Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản vềngữ pháp, từ vựng sử dụng trong giao tiếp hàng ngày cũng như một số từ vựng tiếng Anhthương mại, các kĩ năng nghe – nói - đọc – vi
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
Trang 2BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT Bài tập
GU English Grammar in Use
KTĐG Kiểm tra đánh giá
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
TỔ ANH VĂN
Hệ đào tạo: Chính quy - Cử nhân Luật
Tên môn học: Tiếng Anh (Học phần 1)
Số tín chỉ: 03
Loại môn học: Bắt buộc
1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 ThS Lã Nguyễn Bình Mình - GV, Phó trưởng Bộ môn, phụ trách Tổ Anh văn
Văn phòng Tổ Anh văn
Tổ Anh Văn – Bộ môn Ngoại Ngữ - Phòng 406, nhà K4, Trường Đại học Luật HàNội
Số 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 043 3776469
Email: toanhvan@hlu.edu.vn
2 MÔN HỌC TIÊN QUYẾT: KHÔNG
Trang 43 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
Môn tiếng Anh cơ sở học phần 1 là môn học bắt buộc trong chương trình đào tạo ngànhLuật học và Luật Kinh tế Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản vềngữ pháp, từ vựng sử dụng trong giao tiếp hàng ngày cũng như một số từ vựng tiếng Anhthương mại, các kĩ năng nghe – nói - đọc – viết ở trình độ tiền trung cấp, tạo nền tảngkiến thức chung cho sinh viên để sinh viên đạt chuẩn đầu ra theo yêu cầu của nhà trường,
cụ thể:
- Các thời thể ngữ pháp tiếng Anh cơ bản như các thời hiện tại (đơn giản, tiếp diễn, hoànthành), các thời quá khứ (đơn giản, tiếp diễn); Các loại giới từ: giới từ chỉ thời gian, địađiểm, giới từ đi với tính từ, giới từ đi với danh từ; Các loại từ loại: Danh từ, động từ, tính
từ, trạng từ; Các cách đặt câu hỏi để lấy thông tin ;
- Những từ vựng được sử dụng trong các tình huống hàng ngày và một số lượng nhấtđịnh những từ vựng thường gặp trong bài thi TOEIC;
- Các kĩ năng ngôn ngữ nói, viết với những chủ đề hàng ngày; kĩ năng nghe tả tranh, nghe
và hồi đáp; kĩ năng đọc và điền từ vào chỗ trống và kĩ năng đọc hiểu
4 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Tuần 1:
NH: U1: Getting to know
you
- Các kĩ năng
+ Kỹ năng đọc: Đọc tìm kiếm thông tin cụ thể, chi tiết
+ Kỹ năng nói: Đặt câu hỏi; cung cấp thông tin; các mẫu câugiao tiếp hàng ngày
+ Kỹ năng nghe: Nghe tìm thông tin chi tiết
+ Kỹ năng viết: Miêu tả một người bạn tốt
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Các thời và câu hỏi với từ để hỏi
+ Từ vựng: Từ đa nghĩa+ Ngữ âm: Cách đọc phiên âm Latin, trọng âm của từ và trọng
âm của câu
+ Kỹ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết
+ Kỹ năng nói: Nói về thói quen hàng ngày; thực hành hộithoại ngắn
+ Kỹ năng nghe: Nghe tìm thông tin chi tiết
+ Kỹ năng viết: Viết một bức thư điện tử (email) cho mộtngười bạn cũ
- Kiến thức ngôn ngữ:
Trang 5+ Ngữ pháp: Các thì hiện tại; have/have got.
+ Từ vựng: Từ vựng chỉ các hoạt động thường ngày
Tuần 4:
- GU: Present continuous
and present simple
- TOEIC: P5: Word
families; Similar words;
Causative verbs; Verb
+ Ngữ pháp: Thời hiện tại đơn giản và thời hiện tại tiếp diễn;
have/have got;giới từ chỉ nơi chốn in/on/at; động từ truyền
+ Kỹ năng nghe: Nghe lấy ý chính và thông tin chi tiết
+ Kỹ năng viết: Dựa vào bức tranh cho sẵn để viết một câuchuyện
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ âm: Âm cuối “-ed”.
