a, Định nghĩa: là hiên tợng 2 sóng có cùng phơng cùng tần số có độ lệch pha không đổi cùng truyền đến một điểm kế quả là tại đó 2 sóng có thể tăng cờng hoặc giảm bớt tạo nên các khoảng
Trang 1Chơng 3: sóng cơ
I Lý thuyết
1 Sóng cơ là những dao động đàn hồi lan truyền trong môi trờng vật chất theo thời gian.
- Có 2 loại : + Sóng dọc: Phơng dao động của các phần tử vật chất trùng phơng truyền sóng.
Sóng dọc truyền đợc trong tất cả các môi trờng trừ chân không
+Sóng ngang: Phơng dao động của các phần tử vật chất vuông góc phơng truyền sóng
Sóng ngang chỉ truyền đợc trong môI trờng rắn, ngoại trừ trờng hợp sóng ngang truyền trên mặt nớc
- Quá trình lan truyền sóng là quá trình lan truyền pha dao động còn các phần tử vật chất chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng mà không đợc truyền đi
- Vận tốc truyền sóng đối với môi trờng luôn không đổi và chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trờng
- Khi có quá trình sóng thì sóng vừa mang tính chất tuần hoàn về không gian vừa mang tính chất tuần hoàn về thời gian
- Bớc sóng: là quãng đờng mà sóng truyền đI đợc trong một chu kì truyền sóng hay nói cách khác bớc
sóng là khoảng cách gần nhau nhất trên phơng truyền sóng mà 2 điểm dao động ngựoc pha
2 Phơng trình sóng.
Giả sử tại một nguồn phát sóng trên mặt nớc dao động với phơng trình: U0 = Acosωt thì phơng trình sóng của một điểm M trên phơng truyền sóng cách O một khoảng d là: UM = Acos(
λ
π
ωt−2 d )
- Nếu O không phải là nguồn phát sóng mà O chỉ là một điểm trên phơng truyền sóng thì phơng trình sóng tại điểm M có dạng: UM = Acos(
λ
π
ωt±2 d ) – Lấy dấu (+) khi M đứng trớc O, (-) khi M đứng sau O
- Khoảng cách giữa 2 điểm trên phơng truyền sóng dao động cùng pha : d = kλ => Khoảng cách gần nhau nhất: d = λ
- Khoảng cách giữa 2 điểm trên phơng truyền sóng dao động ngợc pha: d = (2k + 1)
2
λ => Khoảng
cách gần nhất:
2
λ
3 Hiện tợng giao thoa sóng.
a, Định nghĩa: là hiên tợng 2 sóng có cùng phơng cùng tần số ( có độ lệch pha không đổi) cùng truyền
đến một điểm kế quả là tại đó 2 sóng có thể tăng cờng hoặc giảm bớt tạo nên các khoảng lồi lõm xen
kẽ nhau một cách đều đặn nằm trên các đờng hypebol có tiêu điểm là 2 nguồn
b, Giả sử có nguồn phát sóng dao động với phơng trình: UA = UB = acosωt cùng truyền đến M => Phơng trình sóng tại M: UM = 2acos
λ
π(d2 −d1)cos(
λ
π
ω (d2 d1)
t+ + )
- Độ lệch pha giữa sóng tại M và sóng tại A và B là:
λ
π
ϕ = (d2 +d1)
∆
- Những điểm dao động với biên độ cực đại: A = 2a =>
λ
π(d2 −d1)
= kπ => d2 – d1 = kλ Vật những điểm mà hiệu đờng do 2 nguồn truyền đến bằng một số nguyên lần bớc sóng dao động với biên độ cực đại
- Những điểm dao động với biên độ cực tiểu A = 0 =>
λ
π(d2 −d1) = (2k +1)
2
π => d2 – d1 = (2k
+1)
2
λ
Vậy những điểm mà hiệu đờng đI do 2 nguồn truyền đến bằng một số lẻ lần nửa bớc sóng dao động với biên độ cực tiểu
*, Cách xác định xem A, B là cực đại hay cực tiểu giao thoa:
Lấy λ
AB
= k,n Nếu n = 0 thì A và B là cực đại, n = 5 thì A và B là cực tiểu Còn các trờng hợp
Trang 2- Số dãy cực đại: N = 2k + 1 ( kể cả 2 cực đại ở 2 đầu)
- Số dãy cực tiểu: L = N – 1 nếu n = 0 và L = N + 1 nếu n = 5
Chú ý: Số dãy cực đại bao giờ cũng là lẻ và cực tiểu bao giờ cũng là chẵn
4 Sóng dừng: là sự dao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ kết quả là tao nên trên sợi dây những nút và những bụng cố định
- Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp = khoảng cách giữa 2 bụng liên tiếp =
2 λ
- Khoảng cách giữa 1 bụng và một nút liên tiếp =
4
λ.
