với các tính từ sở hữu, tính từ chỉ phẩm chất, tính từ để chỉ

 Làm quen với một số câu đơn giản trong tiếng Pháp : câu khẳng định, nghi vấn,

phủ định với cặp từ ne pas

5.5.Về giao tiếp :

 Tự giới thiệu, làm quen

 Hỏi và cung cấp thông tin cá nhân

 Định vị trong không gian

 Hỏi và chỉ dẫn đường đi

 Yêu cầu giải thích và đưa ra lời giải thích

 Hỏi thông tin về phòng trọ, đặt phòng (nhà nghỉ, khách sạn)

 Cách viết bưu thiếp/bưu ảnh (gửi cho gia đình, bạn bè, đồng nghiệp khi đi du lịch

để đưa thông tin về nơi thăm quan, phong cảnh, thời tiết, cảm xúc)

 Nói về sở thích và ước mơ

5.6.Về văn hóa:

 Các nghi thức trong giao tiếp : chào hỏi/ tạm biệt, làm quen

Việc sử dụng các đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 số ít TU và VOUS trong giao tiếp.

 Một số các hoạt động văn hóa đặc trưng của Pháp (Lễ hội âm nhạc, cuộc đua xe vòng quanh nước Pháp, Quốc khánh Pháp) ; các thành phố chính của nước pháp

 Paris, sự hình thành và phát triển các quận nội thành và một số công trình kiến trúc, địa danh nổi tiếng/ tiêu biểu (Tháp Eifel, nhà thờ Đức Bà Paris, cung điện Louvres, đại lộ Champs-Elysée, Khải Hoàn môn, đồi Montmartre, vườn Luxembourg,vv.)

 Mã vùng điện thoại và các đơn vị hành chính của nước Pháp

 Nước Pháp và châu Âu: Một số biểu tượng đặc trưng văn hóa của Pháp và một số nước tiếp giáp với Pháp

 Thói quen văn hóa của người Pháp khi đi du lịch : Chia sẻ với người thân và bạn

bè về nơi mình đến tham quan bằng việc gửi bưu ảnh (của nơi mình đang tham quan), thông báo về các hoạt động, thời tiết, phòng ở, cảm xúc

Trang 6

6 NỘI DUNG CHI TIẾT MÔN HỌC

Phần dẫn nhập / Chương 0

1 Giới thiệu về một số nền văn hóa và ngôn ngữ trên thế giới.

2 Làm quen : Giới thiệu tên mình và hỏi tên người khác.

3 Bảng chữ cái của tiếng Pháp : phát âm, nhận diện các âm vị và hình vị trong bảng chữ

cái, đánh vần các tên riêng

4 Nói về quốc tịch : Khái niệm về giống đực và giống cái trong tiếng Pháp, các tính từ

chỉ quốc tịch

5 Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai và ngôi thứ ba (số ít).

6 Động từ : s’appeler, être, parler

7 Số đếm từ 0 đến 69

8 Giao tiếp trong lớp học : Một số các câu thường dùng trong lớp học (Giáo viên- sinh

viên)

Chương I

Bài 1: Sur le campus

1 Chào hỏi (khi gặp gỡ và từ biệt) : Theo cách trang trọng/ thân mật

2 Các ngày trong tuần.

3 Tự giới thiệu về bản thân.

4 Động từ Avoir.