+ Ngữ pháp: Thời quá khứ đơn giản, thời quá khứ tiếp diễn.+ Từ vựng: Các loại trạng từ
Tuần 6:
- GU: Past simple & Past
continuous; Adverbs &
NH: U4: The market place
BÀI TẬP CÁ NHÂN TUẦN
3
- Các kĩ năng
+ Kỹ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết
+ Kỹ năng nói: Học cách đọc các loại tiền tệ (đồng Bảng Anh,
Đô la Mỹ); Hỏi giá cả khi đi mua sắm; Thực hành hội thoạikhi đi nhà hàng, siêu thị…
+ Kỹ năng nghe: Nghe và trả lời câu hỏi chi tiết
+ Kỹ năng viết: Viết một tấm bưu thiếp
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Câu hỏi với How much và How many; Danh từ
đếm được và danh từ không đếm được; Đại từ định lượng bấtđịnh dùng với danh từ đếm được và danh từ không đếm được;
Đại từ bất định; Mạo từ a, an, the.
+ Từ vựng: Các địa điểm mua sắm và tên gọi đồ dùng hàngngày
Tuần 8: - Các kĩ năng:
Trang 6- GU: Countable nouns;
+ Ngữ pháp: Mô hình của động từ (V + to V; V + V-ing);
Will/ be going to và thời Hiện tại tiếp diễn để nói về tương lai.
+ Từ vựng: Tính từ đuôi –ing và –ed; Các động từ chỉ hành
động tốt, xấu của con người
Tuần 10:
- GU: Verb patterns; By
- TOEIC: P2: Questions and
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Ôn tập và mở rộng các mô hình của động từ; Cách
dùng giới từ By để nói về thời gian.
Tuần 11:
- NH: U6: Places and things
- GU: Comparisons; Noun +
preposition
- TOEIC: P6: Words in
context; pronouns;
Subject-Verb agreement; Adjective
+ Kỹ năng nghe: Nghe lấy ý chính để điền thông tin vào bảng.+ Kỹ năng viết: Miêu tả một địa điểm
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ âm: Cách đọc đuôi –er và –est khi cấu tạo tính từ so
sánh
+ Ngữ pháp: Các cấp so sánh của tính từ và trạng từ; Dạngcủa động từ đi với các loại chủ ngữ; Các loại đại từ; Các cấp
so sánh của tính từ; Giới từ đi với danh từ
+ Từ vựng: Từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa
Tuần 12: Ôn tập Ôn tập lại tất cả những kiến thức ngữ pháp, từ vựng và kĩ
Trang 75.2 Mục tiêu cụ thể
5.2.1 Về kiến thức ngôn ngữ
- Ngữ âm:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Biết cách phát âm các từ tiếng Anh thông qua phiên âm Latin; phát âm rõ ràng để ngườitham gia đối thoại có thể hiểu được
- Ngữ pháp:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Có vốn kiến thức ngữ pháp cơ bản để sử dụng trong những tình huống giao tiếphàng ngày: thông tin cá nhân, thói quen, nhu cầu, sở thích, trải nghiệm ;
Sử dụng các cấu trúc câu cơ bản trong đó có các cụm từ cố định, các cách diễn đạttheo công thức
- Từ vựng:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Có đủ vốn từ để thực hiện các giao dịch đơn giản hàng ngày với các tình huống vàchủ đề quen thuộc
Có vốn từ tiếng Anh thương mại nhất định để có thể đọc hiểu các dạng bài khóa
và nghe hiểu các đoạn hội thoại cũng như bài nói chuyện ngắn thuộc đa dạng cácchủ đề trong bài thi TOEIC
5.2.2 Về kĩ năng
- Kĩ năng nghe:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Nghe và nhận biết được những từ/ cụm từ có liên quan đến bức tranh về người,phong cảnh hoặc đồ vật để lựa chon được câu miêu tả đúng bức tranh đó khi ngườinói nói một cách rõ ràng, chậm rãi;
Nghe và nhận biết được loại thông tin được hỏi để xác định phương án trả lời đúngnhất khi người nói nói một cách rõ ràng, chậm rãi;
Hiểu được nội dung chính trong những đoạn hội thoại và bài nói chuyện ngắn khi
Trang 8 Nghe và suy luận được địa điểm, đối tượng, mục đích, dự định mà người nóihướng đến khi họ nói một cách rõ ràng, chậm rãi.