*, Điều kiện để trên dây có sóng dừng với 2 đầu là nút : L = k
2
λ Vói k là số bụng và k+1 là số nút
*, Điều kiện để trên dây có sóng dừng với một đầu là nút một đầu là bụng: L = k
4 2
λ
λ +
Vói số nút bằng số bụng bằng ( k + 1)
Chú ý: đầu tự do bao giờ cũng là bụng, đầu gắn với nguồn bao giờ cũng là nút
Để thay đổi số nút số bụng trên dây thì tat hay đổi tần số dung của nguồn
5 Sóng âm.
a Súng õm:
- Âm là súng dọc truyền được trong cỏc mụi trường đàn hồi rắn, lỏng, khớ, khụng truyền được trong chõn khụng
- Âm nghe được cú tần số 16Hz≤ ≤f 20000Hz.
- Vận tốc truyền õm phụ thuộc vào tớnh đàn hồi và mật độ của mụi trường
b Cỏc đặc tớnh của õm:
- Độ cao: phụ thuộc vào tần số của õm phỏt ra, f lớn thỡ õm bổng, f nhỏ thỡ õm trầm
- Âm sắc: Mỗi nguồn phỏt ra đồng thời õm cơ bản cú tần số f và cỏc họa õm cú tần số 2f, 3f, …dao động tổng hợp tạo nờn õm sắc Âm sắc phụ thuộc vào f số và sự biến thiờn li độ
- Cường độ õm - Mức cường độ õm:
Cường độ õm I P
S
=
Mức cường độ õm: ( )
0 10lg I
L dB
I
= P: cụng suất của nguồn õm; S là diện tớch, I0 là mức cường độ õm chuẩn của tần số f = 1000Hz
- Độ to của õm: phụ thuộc hiệu ứng do cường độ õm gõy ra đối với tai người nghe, Tựy vào tần số f mà mỗi õm cú ngưỡng nghe tương ứng với Imin Độ to của õm ΔI = I - Imin
c Hiệu ứng Đụple:Trường hợp tổng quỏt tần số của õm mà quan sỏt viờn nhận được là : ' S
M
v v
v v
−
=
−
Với f là tần số nguồn õm v là vận tốc truyền õm trong mụi trường, v là vận tốc nguồn õm S v là vận M
tốc của quan sỏt viờn Chọn chiều dương là chiều truyền của súng õm vr v và S v là cỏc giỏ trị đại số M
II B ài tập tự luận:
Bt1 Cho rơi những giọt nước đều đều 150 giọt/ 2 phỳt Ta nhận thấy chung quanh điểm rơi A trờn mặt
nước phỏt sinh những đường súng trũn tõm A Khoảng cỏch giữa 3 ngọn súng liờn tiếp là 80cm
a, Tớnh tần số và vận tốc truyền súng trờn mặt nước
b, Tớnh độ lệch pha giữa 2 vị trớ cỏch nhau 25cm theo một phương truyền súng
Bt2 Dựng 1 mũi nhọn tạo ra tại A trờn mặt chất lỏng yờn tĩnh một dao động điều hũa chu kỡ T = 0,5s.