5 Tính từ sở hữu ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai số ít ; Mạo từ xác định

6 Cặp từ phủ định ne … pas.

Bài 2 : Comme médiathèque

1 Hỏi thông tin

2 Mạo từ không xác định

3 Tính từ nghi vấn quel/ quelle và câu hỏi liên quan đến nhân thân của người

khác

4 Các tháng trong năm

5 Số đếm từ 70 đến 1.000.000

6 Số điện thoại và các mã vùng dùng cho điện thoại ở Pháp

Bài 3: En direct de TV5

1 Đưa ra các thông tin cá nhân

2 Nói về sở thích và ước mơ

3 Các giới từ và tên các nước trên thế giới : giới từ + tên nước/ thành phố .> diễn đạt nơi sinh, nơi cư trú

4 Các động từ nhóm 1 trong tiếng Pháp _ cách chia động từ nhóm 1

Carnet de voyage

1 Nước Pháp và một số nước thuộc cộng đồng chung châu Âu : vị trí địa lý của nước Pháp, hình dáng và các nước láng giềng

2 Một số biểu tượng văn hóa đặc trưng của nước Pháp và một số nước trong cộng đồng chau Âu

Chương II

Bài 1 : Le quartier a la parole

1 Các danh từ địa danh trong thành phố

2 Nói về khu phố và thành phố nơi mình đang sống

3 Cách dùng mạo từ xác định và không xác định trong tiếng Pháp

Trang 7

4 Các giới từ chỉ địa điểm

5 Định vị một vật trong không gian

6 Mạo từ kết hợp

7 Yêu cầu giải thích / đưa ra lời giải thích

Bài 2: Passer une nuit

1 Tìm hiểu thông tin về phòng trọ, khách sạn : hiểu nội dung thông tin trên trang web của nhà trọ, cách hỏi thông tin để thuê phòng trọ

2 Câu hỏi nghi vấn để xác nhận thông tin - cách đặt câu hỏi : sử dụng ngữ điệu, cụm từ

nghi vấn est-ce que.

3 Chỉ dẫn lộ trình đường đi

4 Các động từ để chỉ dẫn đường đi : Prendre, tourner, suivre, traverser, passer, descendre

Bài 3: Bon baiser de….

1 Viết/gửi bưu ảnh cho bạn bè, gia đình khi đi du lịch

2 Các tính từ để chỉ

3 Cách diễn tả cảm nhận về một địa điểm khi đi du lịch, các hoạt động trong kỳ nghỉ

4 Nói về thời tiết

5 Các giới từ chỉ địa điểm de, à : diễn đạt nơi xuất phát và nơi đến.

6 Mã bưu điện và các thông tin văn hóa đặc trưng của các tỉnh, thành phố của Pháp

Carnet de voyage

1 Paris và một số hình ảnh đặc trưng của thành phố Paris

2 Một số thông tin về các địa danh nổi tiếng của Paris

3 Các số đếm thứ tự

4 Cách định vị một địa danh trong thành phố Paris

7 HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC

Môn tiếng Pháp học phần 1 gồm 70 tiết, được giảng dạy trong 12 tuần : 2 tiết x 3 buổi/tuần

Lịch giảng dạy chi tiết

Tuần Buổi Bài Nội dung giảng dạy Nội dung học tập của sinh

viên

1

1 Dossier

0

P 10-11

1- Présenter la méthode Alter Ego, l’objectif, le contenu, les

recommandations du module

Giới thiệu giáo trình Alter Ego, mục đích, nội dung, yêu cầu của môn học, phương pháp học ngoại ngữ nói chung

và tiếng Pháp nói riêng

2- Salon des langues et des cultures

Giới thiệu một số nền văn hóa và ngôn ngữ trên thê giới, tìm hiểu, nhận biết những nét tương đồng và khác biệt 3- Dire son nom et son prénom, demander le nom de l’autre Giới thiệu cách nói tên mình và hỏi tên người khác

1.Nắm được cấu trúc của giáo trình, mục đích, nội dung môn học, phương pháp học

2.Nhận biết các nền văn hóa

và một số ngôn ngữ trên thế giới

3.Biết cách nói tên mình và hỏi tên người khác (để làm quen)

Dossier 4-Présenter l’alphabet 4.Nắm được bảng chữ cái

Trang 8

0

P 11-12

Giới thiệu bảng chữ cái tiếng Pháp, so sánh với bảng chữ cái tiếng Việt : điểm giống và khác nhau

5-Dire quelle langue on parle Một số ngông ngữ trên thé giới Hỏi xem một người khác nói được ngôn ngữ nào/ Nói cho người khác biết mình có thể nói được ngôn ngữ nào

6-Faire connaissance / Dire la nationalité

Phong cách giao tiếp ở Pháp/ làm quen (Cử chỉ, cách diễn đạt, tình huống gia tiếp) : giới thiệu tên, quốc tịch

tiếng Pháp(đọc và viết) Biết đánh vần tên/ họ của mình và người khác theo bảng chữ cái tiếng Pháp 5.Nắm được một số ngôn ngữ trên thế giới và cho người khác biết mình có thể nói được ngôn ngữ nào