- Kĩ năng nói:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Giao tiếp được trong những tình huống cố định và với những hội thoại ngắn vềchủ đề hàng ngày;
Thực hiện các chức năng ngôn ngữ hội thoại để thiết lập các mối quan hệ xã hộinhư chào hỏi, giới thiệu, xin lỗi, cảm ơn, chúc tụng ;
Hỏi và trả lời những câu hỏi cũng như trao đổi ý kiến và thông tin về những chủ
đề quen thuộc hàng ngày như bản thân, thói quen hàng ngày, du lịch, mơ ước ;
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Hiểu những văn bản ngắn, đơn giản về những chủ đề quen thuộc được diễn đạtbằng ngôn ngữ gần gũi hàng ngày;
Hiểu những văn bản ngắn, đơn giản thường được sử dụng trong công việc hàngngày như Quảng cáo, Thư tín thương mại, Bài báo, Báo cáo, Biểu đồ biểu bảng,Thông báo ở những nơi công cộng như đường phố, quán ăn, nhà ga, sân bay ;
Nhuần nhuyễn các kĩ năng đọc hiểu (đọc nhanh để tìm ý chính và đọc kỹ để tìmthông tin chi tiết)
- Kĩ năng viết:
Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:
Viết thư cá nhân đơn giản;
Viết các form mẫu đơn giản;
Viết các câu có sử dụng từ nối;
Viết về những chủ đề quen thuộc như miêu tả người, nơi chốn, du lịch , kểchuyện
5.2.3 Về thái độ
- Nhận thức được tầm quan trọng của môn học;
- Tự giác trong học tập và trung thực trong thi cử;
- Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, tham gia đầy đủ các buổi học trên lớp và các bàitập tuần;
- Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu sách ngữ pháp, đọcthêm các tài liệu;
- Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp
5.4 Các mục tiêu khác
- Phát triển kĩ năng thảo luận, làm việc nhóm;
- Tìm kiếm và khai thác thông tin qua các nguồn khác nhau để phục vụ cho nhu cầu họctập môn học
Trang 96 MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT
1A4 Ý thức được từ đa nghĩa trong tiếng Anh
1B1 Hiểu và phân tích được
nội dung chính của bài đọc
Trả lời được các câu hỏi liênquan đến bài đọc
1B2 Nghe và trả lời được
các câu hỏi liên quan đến bàinghe
1C2 Viết một đoạn
văn ngắn (khoảng
150 từ) để mô tả mộtngười bạn tốt, sửdụng các từ, cụm từ,cấu trúc đã học
2A3 Nhìn tranh người
và vật và đặt các câu hỏivới từ để hỏi liên quanđến bức tranh
2B1 Nhìn tranh và mô tả
được một cách tương đối chitiết bức tranh cho sẵn theogợi ý của giảng viên
2B2 Ghi nhớ được các
phương pháp làm bài đối vớidạng bài nghe tả tranh để làmbài hiệu quả
mô tả lại bức tranhcho sẵn mà khôngcần sự hướng dẫncủa giảng viên
3A2 Phân biệt được
cách dùng have và havegot
3A3 Ghi nhớ các từ
vựng dùng để chỉ hoạtđộng thường ngày
3B1 Hiểu và phân tích được
nội dung chính của bài đọc
Trả lời được các câu hỏi liênquan đến bài đọc
3B2 Nghe và trả lời được
các câu hỏi liên quan đến bàinghe
3B3 Vận dụng kiến thức
ngữ pháp về thì để làm cácbài tập ngữ pháp cho sẵn vàcác dạng bài tập tương tự
về thói quen hàngngày) Sử dụng đúngthì, have, have got
3C2 Viết một bức
thư điện tử (khoảng
150 từ) cho mộtngười bạn cũ kể vềthói quen hàng ngàyhiện tại, sử dụngđúng từ vựng và cấu
Trang 104A2 Nhận biết được các
động từ truyền khiến vàbiết cách sử dụng cácđộng từ này
4A3 Ghi nhớ được
những hậu tố thườngdùng để cấu tạo từ (danh
từ, động từ, tính từ, trạngtừ)
4A4 Ghi nhớ cách sử
dụng giới từ chỉ nơichốn in, on, at
4B1 Phân biệt được sự khác
nhau giữa thì hiện tại đơngiản và hiện tại tiếp diễn, vềmặt cấu trúc, cách dùng vàcác dấu hiệu nhận biết
4B2 Hoàn thành được các