Trờn mặt chất lỏng xuất hiện những đường trũn đồng tõm A lan rộng dần, khoảng cỏch giữa 5 đường trũn lien tiếp cỏch nhau 1,4m Tớnh vận tốc truyền súng trờn mặt chất lỏng
Trang 3Bt3 Dây cao su AB căng ngang rất dài, đầu A dao động với phương trình uA= a Cos 5Πt (cm,s) Vận tốc truyền sóng trên AB là 0,1 m/s Xác định trên AB kể từ A hai vị trí liên tiếp dao động:
a Cùng pha với A b Ngược pha với A c Có pha vuông góc với A
Bt4 Dây cao su AB căng ngang rất dài, đầu A dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 2cm, chu
kì 4s Vận tốc truyền sóng trên AB là 10m/s Chọn gốc thời gian lúc A qua vị trí cân bằng theo chiều dương
a, Viết ptdđ tại A b, Viết ptdđ tại M cách A 25cm
Bt5 Dây cao su AB căng ngang rất dài, đầu A dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 2cm, tần
số 20hz Vận tốc truyền sóng trên AB là 3m/s Chọn gốc thời gian là lúc A qua vị trí cân bằng theo chiều dương Vẽ dạng của dây Ab lúc t = 1/20 s
Bt6 Một dây đàn hồi AB căng ngang, đầu A dao động theo phương vuông góc với AB với biên độ
0,5cm; chu kỳ 2s vận tốc truyền sóng trên AB là 0,5m/s
a Chọn gốc thời gian lúc A qua vị trí cân bằng theo chiều dương Viết ptdđ tại A
b Khảo sát dạng của dây AB tại các thời điểm t=1s và t=1,5s
Bt7 Một dây đàn hồi AB căng ngang, đầu A dao động theo phương vuông góc với AB với pt uA= 0,5Cos4Πt (cm,s) Vận tốc truyền sóng trên AB là 0,5cm/s
a Tính tần số và bước sóng
b Viết biểu thức sóng tại M cách A 62,5cm So sánh pha dao động của A với M
Bt8 Hiện tượng giao thoa sóng do 2 nguồn sóng kết hợp S1S2 dao động với tần số 15Hz, có 2 điểm đứng yên liên tiếp trên S1S2 cách nhau 1,2m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước
Bt9 Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng tạo thành do 2 nguồn sóng kết hợp S1S2 dao động với tần số f = 20 Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v=120m/s; S S = 12,7cm tìm trên 1 2 S S số1 2 điểm dao động với biên độ cực đại và số điểm đứng yên
Bt10 Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng tạo thành do 2 nguồn sóng kết hợp S1S2 dao động với tần số f = 40Hz, biên độ sóng là a =0,5cm Khi có hiện tượng giao thoa , khoảng cách giữa 2 vị trí đứng yên liên tiếp trên S S là 2,5cm.1 2
a Tìm bước sóng và Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng
b Viết biểu thức sóng tại M cách S S lần lượt là 16,25cm và 5cm Chọn gốc thời gian là lúc 1 2 S S qua1 2
vị trí cân bằng theo chiều dương
c Xác định trên đường S S nối dài về phía S2 một điểm N gần S2 nhất dao động cùng pha với 1 2 S S 1 2 Cho biết S S =12cm.1 2
Bt11 Tạo sóng ngang trên dây cao su AB căng ngang dài 60cm, đầu B cố định, đầu A dao động với
phương trình u A =2Cos40πt(cm,s) Vận tốc truyền sóng trên đầu AB là v= 40cm/s
a, Viết pt sóng tới và sóng phản xạ tại B
b, Viết phương trình sóng tổng hợp tại M cách B 11,5 cm
Bt12 Dây đàn hồi căng ngang, B cố định, A gắn vào bản rung dao động vớ tần số f =50Hz tạo sóng
ngang trên AB Người ta đếm được từ A đến B có 5 nút sóng
a Tìm Vận tốc truyền sóng trên Ab
b Muốn trên AB có sóng dừng với 2 bó sóng thì tần số dao động của bản rung là bao nhiêu
Bt13Dây đàn hồi AB căng ngang dài 40cm, B cố định, A gắn vào bản rung dao động với tần số f =60Hz
tạo ra sóng ngang truyền trên AB Vận tốc truyền sóng trên AB là v = 10m/s
a Trên AB có sóng dừng không? Vì sao?
