Thời gian vật chuyển động đến khi chạm đất là: 2s Câu 2: Một ô tô chuyển động qua đoạn đường cong, nghiêng lực hướng tâm là Câu 3: Chọn câu đúng: Cặp “lực và phản lực”trong định luật III
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Tổ: Vật Lý -CN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn:VẬT LÝ 10(Thời gian làm bài: 45phút)
Mã đề thi 485
Chú ý: Học sinh đọc đề , chọn đáp án và tô trong phiếu trả lời.
I Phần trắc nghiệm: (6 điểm, 15 câu)
g = 10m/s2 Thời gian vật chuyển động đến khi chạm đất là:
2s
Câu 2: Một ô tô chuyển động qua đoạn đường cong, nghiêng lực hướng tâm là
Câu 3: Chọn câu đúng: Cặp “lực và phản lực”trong định luật III Niu-tơn
Câu 4: Chọn câu đúng:
A Độ lớn của gia tốc luôn tỉ lệ thuận với khối lượng.
B Độ lớn của gia tốc luôn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực.
C Khối lượng của vật luôn tỉ lệ với lực tác dụng.
D Gia tốc có hướng ngược hướng với lực tác dụng.
Câu 5: Một thanh rắn có trục quay cố định O, biết lực tác dụng lên thanh có độ lớn F = 40N Khoảng
cách từ trục quay đến giá của lực( cánh tay đòn của lực) là d = 80cm Mô men của lực F đã tác dụng lên thanh là?
Câu 6: Trong các cách viết công thức của lực ma sát trượt dưới đây, cách viết nào đúng ?
treo vào đầu dưới của lò xo vật nặng có khối lượng m thì lò xo dãn ra một đoạn ∆ =l 4,0cm Lực đàn hồi tác dụng vào lò xo có độ lớn là:
Câu 8: Chọn câu đúng: Đơn vị của mô men lực là?
Câu 9: Một người gánh một thùng gạo nặng 250N và một thùng ngô nặng 200N bằng một đòn gánh
có chiều dài d (có khối lượng không đáng kể) Lực đè lên vai người gánh là?
Câu 10: Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng m chuyển động tròn xung quanh Trái Đất, ở độ cao h so
với mặt đất Biết gia tốc rơi tự do ở mặt đất là g0 Bán kính Trái Đất là R Biểu thức lực hấp dẫn giữa Trái Đất và và vệ tinh nhân tạo là:
R h
+
2 0
hd
R
F m g
h
C.
2 0
hd
R
F m g
R h
+
2
0
hd
R
F g
R h
+
Trang 1/2 - Mã đề thi 485
Trang 2Câu 11: Chọn câu sai : Lực đàn hồi tác dụng lên một lò xo
C có phương trùng với trục của lò xo.
thời gian t(s)
A Vận tốc ban đầu của vật là 4m/s.
B Chuyển động của vật là chuyển động nhanh dần đều.
.
D Chuyển động của vật là chuyển động chậm dần đều.
Câu 13: Một ôtô chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 100m với vận tốc là 36km/h Độ
lớn của gia tốc hướng tâm của ôtô là:
Câu 14: Một ô tô có khối lượng m = 1,2 tấn chuyển động đều với vận tốc v = 28,8km/h qua đoạn
đường cầu cong vòng lên (coi quỹ đạo của cầu cong như một nửa đường tròn), bán kính cầu cong
R = 20m Lấy g = 10m/s2 Áp lực của ô tô lên mặt đường ở điểm cao nhất của cầu cong là:
Câu 15: Đặt thanh AB có khối lượng không đáng kể nằm ngang , đầu A gắn vào tường nhờ một bản lề
(coi như 1 trục quay), đầu B nối với tường bằng dây BC Treo vào đầu B một vật có khối lượng 5kg, cho thanh AB = 40cm, AC=40 3cm Cho g = 10m/s2 Lực căng dây trên BC là?
II Phần tự luận: (4 điểm; 3 câu)
Câu 1: (1,5 điểm)
Mô men lực đối với một trục quay là gì? Viết biểu thức Chú thích
Câu 2:(1 điểm)
Một tấm ván có chiều dài AB = 5m, được bắt ngang qua một con kênh Biết trọng lượng của tấm ván
đè lên hai đầu bờ kênh A và B lần lượt là P1 = 300N và P2 = 200N Tính trọng lượng của tấm ván và khoảng cách từ trọng tâm tới hai đầu bờ kênh
Câu 3: (1,5 điểm)
Một người kéo trượt một hòm gỗ trên mặt sàn nằm ngang có khối lượng m = 25kg từ trạng thái đứng yên Biết lực kéo theo phương nằm ngang có độ lớn Fk = 120N Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn
là µ =t 0, 4 Lấy g = 10m/s2
a) Tính gia tốc chuyển động của hòm gỗ
b) Tính quãng đường hòm gỗ đi được trong giây thứ 5
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 485