bài tập ngữ pháp về giới từchỉ nơi chốn in, on, at
4B3 Nhận biết được loại của
từ thông qua hậu tố; có thể
mở rộng từ vựng thông quaviệc sử dụng đúng các hậu tố
để cấu tạo từ
4B4 Đọc và lựa chọn
từ/cụm từ thích hợp để hoànthành câu
5A4 Nắm được và phát
âm chính xác đuôi –edcủa động từ quá khứ
5B1 Hiểu và phân tích được
nội dung chính của bài đọc
Trả lời được các câu hỏi liênquan đến bài đọc
5B2 Nghe và trả lời được
các câu hỏi liên quan đến bàinghe
5B3 Phân biệt được sự khác
nhau về cấu trúc và cáchdùng thì quá khứ đơn giản vàquá khứ tiếp diễn
5B4 Cấu tạo được trạng từ
chỉ cách thức
5C1 Vận dụng ngữ
pháp và từ vựng đãhọc để thực hành kỹnăng giao tiếp (nói:hỏi đáp về thời gian:ngày tháng…)
5C2 Sử dụng đúng
thì quá khứ, giới từchỉ thời gian đã học
để viết một câuchuyện dựa vào bứctranh cho sẵn
6A2 Nhắc lại được cấu
trúc, cách dùng và sựkhác nhau của thì quákhứ đơn giản và quá khứtiếp diễn
6A3 Nhắc lại được cách
dùng các giới từ to, at,
in, into
6A4 Nhận biết được các
6B1 Nghe và nhận biết được
các câu hỏi về thời gian,người, quan điểm, lựa chọn,
đề nghị, lý do
6B2 Nghe và lựa chọn được
phương án trả lời đúng chocác câu hỏi được đưa ra
6C1 Vận dụng kiến
thức ngữ pháp, từvựng để thực hànhhỏi đáp các dạng câuhỏi đã học
Trang 11câu hỏi về thời gian,người, quan điểm, lựachọn, đề nghị, lý do
6A5 Biết cách đưa ra
câu trả lời cho các dạngcâu hỏi nêu trên
7B1 Sử dụng đúng các đại
từ định lượng bất định(some, any, many, much,little, few…) với danh từđếm được và danh từ khôngđếm được
7B2 Hiểu và phân tích được
nội dung chính của bài đọc
Trả lời được các câu hỏi liênquan đến bài đọc
7B3 Nghe và trả lời được
các câu hỏi liên quan đến bàinghe
7C1 Thực hành hội
thoại trong tìnhhuống khi đi nhàhàng (hỏi đáp, hỏigiá cả, số lượng,chủng loại…)
7C2 Vận dụng ngữ
pháp và từ vựng đãhọc để viết một tấmbưu thiếp cho mộtngười bạn
8A2 Ghi nhớ được các
cách dùng khác của giới
từ in, on, at
8A3 Liệt kê được các
liên từ trong tiếng Anh
và nêu được cách sửdụng
8A4 Nhận biết được
động từ cụm và lưu ý vềcách cấu tạo và nghĩacủa động từ cụm
8B1 Vận dụng được kiến
thức đã học về danh từ, mạo
từ, giới từ…để hoàn thànhbài tập
9A2 Nắm được cấu trúc
và cách sử dụng begoing to để nói về tươnglai
9A3 Ghi nhớ một số
động từ thường dùng với
9B1 Phân biệt sự khác nhau
giữa thì tương lai đơn giản
và be going to khi nói vềtương lai
9B2 Phân biệt được sự nhau
về cách dùng của tính từ đuôi–ing và –ed
9B3 Hiểu và phân tích được
nội dung chính của bài đọc
9C1 Miêu tả sự vật,
sự việc, hiện tượng
và cảm xúc của conngười, sử dụng đúngcác dạng tính từ đãhọc
Trang 12cấu trúc V+ to V/ V + ing
V-9A4 Liệt kê được các
cặp tính từ đuôi –ing và–ed
Trả lời được các câu hỏi liênquan đến bài đọc
9B4 Nghe và trả lời được
các câu hỏi liên quan đến bàinghe
10A2 Nhận biết và đặt
được các loại câu hỏi vềđịa điểm
10A3 Biết cách trả lời
các loại câu hỏi trên
10A4 Nắm được các mô
11A2 Biết cách phát âm
chính xác đuôi –er và –est
11B2 Hiểu và phân tích
được nội dung chính của bàiđọc Trả lời được các câu hỏiliên quan đến bài đọc
11B3 Nghe và trả lời được
các câu hỏi liên quan đến bàinghe
11C1 Vận dụng
kiến thức và từ vựng
đã học để so sanh 2địa điểm, đồ vậthoặc người
11C2 Thực hành
được các hội thoạingắn có sử dụng các
từ đồng nghĩa, tráinghĩa
11C3 Viết được
một đoạn văn đểmiêu tả và so sánh
Trang 13- New Headway Pre-Intermediate, Third edition by John and Liz Soars.