b Khi bản rung dao động với tần số f ‘=50Hz, tìm số nút và số bụng trên AB
Bt14Treo dây đàn hồi AB vào A, đầu B để tự do A dao động theo phương vuông góc với AB với tần số
f =50Hz Vận tốc truyền sóng trên dây AB là 4m/s Trên Ab có sóng dừng với 3 bụng sóng
a Tính bước sóng và chiều dài dây AB
b Muốn trên Ab có sóng dừng với 5 bụng sóng thì đầu A phải dao động với tần số f ?
Bt15Treo trên dây đàn hồi AB dài 32cm vào A đầu B để tự do A dao động theo phương vuông góc với
AB với tần số f = 25cm Vận tốc truyền sóng trên AB là 4m/s
a trên AB có sóng dừng không? Vì sao?
Trang 4b Nếu AB = 28cm, tỡm số nỳt và số bụng trờn AB.
Bt16: Một súng truyền trong mụi trường làm cỏc điểm trong mụi trường dao động theo phương trỡnh:
u(t)= 4cos(πt + ∆φ) (cm).
a Biết bước súng λ = 240cm Tớnh vận tốc truyền súng?
b Tớnh độ lệch pha của hai dao động:
b1 Tại một điểm cỏch nhau một khoảng thời gian ∆t =1s
b2 Tại hai điểm cỏch nhau một khoảng 210cm vào cựng một lỳc
C,Vào thời điểm t độ dịch chuyển của một điểm trong một mụi trường kể từ vị trớ cõn bằng là 3cm
Tớnh độ dịch chuyển của nú sau một khoảng thời gian ∆t = 2s? Giải thớch kết quả tỡm được?
Bài 17: Hai đầu A và B của một mẩu dây thép hình chữ U đợc chạm vào mặt nớc Cho mẩu dây thép
dao động dao động điều hoà theo phơng vuông góc với mặt nớc
1, Trên mặt nớc ta quan sát they hiện tợng gì? giảI thích
2, Cho biết khoảng cách AB = 6,5cm, tần số dao động f = 80Hz, vận tốc truyền sang v = 32cm/s, biên
độ không đổi a= 0,5cm
a , thiết lập phơng trình dao động tổng hợp tại M trên mặt nớc cách A một khoảng d1 = 7,79cm và B một đoạn d2 = 5,09cm
b , So sánh pha của dao động tổng hợp tai M và pha của hai nguồn tại A và B Coi ϕA =ϕB = 0
3,Tìm số gợn lồi và số gợn lõm trong đoạn AB
Bài 18: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số
f = 16Hz Tại một điểm M cách A 30cm, cách B 25,5cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác.Tính vận tốc truyền sóng
Bài 19: Trên mặt nớc có hai nguồn phát sóng AB = 4,5λ Hỏi trên đờng tròn tâm O bán kính R = 2,5
λ có tất cả bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại.( Vói O là trung điểm của AB)
Bài20:Một nguồn sóng dao động đièu hoà theo phơng trình : u = 5cos20πtcm
a Hai điểm M, N trên phơng truyền sóng cách nhau 6cm luôn dao động ngợc pha nhau Tìm vận tốc truyền sóng , biết 20cm/s ≤v≤25cm/s
b Tại thời điểm t phần tử A có li độ uA= 2cm Hỏi sau sau đó 1,25s li độ của phần tử đó bằng bao nhiêu ?
