Câu 2: Sĩng điện từ trong chân khơng cĩ tần số 5MHz, bước sĩng của sĩng điện từ đĩ là Câu 3: Trong thiết bị nào dưới đây cĩ cả một máy thu và một máy phát sĩng vơ tuyến.. Năng lượng liên
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Tổ: LÝ + CN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II(Năm 2016 - 2017)
Mơn: VẬT LÝ 12(Thời gian làm bài: 50 phút)
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ và tên :……… SBD ………
Câu 1: Sĩng điện từ nào sau đây bị phản xạ rất tốt ở tầng điện li?
A Sĩng dài B Sĩng trung C Sĩng ngắn D Sĩng cực ngắn.
Câu 2: Sĩng điện từ trong chân khơng cĩ tần số 5MHz, bước sĩng của sĩng điện từ đĩ là
Câu 3: Trong thiết bị nào dưới đây cĩ cả một máy thu và một máy phát sĩng vơ tuyến.
A Máy thu hình B Điện thoại để bàn C Điện thoại di động D Cái điều khiển tivi
Câu 4: Giả sử ban đầu cĩ một mẫu chất phĩng xạ X nguyên chất, cĩ chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y Tại
thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm t2 = t1 + 3T thì tỉ lệ đĩ là
3
8k
D 8k + 7 Câu 5: Một hạt nhân A X
Z cĩ 8 prơtơn và 9 nơtrơn Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng 7,75MeV/nuclơn Cho biết mp = 1,0073u, mn = 1,0087u và 1uc2 = 931,5MeV Khối lượng của hạt nhân này bằng
Câu 6: Tần số riêng của mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm là 2
và tụ điện cĩ điện
dung C nF
8
Câu 7: Một mạch dao động lí tưởng LC đang cĩ dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện cĩ độ
lớn là 2.10-6C và cường độ dịng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là
10
A Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện
trường giảm từ cực đại xuống cịn một nửa giá trị cực đại là A 4.10-5s B 10 5
3
s C 10 5
3
s D 5.10-6s
Câu 8: Khi chiếu một tia sáng qua một lăng kính, sau khi lĩ ra khỏi lăng kính thì tia sáng sẽ tách ra thành nhiều chùm
sáng cĩ màu sắc khác nhau Hiện tượng này gọi là hiện tượng
A.nhiễu xạ ánh sáng B.tán sắc ánh sáng C.khúc xạ ánh sáng D.phản xạ ánh sáng
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,75mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm cĩ bước sĩng 0,6 m Hệ vân giao thoa trên
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ cĩ bước sĩng 640 nm (màu đỏ) và 560 nm
(màu lục) Giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân trung tâm cĩ bao nhiêu vân sáng khác
A 6 đỏ và 7 lục B 7 đỏ và 6 lục C 7 đỏ và 8 lục D 8 đỏ và 7 lục
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng? Quang phổ liên tục được phát ra khi nung nĩng A.chất rắn và chất lỏng B.chất lỏng và chất khí C.chất rắn ,chất lỏng và chất khí D chất rắn ,chất lỏng và chất khí cĩ áp suất lớn
Câu 12: phát biểu nào sau đây là đúng ? Tia hồng ngoại A là ánh sáng nhìn thấy, cĩ màu hồng
B được ứng dụng để sưởi ấm C khơng phải là sĩng điện từ D khơng truyền được trong chân khơng
Câu 13:Phát biểu nào sau đây là đúng? Tia X cĩ bước sĩng
A.lớn hơn tia hồng ngoại B.lớn hơn ánh sáng đỏ C nhỏ hơn tia tử ngoại D.khơng thể đo được Câu 14: Trong thí nghiệm Young, bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,75 μmm Vân sáng thứ tư xuất hiện ở
trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đĩ bằng:
A 2,25 μmm B 3 μmm C 3,75μmm D 1,5μmm
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm.
Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 4,56 mm cĩ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 16: Tốc độ của các electron khi đập vào anôt của ống cu-lit-giơ là 5,7.107m/s Hiệu điện thế giữa anôt và catốt của
ống cu-lít-giơ vào cỡ bao nhiêu? A 92,4kV B 16,2kV C 32,4kV D 9,24kV
Câu 17: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
m
1 0,48 và bước sóng 2chưa biết Khoảng cách hai khe a = 0,1mm, khoảng cách từ các khe đến màn D = 2m Trong một khoảng rộng L = 19,2cm trên màn, đếm được 35 vạch sáng, trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai
hệ vân Tính bước sóng 2, biết hai trong ba vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L
A.2 0,43m B 2 0,63m C 2 0,60m D 2 0,52m
Câu 18: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A số nơtron B điện tích C năng lượng toàn phần D động lượng
Câu 19: Hạt nhân 214Rn
86 đang đứng yên Giả sử cùng một lúc hạt nhân 214Rn
86 phóng ra hai hạt có vận tốc lần lượt
là v1 = 107m/s và v2 = 3.107m/s có phương vuông góc với nhau Xem tỉ sổ khối lượng bằng tỉ số khối của chúng Vận tốc của hạt nhân con lúc này bằng
A 2,0000.107m/s B 3,8835.105m/s C 3,810.105m/s D 2,5750.108m/s
Câu 20: Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ được xác định bởi công thức nào sau đây?
A = Ln 2
T B = T.Ln2 C = 0 , 693
T
D =
T
693 , 0
Câu 21: Gọi A là công thoát của kim loại, h là hằng số plăng và c là tốc độ ánh sáng trong chân không Giới hạn quang
điện của kim loại được xác định bởi công thức nào sau đây?
A
hc
A
o
A
hc
o
c
hA
o
h
Ac
o
Câu 22: Giới hạn quang điện của Natri là 500nm Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không
c = 3.108m/s, 1eV = 1,6.10-19J Công thoát êlectron khỏi Natri là
Câu 23: Chiếu lần lượt hai bức xạ 1 và 1
2 2
vào bề mặt một tấm kim loại (cho rằng năng lượng mà electrron hấp thụ một phần để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó) thì nhận được các electron quang điện có vận tốc ban đầu hơn kém nhau 2 lần Biết giới hạn quang điện của kim loại này là 0 0,75 m Bước sóng 1
Câu 24: Quang điện trở là một điện trở hoạt động dựa trên hiện tượng
A tán sắc ánh sáng B huỳnh quang C quang – phát quang D quang điện trong
Câu 25: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A Ánh sáng lam B Ánh sáng lục C Ánh sáng đỏ D Ánh sáng tím
Câu 26: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng M là
A 47,7.10-11m B 84,8.10-11m C 21,2.10-11m D 132,5.10-11m
Câu 27: Biết năng lượng của êlctron ở trạng thái dừng thứ n của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức 132, 6
n
En
(eV), với n = 1, 2, 3… Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về K thì phát ra phôtôn có bước sóng là
A 0,0974m B 0,1028m C 0.1827m D 0,1218m
Câu 28: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A Tính đơn sắc cao B Tính kết hợp cao C Cường độ lớn D Công suất lớn
Câu 29: Trong hạt nhân nguyên tử 206Pb
82 có A 82 prôtôn và 124 nơtron B 124 prôtôn và 82 nơtron
C 206 prôtôn và 82 nơtron D 82 prôtôn và 206 nơtron
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo
A từ các prôtôn B từ các nơtron C từ các nuclôn D từ các prôtôn, các nơtron và các êlectron
Câu 31: Ban đầu có 4.1020 hạt nhân của chất phóng xạ X, sau hai chu kỳ bán rã thì số hạt nhân X bị phân rã bằng
Câu 32: Cho phản ứng phân hạch theo phương trình n U Xe Sr k1n
0
94 38
140 54
235 92
1
0 Trong phương trình này k bằng
Trang 3Câu 33: Điện trường xoáy là điện trường
Câu 34: Phản ứng nhiệt hạch là
A sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
B phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
D phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 35: Tổng hợp hạt nhân heli 24He từ phản ứng hạt nhân 11H 37Li 24He X Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là
A 1,3.1024 MeV B 2,6.1024 MeV C 5,2.1024 MeV D 2,4.1024 MeV
Câu 36: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm L 100 H Lấy
2 10
Câu 37: Khi một chùm sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không thay đổi là:
Câu 38: Những hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng ? A Hiện tượng phản xạ ánh sang
B Hiện tượng quang điện C Hiện tượng hấp thụ ánh sáng D Hiện tượng giao thoa ánh sáng
Câu 39:Trạng thái dừng của nguyên tử là:
A Trạng thái đứng yên của nguyên tử
B Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử
C Trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân
D Một số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại
Câu 40: Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh sáng
là 0 , 6 m 2 Ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ 1360 W / m 2 Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài, khi cường độ dòng điện là 4 A thì điện áp hai cực của bộ pin là 24 V Hiệu suất của bộ pin là
………Hết………