1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BẢNG NHẬN BIẾT các đơn CHẤT

3 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BẢNG NHẬN BIẾT CÁC ĐƠN – HỢP CHẤT VÔ CƠ

STT Hóa chất cần

nhận biết

(khí không màu, mùi)

Que đóm còn tàn đỏ

(đỏ) (đen)

(khí không màu, mùi)

O2, cho sp vào CuSO4 (khan)

Đốt với O2, cho sản

khan

Nổ nhỏ, cháy với ngọn lửa màu xanh, sản phẩm làm CuSO4 (khan) chuyển xanh

2H2 + O2 2H2O

(đen) (đỏ)

(khí không màu, mùi)

Que đóm đang cháy

Tắt lửa que đóm

(khí màu vàng, mùi

hắc)

sang màu hồng rồi mất màu

(làm chuyển màu qtim)

HClO  HCl + [O]

(tẩy màu)

(khí màu lục nhạt)

màu hồng

(tinh thể màu tím)

(chất rắn màu vàng)

8 C(chất rắn màu đen)

CO(khí không màu,

mùi, độc hại)

(đen) (đỏ)

(chất rắn màu đỏ)

P2O5 + 3H2O  2H3PO4

H3PO4 + 3AgNO3  Ag3(PO4)3 +

(khí không màu, mùi)

Ba(OH)2 dư + CO2  BaCO3 + H2O

Trang 2

12 SO2

(khí không màu, mùi

hắc)

Ba(OH)2 dư + SO2  BaSO3 + H2O

(dd màu cam)

SO2 + Cl2 + 2H2O  2HCl + H2SO4 (dd vàng nhạt)

(khí không màu mùi

trứng thối)

SO2

O2

H2S + O2  S + H2O Muối tan của Cu,

Pb

14 HCl

(khí không màu, mùi

sốc)

(khí không màu, mùi

khai)

16 NO

(khí không màu, mùi)

màu nâu đỏ

(khí màu nâu đỏ)

(khí không màu không

mùi)

Ba(OH)2 dư + SO3  BaSO4 + H2O

19 Hợp chất của

SO42-,

Hợp chất của Ba,

Ca, Ag

Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O

đỏ thoát ra

2H2O

nhạt

23 Dd kiềm,

24 Hợp chất của

Ba, Ca

Hợp chất của

SO42-, CO32-,

SO32-, CO2, SO2

platin

Lửa đỏ thẫm

Trang 3

26 Muối của Mg Dd kiềm Kết tủa trắng MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 +

2NaCl

Dd muối của

CO32-, SO3

2NaCl

27 Muối của Al,

Zn

tan

2H2O

(Zn td cới dd kiềm k có nước)

(không tan)

(với Zn thì kết tủa có tan)

28 Muối Cu

(dd màu xanh)

2NaCl

29 Muối Fe (II)

(dd màu vàng nhạt)

đỏ

2NaCl

H2SO4

K2SO4 + 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + 8H2O

30 Muối Fe (III)

(màu vàng)

3NaCl

2H2O

+ H2O

Kết tủa trắng

(kết tủa)

37 Muối của

CO3

2-Muối của Ca,

Ba, Mg

Dd axit

Kết tủa trắng Khí thoát ra k màu

k mùi / khí có mùi trứng thối(CO2/SO2)

H2O

38 Muối của

SO3

2-39 Muối của

SiO3

2-Dd muối Ba,

Mg, Ca

40 Muối của

HCO3

không mùi thoát ra

2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O

H2O

Ngày đăng: 29/08/2017, 16:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG NHẬN BIẾT CÁC ĐƠN – HỢP CHẤT VÔ CƠ - BẢNG NHẬN BIẾT các đơn CHẤT
BẢNG NHẬN BIẾT CÁC ĐƠN – HỢP CHẤT VÔ CƠ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w