Bài 21: Một sợi dây AB không giãn chiều dài l, đầu B cố định, đầu A dao động điều hoà với phơng
trình:
UA = U0cosωt
1, Viết phơng trình dao động tại M cách A một khoảng d Biét tốc độ truyền sóng trên dây là v Coi
A và B là các nút
2, Tìm điều kiện để trên dây có sóng dừng
3, Biết l = 1,2m f = 100Hz, v = 40m/s U0 = 1,5cm
a , Trên dây có sóng dừng không? Nếu có hãy xác định số nút và số bụng trên dây,
b, Xác định bề rộng của một bụng sóng và tốc độ dao động cực đại của một bụng sóng
c, Nếu muốn trên dây có 12 bụng sóng thì f phảI bằng bao nhiêu?
Bài 22:Một âm thoa trên miệng ống hình trụ AB = l, cột không khí trên ống nớc thay đổi đợc nhò dịch
chuyển mực nớc ở đầu B Âm thoa phát ra âm cơ bản, trong không khí có sóng dừng
1, GiảI thích hiện tợng
2, Khi cho l ngắn nhất là l0 = 13cm thì ta nghe âm do S phát ra to nhất Tìm f của âm S biết B là một nút, A là một bụng Vận tốc âm trong không khí AB là v = 340m/s
3 Dịch B sao cho l = 65cm ta lại nghe âm to nhất Tìm số bụng sóng trên AB
Bài 23: Một sợi dây AB treo lơ lửng, đầu trên A gắn vào âm giao thoa dao động với tần số f = 100Hz
Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s
1 Chiều dài dây là 80cm, Trên dây có sóng dừng không?
2 Nếu chiều dài là 21cm thì trên dây có sóng dừng, hãy xác định số bụng và số nút
3 Để trên dây suất hiện thêm 2 nút thì tần số thay đổi nh thế nào?
Bài 24: Một sóng dừng trên dây có dạng:
U = 2 sin
4
π dcos(20
2 π
πt + ) (cm)
a , Tính vận tốc truyền sóng trên dây,
Trang 5b, xác định những vị trí trên dây có biên độ 1cm.
Bài 25: Hai nguồn dao động cùng pha, cùng tần số với nhau trên mặt nớc với tần số là : 50Hz, vận tốc
truyền sóng là 100cm/s Hãy xét xem bản thân A và B là cực đại hay cực tiểu giao thoa và tìm tổng số cực đại và cực tiểu giao thoa có trong AB trong các trờng hợp sau
a , AB = 10cm b, AB = 15cm c , AB = 15,5cm
HD: Để xác định xem bản thân AB là cực đại hay cực tiểu giao thoa ta làm nh sau:
B1: Lấy λ
AB
= k,n Với k là phần nguyên và n là phần thập phân
+ Nếu n = 0 thì A,B là cực đại, + Nếu n = 5 thì A,B là cực tiểu
+ Các trờng hợp còn lại A và B không phảI cực đại cũng không phảI cực tiểu
B2; Xác định số cực đại và cực tiểu có trên AB( kể cả 2 đầu)
- Số dãy cực đại có ở hai đầu là: N = 2k + 1
+ Nếu n = 0 : Số dãy cực tiểu là L = N – 1
+ Nếu n = 5 : Số dãy cực tiểu là L = N + 1
Chú ý: Số dãy cực đại luôn là số lẻ còn số dãy cực tiểu luôn là số chẵn
III Bài tập trắc nghiệm.
