1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra BTH .h0a10.CB

2 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Số 2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Kiểm Tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nơtron bằng nhau Cõu 8: Nguyờn tố M thuộc chu kỳ 3, nhúm VIIA của bảng tuần hoàn?. Cụng thức oxit cao nhất và cụng thức hợp chất với hidro của nguyờn tố M là cụng thức nào sau đõy: Cõ

Trang 1

Bài kiểm tra số 2

Thời gian làm bài: 45 phỳt;

Mó đề thi 01

Họ và tên: :

Lớp :

Đáp

án

I- Phần trắc nghiệm: (5 điểm)

Cõu 1: Mỗi chu kì lần lợt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở nguyên tố nào?

A Kim loại kiềm và halogen B Kim loại kiềm thổ và khí hiếm.

C Kim loại kiềm và khí hiếm D Kim loại kiềm thổ và halogen.

Cõu 2: Cấu hỡnh electron nguyờn tử của ba nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là 1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1, 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng ?

A X=Y=Z B Z < Y < X C Z < X < Y D Y < Z < X

Cõu 3: Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hoá trị là.

A 4s24p5 B 5s25p5 C 4d45s2 D 7s27p3

Cõu 4: Nguyờn tử X cú tổng số electron ở cỏc phõn lớp p là 10 Nguyờn tố X thuộc loại ?

A Nguyờn tố p B Nguyờn tố d C Nguyờn tố s D Nguyờn tố f

Cõu 5: Độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I biến đổi nh sau:

Cõu 6: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức

R2O3 ?

Cõu 7: Cỏc ion và nguyờn tử Ne (Z = 10), Na+ (ZNa = 11), F¯ (ZF = 9) cú điểm chung là:

A Số electron bằng nhau B Số nơtron bằng nhau

Cõu 8: Nguyờn tố M thuộc chu kỳ 3, nhúm VIIA của bảng tuần hoàn Cụng thức oxit cao nhất và

cụng thức hợp chất với hidro của nguyờn tố M là cụng thức nào sau đõy:

Cõu 9: Số đơn vị điện tớch hạt nhõn của lưu huỳnh là 16 Biết rằng cỏc electron của nguyờn tử S được

phõn bố trờn ba lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cựng cú 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyờn tử lưu huỳnh là:

Cõu 10: Biết nguyờn tố X thuộc chu kỡ 3 nhúm VI của bảng tuần hoàn Cấu hỡnh của nguyờn tử X là:

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23d4 D 1s22s22p63s4

Cõu 11: Nguyờn tử của nguyờn tố nào sau đõy luụn nhường 2 electron trong cỏc phản ứng húa học ?

A Al ở ụ thứ 13 trong bảng HTTH B Na ở ụ thứ 11 trong bảng HTTH

C Mg ở ụ thứ 12 trong bảng HTTH D Si ở ụ thứ 14 trong bảng HTTH

Cõu 12: Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng

của các điện tích hạt nhân nguyên tử,

A độ âm điện tăng dần.

B tính bazơ của các hiđroxit tơng ứng tăng dần.

C tính kim loại tăng dần.

D tính phi kim giảm dần.

Cõu 13: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm IVA Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p2

Cõu 14: Cỏc nguyờn tố nhúm IA trong bảng HTTH cú đặc điểm chung nào về cấu hỡnh electron

nguyờn tử mà quyết định tớnh chất của nhúm:

A Số nơtron trong nguyờn tử B Số electron lớp ngoài cựng bằng 1

Trang 1/2 - Mó đề thi 01

Trang 2

C Số electron ở lớp K bằng 2 D Số lớp electron như nhau

Cõu 15: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào dới đây.

A Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần khối lợng nguyên tử.

B Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử đợc xếp thành một hàng.

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử đợc xếp thành một cột.

II- Phần tự luận:(5 điểm)

Câu 1: Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với hiđro là RH2 Biết trong oxit cao nhất R chiếm 40% khối lợng Xác định nguyên tử khối của R?

Câu 2: Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của nguyên tố trong BTH ( có giải thích):

- HẾT

Trang 2/2 - Mó đề thi 01

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w