6.Làm quen Biết được phong cách giao tiếp ở Pháp (cử chỉ, cách diễn đạt mối liên hệ giữa lối biểu đạt và tình huống giao tiếp)

Biết cách giới thiệu tên, quốc tịch của mình và người khác

3

Dossier 0 P13-14

7-Le masculin et le féminin des adjectifs de nationalité

Tính từ chỉ quốc tịch : giống đực và giống cái của tính từ

8-Les verbes : s’appeler, être au présent

Các động từ s’appeler và être : cách

chia và sử dụng

9-Les nombres de 0 à 69 Các số đếm từ 0 đến 69 :đặc điểm hình thái và ngữ âm

7.Nắm được sự biến đổi hình thái của tính từ trong tiếng Pháp, các tính từ chỉ quốc tịch

8.Nắm được 2 động từ

s’appeler và être (cách chia

và sử dụng)

9 Nắm được đặc điểm cấu tạo (hình thái) và ngữ âm của các số đếm từ 0 đến 69 Học thuộc lòng các số đếm 2

1

Dossier 0

P 15-16

10-Les noms de pays Đặc điểm của danh từ chỉ tên nước, phân biệt với các tính từ chỉ quốc tịch

So sánh với cách diễn đạt quốc tịch trong tiếng Việt

11-Communiquer en classe Giao tiếp trong lớp học : các yêu cầu của thầy và trò trong lớp học

10.Nắm được danh từ chỉ tên các nước

Phân biệt được cách diễn đạt quốc tịch trong tiếng Pháp và tiếng Việt

11.Hiểu được các yêu cầu của giáo viên trong lớp và biết dùng một số câu thông thường trong giờ học 2

Dossier 0 12-Révision du dossisier 0 et

correction des exercices dans le cahier d’activités ( p 5,6,7,8)

Ôn tập chương 0 : hệ thống các kiến thức đã học, chữa bài tập trong sách

12.Làm các bài tập tại các trang 5,6,7,8 trong sách bài tập

Trang 9

bài tập

Test N01

Làm bài kiểm tra số 1

3

Dossier 1 leçon 1 les uns, les autres

P 18-19

13-Saluer Cách chào hỏi khi gặp mặt/chia tay : Activités 1-2-3-4-5-6

Phân biệt các tình huống giao tiếp :trang trọng/ thân mật Phân biệt các phát ngôn sử dụng trong các tình huống giao tiếp khác nhau

14-L’usage de TU et VOUS

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, số ít

trong tiếng Pháp : TU và VOUS

Cách lựa chọn đại từ xưng hô trong giao tiếp trong tiếng Pháp/ so sánh với tiếng Việt

13.Nắm được cách chào hỏi/ tạm biệt trong các tình huống giao tiếp khác nhau (trang trọng/thân mật) Cần phân biệt các ngữ cảnh giao tiếp để lựa chọn lối nói phù hợp

14.Biết phân biệt và sử dụng đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít trong tiếng Pháp :

TU và VOUS trong các tình

huống khác nhau Hiểu được sự khác biệt trong cách xưng hô giữa người Pháp và người Việt

3

1

Dossier 1 leçon 1 P20

15-Se présenter : Activités 7, 8, 9

Tự giới thiệu : đưa ra các thông tin cá nhân (tên, tuổi, quốc tịch, ngành học, thười gian rảnh rỗi)

16- Verbe AVOIR au présent : Ex.3

(P.21)

Động từ Avoir : cách chia và sử dụng

17-Dire l’âge Hỏi tuổi/Nói tuổi của mình và người khác ; So sánh với tiếng Việt

15.Hiểu được những thông tin cơ bản trong phần tự giới thiệu của một người nào đó 16.Biết cách chia động từ AVOIR thời hiện tại và cách nói tuổi,

17 Hiểu được cách hỏi/nói tuổi của mình và người khác, phân biệt với cách nói tuổi trong tiếng Việt

2

Dossier 1 leçon 1

P 21

18-La négation avec NE…PAS /Ex 4 (P21) + Act 10, 11

Giới thiệu cấu trúc phủ định trong tiếng Pháp, cách sử dụng So sánh với tiếng Việt để tránh nhầm lẫn