II.1 Chọn cõu đỳng Súng cơ học là:
A sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian
B những dao động cơ học lan truyền trong một mụi trường vật chất theo thời gian
C sự lan toả vật chất trong khụng gian
D sự lan truyền biờn độ dao động của cỏc phõn tử vật chất theo thời gian
II.2 Chọn phỏt biểu đỳng trong cỏc lời phỏt biểu dưới đõy:
A Chu kỳ dao động chung của cỏc phần tử vật chất khi cú súng truyền qua gọi là chu kỳ súng
B Đại lượng nghịch đảo của tần số gúc gọi là tần số của súng
C Vận tốc dao động của cỏc phần tử vật chất gọi là vận tốc của súng
D Năng lượng của súng luụn luụn khụng đổi trong quỏ trỡnh truyền súng
II.3 Chọn cõu đỳng Súng ngang là súng:
A được truyền đi theo phương ngang B cú phương dao động vuụng gúc với phương truyền súng
C được truyền theo phương thẳng đứng D cú phương dao động trựng với phương truyền súng
II.4 Chọn cõu đỳng Súng dọc là súng:
A được truyền đi theo phương ngang B cú phương dao động trựng với phương truyền súng
C được truyền đi theo phương thẳng đứng D cú phương dao động vuụng gúc với phương truyền súng
II.5 Chọn cõu đỳng Bước súng là:
A khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn phương truyền súng và dao động cựng pha
B khoảng cỏch giữa hai điểm dao động cựng pha trờn phương truyền súng
C khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn phương truyền súng và dao động ngược pha
D quóng đường súng truyền được trong một đơn vị thời gian
II.6 Chọn phỏt biểu đỳng trong cỏc phỏt biểu sau:
A Bước súng là quóng đường súng truyền được trong một chu kỳ dao động của súng
B Đối với một mụi trường nhất định, bước súng tỷ lệ nghịch với tần số của súng
C Những điểm cỏch nhau một số nguyờn lần bước súng trờn phương truyền súng thỡ dao động cựng pha với nhau
D A, B, C đều đỳng
II.7 Chọn cõu đỳng
Gọi d là khoảng cỏch giữa hai điểm trờn phương truyền súng, v là vận tốc truyền súng, f là tần số của súng Nếu d (2n 1) v
2f
= + ; (n = 0, 1, 2, ), thỡ hai điểm đú:
A dao động cựng pha B dao động ngược pha
C dao động vuụng pha D Khụng xỏc định được
Trang 6II.8 Chọn câu đúng
Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, T là chu
kỳ của sóng Nếu d nvT= (n = 0,1,2, ), thì hai điểm đó:
A dao động cùng pha B dao động ngược pha
C dao động vuông pha D Không xác định được
II.9 Chọn câu đúng Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A Tần số của sóng B Năng lượng của sóng
C Bước sóng D Bản chất của môi trường
II.10 Chọn câu đúng Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào:
A Biên độ của sóng B Tần số của sóng
C Biên độ của sóng và bản chất của môi trường D Tần số và biên độ của sóng
II.11 Chọn câu đúng Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động:
C Cùng tần số, cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ dao động
II.12 Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học?
A Trong quá trình truyền sóng, năng lượng của sóng luôn luôn là đại lượng không đổi
B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C Trong quá trình truyền sóng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng
D Trong quá trình truyền sóng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng
II.13 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học?
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng
C Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng
D Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng
II.14 Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
A Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không
B Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz
C Sóng âm không truyền được trong chân không D Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ
II.15 Chọn câu đúng Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lý của
âm là:
A Biên độ B Tần số C Năng lượng âm D Biên độ và tần số
II.16 Chọn câu đúng Độ cao của âm phụ thuộc vào:
A Biên độ B Tần số C Năng lượng âm D Vận tốc truyền âm
II.17 Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào:
A Tần số và biên độ âm B Tần số âm và mức cường độ âm
C Bước sóng và năng lượng âm D Vận tốc truyền âm
II.18 Chọn câu đúng Âm có:
A Tần số xác định gọi là nhạc âm B Tần số không xác định gọi là tạp âm
C Tần số lớn gọi là âm thanh và ngược lại âm có tần số bé gọi là âm trầm D A, B, C đều đúng
II.19 Chọn câu đúng Hai âm có cùng độ cao thì chúng có:
A cùng tần số.B cùng năng lượng C cùng biên độ D cùng tần số và cùng biên độ
II.20 Chọn câu đúng Một trong những yêu cầu của các phát thanh viên về đặc tính vật lý của âm là:
A Tần số âm nhỏ B Tần số âm lớn C Biên độ âm lớn D Biên độ âm bé
II.21 Chọn câu sai
A Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí
B Những vật liệu như bông, nhung, xốp có tính đàn hồi tốt nên truyền âm tốt
C Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường
Trang 7D Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ của môi trường
II.22 Chọn câu đúng Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là u = asinωt Phương trình nào sau đây đúng với phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM = d
fd
v
π
v
π ω
fd
v
π
fd
v
π ω
II.23 Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có
phương trình sóng tại A, B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là:
A họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB
B họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB
C đường trung trực của AB
D họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm
II.24 Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có
phương trình sóng tại A, B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là:
A họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB
B họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB
C đường trung trực của AB
D họ các đường hyperbol nhận A, B làm tiêu điểm
