PHẦN TRẮC NGHIỆM 6,0 điểm Câu 1: Nhật Bản nằm ở khu vực Câu 2: Đây không phải là một trong những thành tựu của ASEAN A.. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa Câu 7: Đây không phải là đặc đi
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ THI HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2016-2017)
Môn: Địa lí 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(24 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)
Mã đề thi 209
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Nhật Bản nằm ở khu vực
Câu 2: Đây không phải là một trong những thành tựu của ASEAN
A Cán cân xuất nhập khẩu của toàn khối đạt giá trị dương.
B Đô thị hóa trong khu vực diễn ra nhanh nảy sinh nhiều vấn đề khác về mặt xã hội.
C Tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
D Đời sống nhân dân được cải thiện.
Câu 3: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước Đông Nam Á năm 2004 (Đơn vị: tỉ USD)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước Đông Nam Á năm 2004 là
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
A Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế
B Có dân số đông, mật độ dân số cao.
C Dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%.
D Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay đang có chiều hướng tăng.
Câu 5: Tài nguyên khoáng sản Đông Nam Á phong phú vì
A nằm giữa hai vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải – Thái Bình Dương.
B khoáng sản chưa được khai thác nhiều
C nằm trên đường di lưu, di cư của nhiều loài sinh vật.
D nằm kề sát “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
Câu 6: Đây không phải là điểm giống nhau giữa đặc điểm tự nhiên Nhật Bản và tự nhiên Đông Nam Á:
A Địa hình nhiều đồi núi B Tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
C Thường xuyên chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai D Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa
Câu 7: Đây không phải là đặc điểm của ngành dịch vụ ở Đông Nam Á
A Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp B Hệ thống ngân hàng, tín dụng được phát triển và hiện đại.
C Cơ sở hạ tầng ít được đầu tư D Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm.
Câu 8: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước Đông Nam Á năm 2004 (Đơn vị: tỉ USD)
Nhận định nào sau đây chưa chính xác
A Xin-ga-po, Thái Lan, Mi-an-ma và Việt Nam đều là nước xuất siêu.
B Cán cân thương mại của các nước không đồng đều.
C Trong số 4 nước thì Mi-an-ma có tổng kim ngạch xuất nhập khẩu thấp nhất.
D Giá trị xuất, nhập khẩu của các nước trên không đồng đều.
Câu 9: Đánh giá nào sau đây không đúng với đặc điểm của Đông Nam Á?
A Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.
B Đất, nước và khí hậu thuận lợi để phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới.
C Nằm trong vòng đai sinh khoáng nên có nhiều loại khoáng sản.
D Thương mại, hàng hải phát triển ở tất cả các nước
Câu 10: Đất nước không thuộc Đông Nam Á lục địa
A Thái Lan B Việt Nam C Phi-lip-pin D Lào.
Câu 11: Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ vì
A được phù sa của các con sông bồi đắp B có lớp phủ thực vật phong phú.
C được con người cải tạo hợp lí D có khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.
Câu 12: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp giữa các đại dương:
Trang 1/2 - Mã đề thi 209
Trang 2A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương D Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Câu 13: Năm 1967, 5 nước tham gia kí tuyên bố về việc thành lập “Hiệp hội các nước Đông Nam Á” (ASEAN)
gồm
A Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po.
B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Mi-an-ma.
D Việt Nam, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po.
Câu 14: Đây là tên một đảo lớn ở Đông Nam Á
Câu 15: Các loại cây công nghiệp nhiêt đới được trồng nhiều ở Đông Nam Á vì
A khí hậu nóng khô, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B giống cây trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
C khí hậu nóng ẩm, đất đỏ badan màu mỡ, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
D hệ đất trồng phong phú, khí hậu bắc Việt Nam và bắc Mi-an-ma có mùa đông lạnh.
Câu 16: Phần lớn khu vực Đông Nam Á nằm trong đới khí hậu
A nhiệt đới lục địa B cận nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa.
C nhiệt đới gió mùa và xích đạo D nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
Câu 17: Đây không phải là thủ đô của các nước thuộc ASEAN
A Cua-la Lăm-pơ B Niu Đê-li C Ma-ni-la D Gia-cac-ta.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất lượng dân cư Ô-xtrây-li-a
A Các chuyên gia IT và tài chính có chất lượng rất cao B Dân cư có trình độ học vấn cao.
C Là nước có trình độ công nghệ thông tin (IT) cao nhất trong khu vực D Là nước có chỉ số HDI thấp Câu 19: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm xã hội Đông Nam Á?
A Các quốc gia Đông Nam Á có nhiều dân tộc.
B Một số dân tộc phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.
C Tiếp nhận nhiều giá trị văn hóa, tôn giáo xuất hiện trong lịch sử nhân loại.
D Người dân có sự khác biệt rất lớn về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
Câu 20: Nhận xét không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
A Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.
B Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.
C Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.
D Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
Câu 21: Quốc gia có GDP bình quân đầu người cao nhất ở Đông Nam Á năm 2004 là
A Ma-lai-xi-a B In-đô-nê-xi-a C Thái Lan D Xin-ga-po.
Câu 22: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước Đông Nam Á năm 2004 (Đơn vị: tỉ USD)
Nhận định nào sau đây đúng về tình hình xuất nhập khẩu ở một số nước ở Đông Nam Á.
A Trong cơ cấu xuất nhập khẩu của Mi-an-ma, tỉ trọng của xuất khẩu chiếm 32,8 %.
B Việt Nam là một nước xuất siêu.
C Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Xin-ga-po cao gấp gần 60 lần của Mi-an-ma.
D Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Thái Lan là lớn nhất.
Câu 23: Quốc gia có sản lượng lúa lớn nhất khu vực Đông Nam Á năm 2004 là
A Thái Lan B Mi-an-ma C Việt Nam D In-đô-nê-xi-a.
Câu 24: Dân cư Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở
A vùng nội địa B ven biển phía đông nam và tây nam.
C phía bắc vịnh Ô-xtrây-li-a lớn D ven biển phía tây bắc.
II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Điều kiện tự nhiên Đông Nam Á có những thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế
của khu vực?
Câu 2 (2,0 điểm) Trình bày những thách thức đối với ASEAN Trước tình trạng một bộ phận dân cư còn nghèo
đói, Đảng và Nhà nước Việt Nam đã có những chính sách gì để xóa đói giảm nghèo?
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 209