- Preparation Series for the New TOEIC Test – Introductory course by Lin
Thảoluận
Trang 14Xem trước thông tin tr.5&6 – NH
Làm bài tập 2,4 tr 8 – NH Xem lại kiến thức về các thời cơ
bản như Thời hiện tại đơn giản,Thời quá khứ đơn giản và Thờihiện tại tiếp diễn và cách đặt câuhỏi
Tìm hiểu trước ở nhà các loại từđiển phổ biến nhất hiện nay vàmột số vấn đề người học thườnggặp khi tra từ điển
Thực hành
& Bài tập
Bài 2,3 tr 12 – NH Xem lại kiến thức về cách nhận
biết và cách sử dụng từ loại tiếngAnh
Nhận biết từ qua phiên âm từ vựng, bài 4 tr.12 – NH; Luyện phiên âm những đồ vật hàng ngày bài 5 tr 12 – NH
Xem lại kiến thức về phiên âmtrong tiếng Anh
Luyện tập hỏi và trả lời các câu hỏi
ĐỌC
&
NGHE
Thảo luận
Nhìn tranh và thảo luận theo nhóm
về tên và ý nghĩa của các chòm sao
Tìm hiểu về thông tin về 12 chòmsao và các tính cách tiêu biểu chotừng chòm sao
Thực hành
& Bài tập
Đọc phần đầu của bài đọc và trả lờichi tiết
Xem trước bài 3 tr.10 - NH
Đọc phần cuối của bài đọc và đưa
ra ý kiến về các lựa chọn của nhânvật
Xem câu hỏi bài 4 tr 10 – NH
Trang 15NÓI &
VIẾT Thảo luận
Thảo luận về các mẫu câu thườngdùng trong hội thoại lịch sự
Xem trước nội dung tr.13 - NH
Thực hành
& Bài tập
Các hoạt động nghe 1,2,3 tr 13 NH
-Xem trước các yêu cầu làm việctại tr 13– NH
Luyện tập nói theo cặp, hỏi và trảlời theo gợi ý của bài 4, 5
Xem lại các mẫu câu thường gặptrong hội thoại lịch sự
Tự học Viết về một người bạn tốt. Xem nội dung tr.102 NH
Đọc trước phần lý thuyết bài 48,
49, 120, 121 trong sách GU
Thực hành
& Bài tập
Bài 48.1 – 48.4 tr 151, 152 – GUBài 49.1 – 49.3 tr 154, 155 - GU
Xem lại kiến thức về cách thànhlập câu hỏi
Bài 120.1 - 120.3 tr 367, 368 – GU Xem lại kiến thức về Giới từ
at/on/in (thời gian)Bài 129.1 – 129.3 tr 394,395 – GU
NGHE
Thảo luận
Thảo luận theo cặp về những điểmcần lưu ý khi phân tích một bứctranh về người hoặc vật
Tìm hiểu trước các những điểmcần lưu ý khi phân tích một bứctranh về người hoặc vật
Thực hành
& Bài tập
- Bài tập từ tr 4- 15,tr 17 - 27 - TOEIC
- Bài nghe tr 32 – TOEIC
Xem trước các yêu cầu làm việc
từ tr 4- 15,tr 17 - 27, tr 32 - TOEIC
Tự học
Làm thêm các bài nghe tương tự Tìm bài nghe qua các tr Web
luyện nghe hoặc các sách luyệnnghe TOEIC