II.25 Chọn câu sai Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn:
A có cùng tần số, cùng phương truyền
B có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
C có cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
D có cùng tần số và cùng pha
II.26 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
A Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian
B Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số, cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol
D Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha
II.27 Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có
phương trình sóng tại A, B là: uA = uB = asinωt thì biên độ sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là:
d f ac
v
2 sina π d
λ
−
d
ac π
a c
v
π
II.28 Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có
phương trình sóng tại A, B là: uA = uB = asinωt thì pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và
MB = d2) là:
A −π(d1+d2)
−
− d d f
v
π
C (d1+d f2)
v
π
D π(d1−d2)
λ
II.29 Chọn câu đúng Trong quá trình giao thoa sóng Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi:
Trang 8C (2 1)
2
ϕ
2
∆ = n+ v
f
ϕ Với n = 0, 1, 2, 3
II.30 Chọn câu đúng Trong quá trình giao thoa sóng Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi:
2
ϕ
2
∆ = n+ v
f
ϕ Với n = 0, 1, 2, 3
II.31 Chọn câu đúng Trong hiện tượng giao thoa, những điểm dao động với biên độ lớn nhất thì:
A d = 2nπ B ∆ =ϕ nλ C d = nλ D ∆ =ϕ (2n+1)π
II.32 Chọn câu đúng Trong hiện tượng giao thoa, những điểm đứng yên không dao động thì:
A d (n 1 v)
2 f
= + B ∆ =ϕ nλ C d = nλ D (2 1)
2
∆ =ϕ n+ π
II.33 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng?
A Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương, chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng dừng
B Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại
C Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động
D Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng
II.34 Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?
A Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian
B Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ
C Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
2
λ
D Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau
II.35 Chọn câu đúng Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l Đầu A nối với nguồn
dao động, đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ:
4
π
II.36 Chọn câu đúng Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l Đầu A nối với nguồn
dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ:
A Vuông pha B Lệch pha góc
4
π C Cùng pha D Ngược pha II.37 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s Chu kỳ của sóng biển là:
A 2,45s B 2,8s C 2,7s D 3s
II.38 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36s và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển:
A 2,5m/s B 2,8m/s C 40m/s D 36m/s
II.39 Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là:
II.40 Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10m và 6,35m Tần số âm là 680Hz, vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là:
A
4
π
B 16π C π D 4π
Trang 9II.41 Sóng ân có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động:
A Cùng pha B Ngược pha C Vuông pha D Lệch pha
4
π II.42 Người ta gõ vào một thanh thép dài và nghe thấy âm nó phát ra Trên thanh thép người ta thấy hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha nhau thì cách nhau 4m Biết vận tốc truyền âm trong thép là 5000m/s Tần số âm phát ra là:
A 312,5Hz B 1250Hz C 2500Hz D 625Hz
II.43 Sóng biển có bước sóng 2,5m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
và dao động cùng pha là
II.44 Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà có phương trình uO =5sin 5 t(cm)π Vận tốc truyền sóng trên dây là 24cm/s.Bước sóng cúaóng trên dây là:
II.45 Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà có phương trình uO =5sin 5 t(cm)π Vận tốc truyền sóng trên dây là 24cm/s và giả sử trong quá trình truyền sóng biên độ sóng không đổi Phương trình sóng tại điểm M cách O đoạn 2,4cm là:
A uM 5sin(5 t )(cm)
2
π
4
π
C uM 5sin(5 t )(cm)
2
π
4
π
II.46 Trên sợi dây OA dài 1,5m , đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà có phương trình O
u =5sin 4 t(cm)π Người ta đếm được từ O đến A có 5 nút Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 1,2m/s B 1,5m/s C 1m/s D 3m/s
II.47 Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà với tần số 20Hz thì trên dây có 5 nút Muốn trên dây rung thành 2 bụng sóng thì ở O phải dao động với tần số:
II.48 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần
số 28Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1 = 21cm, d2 = 25cm Sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
II.49 Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động là:
u =u =2sin10 t(cm)π Vận tốc truyền sóng là 3m/s Phương trình sóng tại M cách A, B một khoảng lần lượt d1 = 15cm; d2 = 20cm là:
A.u 2cos sin(10 t 7 )(cm)
C.u 4cos sin(10 t 7 )(cm)
6
π
II.50 Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm có phương trình dao động là uA =uB =5sin 20 t(cm)π Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s Phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước là trung điểm của AB là:
A u 10sin(20 t= π − π)(cm) B u 5sin(20 t= π − π)(cm)
C u 10sin(20 t= π + π)(cm) D u 5sin(20 t= π + π)(cm)
II.51 Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s Số gợn lồi và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là:
A Có 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động
B Có 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động
C Có 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động
Trang 10D Có 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động.
