*Hãy dùng bút chí tô đen vào đáp án đúng của mỗi câu: Câu 1: Cần phải đặt một vật thật ở vị trí nào trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính để thấu kính hội tụ có tiêu
Trang 1S GIÁO D C & ĐÀO T O ĐĂKLĂK Ở GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK ỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK ẠO ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Tổ: Vật lý -CN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016
Môn: VẬT LÝ 11(Thời gian làm bài: 45phút)
Đề chính thức
Mã đề 132
Họ và tên thí sinh: ……….SBD ……….Lớp: ………
*Hãy dùng bút chí tô đen vào đáp án đúng của mỗi câu:
Câu 1: Cần phải đặt một vật thật ở vị trí nào trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính để thấu
kính hội tụ có tiêu cự f cho một ảnh cùng chiều cao gấp 3 lần vật
A d =
3
2
f
2 3
f
3 4
f
4 3
f
Câu 2: Về phương diện quang học thì một lăng kính được đặc trưng bởi:
A Góc chiết quang A B Sin góc tới và sin góc khúc xạ.
C Góc chiết quang A và chiết suất n D Chiết suất n.
Câu 3: Chọn câu sai:
A Mắt của người bị tật cận, cách khắc phục cần đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp.
B Mắt của người bị tật viễn, cách khắc phục cần đeo kính hội tụ có độ tụ thích hợp.
C Mắt của người bị tật cận thì khoảng nhìn xa là hữu hạn.
D Mắt của người bị tật viễn khi nhìn vật ở rất xa (ở vô cùng) không phải điều tiết.
Câu 4: Nếu ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 (n1 > n2) thì
A góc khúc xạ hợp với góc tới một góc 900 B góc khúc xạ r bằng góc tới i.
C góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r D góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.
Câu 5: Hai dòng điện đồng phẳng, dòng điện thứ nhất thẳng dài, cường độ dòng điện I1 = 2A; dòng điện thứ hai
A 5,28.10-6(T) B 2,48.10-6(T) C 1,0.10-6(T) D 7,67.10-6(T)
Câu 6: Cho một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác ABC, góc chiết quang A = 300, chiết suất n = 3. Chiết một chùm tia sáng hẹp đơn sắc, vuông góc với mặt bên AB của lăng kính Góc ló của tia sáng ra khỏi lăng
kính là A 300 B 600 C 450 D 350
Câu 7: Biểu thức xác định từ thông qua mạch kín C gồm N vòng dây với là góc hợp bởi B
,n là
A NlS cos B NBS sin C BNS cos D NBcos
Câu 8: Tia sáng hẹp đơn sắc đi từ không khí vào môi trường chất lỏng trong suốt có chiết suất n = 1,41 = 2,
Câu 9: Công thức xác định suất điện động cảm ứng (công thức Fa – ra - đây) xuất hiện trong mạch kín có dạng.
A ec = t
B ec =
I t
C ec =
C t
D ec =
Q t
Câu 10: Một thấu kính hội tụ có độ tụ D = 5đp Tiêu cự của kính là:
Câu 11: Chọn câu đúng: Đối với thấu kính phân kì thì: A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hay nhỏ hơn vật hoặc ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
C Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
D Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 12: Một dòng điện chạy qua ống dây phụ thuộc vào thời gian theo công thức i = 0,4(5 - t); i tính bằng
(Ampe: A), t tính bằng (giây: s) Ống dây có hệ số tự cảm là L = 5,0(mH) Suất điện động tự cảm trong ống dây
trên là: A không tính được B 0,2V C 2.10-3V D 2.10-2V
Câu 13: Một người mắt bình thường( không có tật) có khoảng cực cận là OCc = 0,25m Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, có tiêu cự 5cm Số bội giác của kính khi người này ngắm chừng ở vô cực
Trang 2A 5 B 2 C 1,25 D 0,125.
Câu 14: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 Để có hiện tượng
phản xạ toàn phần thì: A n1 n i i2; gh
B n1n i i2; gh
C n1n i i2; gh
D n1n i i2; gh
Câu 15: Đặt một vật sáng AB trên trục chính của một thấu kính hội tụ, có độ tụ là D = 5(dp) Biết ảnh của vật AB
qua thấu kính, ngược chiều và bằng 2 lần vật Khoảng cách từ vật đến ảnh qua thấu kính trên là:
II Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1(1,5 đ) : Nêu nội dung định luật khúc xạ ánh sáng, viết biểu thức của định luật dạng đối xứng.
Câu 2(1,25 đ): Một khung dây dẫn hình vuông có 150 vòng dây ghép sát, cạnh a = 10cm, đặt cố định trong từ
động cảm ứng xuất hiện trong khung
Câu 3(1,25 đ): Đặt một vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính thì ảnh A’B’ cùng chiều với vật AB,
vật a) Xác định loại thấu kính, giải thích
b) Xác định khoảng cách từ vật tới thấu kính đã dịch chuyển vật
BÀILÀM………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………