19-Les articles définis /Ex 5 (P21) Các mạo từ xác định trong tiếng

Pháp le, la, l’, les : đặc điểm và cách

sử dụng (giới thiệu khái quát đặc trưng danh từ trong tiếng pháp : giống đực/cái, số ít/nhiều và các từ có thể đứng trước nó để biểu đạt giống và số của danh từ)

18.Nắm được cấu trúc của câu phủ định với cặp từ phủ

định NE PAS Biết cách

diễn đạt phủ định Làm bài tập số 4

19.Nắm được đặc điểm của các mạo từ xác định trong tiếng Pháp : sự biến đổi hình thái của từ để phù hợp với giống và số của danh từ, luôn dẫn chiếu tới trường hợp cụ thể, cá biệt hoặc duy nhất hoặc biểu đạt các khái niệm Làm bài tập số 5 3

Dossier 1

leçon 1

20-Les jours de la semaine Các ngày trong tuần : đặc điểm của

20.Nắm dược đặc điểm của các danh từ chỉ ngày trong

Trang 10

các danh từ chỉ ngày trong tuần và sự khác biệt trong việc có sử dụng hoặc không các mạo từ xác định trước các

từ chỉ ngày trong tuần :

VD : lundi & le lundi ; dimanche & le dimanche

21-Les adjectifs possessifs :Ex P 9, 10

Các tính từ sở hữu của ngôi thứ nhất

& ngôi thứ hai số ít (je-vous) trong tiếng Pháp : đặc trưng và cách sử dụng 22-Les exercices dans le cahier d’activités( p,11,12)

tuần ; Nhận biết sự khác biệt khi có mạo từ xác định trước các ngày trong tuần và không có mạo từ trước các ngày trong tuần Học thuộc các từ chỉ ngày trong tuần

21 Nhận biết và sử dụng các tính từ sở hữu ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai số ít: mon, ma, mes, votre, vos Làm bài tập trang 9, 10 sách bài tập

22.Làm các bài tập trang 11,12 sách bài tập

leçon 2

23-Demander des informations :Act

1, 2, 3, 4,5 Cách đặt câu hỏi để biết thông tin (về việc làm thẻ thư viện) : cách đặt câu hỏi một cách lễ phép/lịch sự

Đặt câu hỏi để biết giá tiền Exercice 1, p.25

23.Nghe và hiểu những thông tin chính của một đoạn hội thoại ngắn : (Ở đâu ? ai nói ? với ai ? về việc gì ?)

Biết cách đặt câu hỏi một cách nhã nhặn để lấy thông tin

Biết đặt câu hỏi về giá cả Làm bài tập 1, trang 25

2

Dossier 1

leçon 2

P 22-23

24 Questionner sur l’identité Đặt câu hỏi để có thông tin cá nhân về một người nào đó (Họ, tên, quốc tịch, ngày sinh, địa chỉ, số điện thoại) với

tính từ để hỏi quel/quelle : act 6.7

Làm bài tập 2, trang 25 25- Les articles indéfinis

Mạo từ không xác định trong tiếng

Pháp un, une, des : đặc điểm và cách

sử dụng / phân biệt với các mạo từ xác định (các mạo từ không xác định dẫn chiếu tới một lớp sự vật hiện tượng, khong dẫn chiếu tới một trường hợp

cụ thể, cá biệt)

26-Les mois de l’années : các tháng trong năm

24 Hiểu và biết cách sử dụng các tính từ để hỏi

quel/quelle về những thông

tin cá nhân liên quan đến

họ, tên, quốc tịch, ngày sinh, địa chỉ, số điện thoại Làm bài tập 2, trang 25

25 nhận biết và nắm được các hình thái khác nhau của của các mạo từ không xác định trong tiếng pháp và vai trò của chúng trong việc xác định danh từ

Nhận biết được sự giống và khác nhau giữa mạo từ xác định và không xác định, nắm được cách sử dụng của chúng

26.Thuộc các từ chỉ tháng trong năm

Ngày đăng: 30/08/2017, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC - đề cương môn học tiếng pháp học phần i 3TC
7. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC (Trang 7)
Sơ đồ qua đoạn băng. - đề cương môn học tiếng pháp học phần i 3TC
Sơ đồ qua đoạn băng (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w