II.52 Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao động với chu kỳ 0,02s Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 15cm/s Trạng thái dao động của M1 cách A, B lần lượt những khoảng d1 = 12cm; d2 = 14,4cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảng d = 16,5cm; 1' '
2
d = 19,05cm là:
A M1 và M2 dao động với biên độ cực đại
B M1 đứng yên không dao động và M2 dao động với biên độ cực đại
C M1 dao động với biên độ cực đại và M2 đứng yên không dao động
D M1 và M2 đứng yên không dao động
II.53 Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm Trên dây có:
A 5 bụng, 5 nút B 6 bụng, 5 nút C 6 bụng, 6 nút D 5 bụng, 6 nút
II.54 Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 20cm với đầu B cố định, bước sóng bằng 8cm Trên dây có:
A 5 bụng, 5 nút B 6 bụng, 5 nút C 6 bụng, 6 nút D 5 bụng, 6 nút
II.55 Một sợi dây mãnh AB dài lm, đầu B cố định và đầu A dao động với phương trình dao động là
u 4sin 20 t(cm)= π Vận tốc truyền sóng trên dây 25cm/s Điều kiện về chiều dài của dây AB để xảy ra hiện tượng sóng dừng là:
A l 2,5k= B l 1, 25(k 1)
2
= + C l 1, 25k= D l 2,5(k 1)
2
II.56 Một sợi dây mãnh AB dài 64cm, đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f Vận tốc truyền sóng trên dây 25cm/s Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là:
A f 1, 28(k 1)
2
= + B f 0,39(k 1)
2
= + C f =0,39k D f 1, 28k= II.57 Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy
có 6 nút Vận tốc truyền sóng trên dây là:
2.58 Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định đầu B tự do, được rung với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với vận tốc 24m/s Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút Tần số dao động của dây là:
II.59 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần
số 50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng, vận tốc truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
II.60 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần
số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là:
61 Đầu A của một sợi dây đàn hồi căng ngang rất dài được nối với một bản rung có tần số f = 0,5 Hz, biết rằng sau 2s sóng truyền đi được 10m trên dây không đổi Bước sóng là :
62 Đầu A của một sợi dây đàn hồi căng ngang rất dài được nối với một bản rung với phương trình u = 5sinπt(cm), biết rằng sau 2s sóng truyền đi được 10m trên dây không đổi Điểm B trên dây cách A một đoạn 5m dao động :
A Cùng pha với A B Ngược pha với A
C Trễ pha π/2 so với A D Nhanh pha π /4 so với A
63 Đầu A của một sợi dây đàn hồi căng ngang rất dài được nối với một bản rung với phương trình u = 5sinπt(cm), biết rằng sau 2s sóng truyền đi được 10m trên dây không đổi Xét điểm B và C cách A lần lượt là 2,5m và 50m, trong BC có số điểm dao động đồng pha với A là :