1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Đề thi 132

3 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 337,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó độ dài cạnh BC là: Câu 2: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?. Câu 3: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúngA. Tàu thứ nhất chay với vận tốc 40km/h, biết rằng

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

TỔ TOÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC : 2016 -2017

Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ, tên học sinh: Lớp……. Mã đề thi 132

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6,0 điểm )

Câu 1: Cho tam giác ABC có µA= 60 , 0 Bµ = 45 , 0 AC= 2 6 Khi đó độ dài cạnh BC là:

Câu 2: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng?

A cos 65o = sin 25 o B. cos30o = sin 30 o C cos 45o =cos135 o D cos 120o= sin 60o.

Câu 3: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?

A 2sin sin 3x x =cos 4x−cos 2x B 2sin sin 3x x =cos 2x−cosx

C 2sin sin 3x x=sin 4x−cos 2x D 2sin sin 3x x = −cos 4x+cos 2x

Câu 4: Cho tam giác ABC có 3 cạnh lần lượt là 5, 6, 7 Khi đó điện tích tam giác ABC là:

Câu 5: Góc

10

π có số đo bằng độ là:

Câu 6: Giá trị sin2017

4

π

là:

A 2

x + mx m+ − m− = luôn luôn có hai nghiệm phân biệt khi giá trị của m bằng:

A m< 2 B m> 2 C m< − 2 D m > -2

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 − <x 0là:

Câu 9: Cho nhị thức bậc nhất f x( ) 2 = x− 4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A f(x) > 0 với mọi x∈ (2; +∞ ). B f(x) > 0 với mọi x∈ −∞ ( ; 2).

C f(x) > 0 với mọi x∈ −∞ − ( ; 2). D f(x) > 0 với mọi x∈ ¡

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy phương trình đường tròn (C) có tâm I( 1; -2) và bán kính có

độ dài bằng 4 là:

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 4 2 3 2 0

2 3

x

x

x + − ≤

A

3 1

;

2 2

− 

 

 

;

2 2

− 

 

 

−∞ −  ∪ +∞

−∞ −  ∪ +∞

Trang 2

A f x( ) 0> với mọi x∈ ¡ B f x( ) 0≤ với mọi x∈ ¡

C f x( ) 0< với mọi x∈ ¡ D f x( ) 0 > với mọi x∈ ¡ \ 3{ }

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy khoảng cách từ điểm A(2;-1) đến đường thẳng d: 3x – 4y = 0 là:

Câu 14: Cho biểu thức f x( ) có bảng xét dấu hình bên dưới

Tập nghiệm của bất phương trình f x( ) ≥ 0 là:

A [ ]1; 2 ∪(3; +∞) B (−∞ ;1) C (1;2]∪(3; +∞) D [ ] [1; 2 ∪ +∞ 3; )

Câu 15: Hai con tàu cùng xuất phát từ cảng A, đi theo hai hướng tạo với nhau một góc α

sao cho cos 4

5

α = Tàu thứ nhất chay với vận tốc 40km/h, biết rằng tàu thứ hai chạy nhanh

hơn tàu thứ nhất và sau 2 giờ hai tàu cách nhau 60 km Khi đó vận tốc của tàu thứ hai là bao nhiêu ?

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình x2 − 5x+ > 6 0là:

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua A( 1;-2) và

có véctơ pháp tuyến nr(2; 3)− là:

A 2x+3y+ =4 0 B 3x−2y− =1 0 C 2x−3y− =8 0 D 2x−3y + =4 0

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy viết phương trình đường tròn (C) có tâm I( 2;0) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ − :x 2y+ = 3 0:

Câu 19: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 − + ≥x m 0 có nghiệm với mọi x?

A

1

.

4

m<

B

1 4

Câu 20: Cho tam giác ABC có AB = 9, AC = 12, BC = 15 Khi đó độ dài đường trung tuyến AM của tam giác ABC là:

Câu 21: Cho tam giác ABC có 3 cạnh lần lượt là 5, 6, 7 Khi đó độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

6 2 3

Câu 22: Tập xác định của hàm số 2

4

y= − +x là:

C D= −∞ − ∪( ; 2) (2; +∞) D D= −∞ ( ;0] [4; ∪ +∞ )

Trang 3

Câu 23: Cho tam giác ABC có µB= 30 , 0 AB= 8,BC= 4. Khi đó độ dài đường cao AH của tam giác ABC là:

Câu 24: Cho cosx 2 , 0

2

π

=  < < ÷

  Khi đó sinx bằng

5

5

3 5

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn phương trình x2 + y2 −4x+6y + =4 0

khi đó (C) có tọa độ tâm I và bán kính R lần lượt là:

A I( 2;3); − R= 3 B I(2; 3); − R= 3 C I( 4;6); − R= 9 D I(2; 3); − R= 9

Câu 26: Tập nghiệm của hệ bất phương trình  − ≤ +32x x+ >1 24 0x 1

A x> − 2 B − < ≤ 2 x 2 C − ≤ < 2 x 2 D x≥ 2

Câu 27: Cho tam giác ABC có µA= 60 , 0 AB= 2,AC= 4 Khi đó độ dài bán kính đường tròn ngoại tiêp tam giác ABC là:

Câu 28: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?

A sinx+sin 3x= 2sin x cosx2           B sinx+sin 3x= 2sin x2         

C sinx+sin 3x= 2sin x4          D sinx+sin 3x= 4sinx        

Câu 29: Cho tam giác ABC có µA= 60 , 0 AB= 6,AC= 5 Khi đó độ dài cạnh BC là:

Câu 30: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A cos(a b− =) cos cosa b+sin sina b B cos(a b− = ) cos cosa b− sin sina b

C cos(a b+ =) cos cosa b+sin sina b D cos(a b− = ) sin sina b− cos cosa b

I PHẦN TỰ LUẬN ( 4,0 điểm )

Câu 1 Giải bất phương trình sau: 3 0

2

x x

− >

Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số

2 2

;

5

t R

= +

 = −

 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆.

Câu 3 Cho ;3

2

π

α ∈π ÷ và sin 3

5

α − = Tính cos2α ; sin2α

Câu 4 Chứng minh rằng các góc A, B, C của tam giác ABC luôn thỏa mãn :

HẾT

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w