1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn vật lý lớp 9

9 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.. Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song

Trang 1

§Ò KIÓM TRA HäC Kỳ I N¡M HäC 2010 - 2011

M¤N VËT Lý (Líp 9)

I.Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 36 theo PPCT

II.Mục đích:

- Đối với học sinh: Vận dụng kiến thức trả lời được các câu hỏi và giải được các bài tập

vận dụng

- Đối với giáo viên: Đánh giá được kết quả học tập của học sinh

III.Xác định hình thức đề kiểm tra : Tự luận (10 điểm)

IV.Thiết lập ma trận đề kiểm tra.

1 Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:

a.Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

tiết

Lí thuyết

Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT

(Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp

độ 3, 4)

LT (Cấp

độ 1, 2)

VD (Cấp

độ 3, 4)

b Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ

Nội dung (chủ đề) Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần

kiểm tra)

Điểm số

Tg:5

1(1 đ) Tg:5

2 Chương II: Điện từ

học

38,9

Tg:5

1(1 đ) Tg:5

Tg:25

2(6 đ) Tg:25

2 Chương II: Điện từ

học

≈1

1(2 đ) Tg:10

1(2 đ) Tg:10

2 Ma trận đề kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1, MÔN VẬT LÍ LỚP 9.

Tên chủ

đề

Trang 2

Chương

1 Điện

học

20 tiết

1 Phát biểu được định luật

Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở

2 Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở

3 Phát biểu và viết được

hệ thức của định luật Jun – Len-xơ

12 Nêu được ý nghĩa các trị

số vôn và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng

16 Vận dụng được định luật

Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần

Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần

21 Vận dụng được các công thức P = UI, A = P t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng

Số câu

hỏi

2 (3 đ)

C1; C3

1(4 đ)

C4

Chương

2 Điện

từ học

12 tiết

27 Phát biểu được quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều

39 Xác định được tên các từ cực của một nam châm vĩnh cửu trên cơ sở biết các từ cực của một nam châm khác

41 Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện và ngược lại

42 Vận dụng được quy tắc bàn tay trái để xác định một trong ba yếu tố khi biết hai yếu tố kia

Số câu

hỏi

1(1 đ)

C2

1(2 đ)

C5

TS câu

Phan Văn Bính

Trang 3

PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HK I 11 – 12 LỚP 9

-oOo -ĐỀ 01 Câu 1: (1đ) Phát biểu định luật Ôm?

Câu 2: (1 đ ) Phát biểu quy tắc bàn tay trái?

Câu 3: (2đ) Viết công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch mắc nối tiếp và

công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch song song?

Câu 4: (4đ) Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó R2

R1= 15 Ω ; R2 = R3 = 30 Biết cường độ dòng R1

điện chạy qua R2 là I2 = 0,5A A B

R3 C

a.Tính điện trở của đoạn mạch AC

b Tính cường độ dòng điện qua điện trở R1; R3

c Tính công suất tiêu thụ của toàn đoạn mạch

Câu 5: (2đ) Vận dụng quy tắc bàn tay trái để xác định:

+ Chiều lực điện từ tác dụng lên dây dẫn (hình a,d)

+ Chiều dòng điện trong dây dẫn ( hình b)

+ Các cực của nam châm ( hình c)

N

S

I

a

)

S

N

I F

b )

I F

c )

S

N I

d )

Trang 4

PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HK I 11 – 12 LỚP 9

-oOo -ĐỀ 02 Câu 1: (1đ) Phát biểu định luật Jun-Lenxơ?

Câu 2: (1 đ ) Phát biểu quy tắc nắm tay phải?

Câu 3: (2đ) Viết công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch mắc nối tiếp và

công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch song song?

Câu 4: (4đ) Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó R2

R1= 30 Ω ; R2 = R3 = 20 Biết cường độ dòng R1

điện chạy qua R2 là I3 = 0,5A A B

R3 C

a.Tính điện trở của đoạn mạch AC

b Tính cường độ dòng điện qua điện trở R1; R3 +

-c Tính công suất tiêu thụ trên điện trở R1

Câu 5: (2đ) Vận dụng quy tắc bàn tay trái để xác định:

+ Chiều lực điện từ tác dụng lên dây dẫn (hình a)

+ Chiều dòng điện trong dây dẫn ( hình b)

+ Các cực của nam châm ( hình c,d)

F

d)

N

S

I

a

)

S

N

I F

b )

I F

c )

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 01

Câu 1: - Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện

thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn

Câu 2: - Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn

tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện

thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều lực điện từ

1 đ

Câu 3: - Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch nối ti ếp

Rt® = R1+ R2

- Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch song song

R1 R2

Rt® =

R1+ R2

1 đ

1 đ

Trang 6

4:

Tãm t¾t

R1 = 15 Ω

R2 = R3 = 30 Ω

I2 =0,50 A

a RAC= ?

b I1; I3 = ?

c P =?

Bài giải

a R1 nối tiếp với RBC ( R2// R3)

R2 R3 30 30

RBC = = = 15 Ω

R2+ R3 30 +30

RAc = R1+RBC = 15 + 15 = 30 Ω

b Trong đoạn mạch BC hiệu điện thế không đổi

Mà R2= R3 => I2 = I3 = 0,50 A

Cường độ dòng điện trong mạch chính

I1 = I2 + I3 = 2I2

Thay số ta có: I1 = 2.0,50 = 1A

c Công suất tiêu thụ của toàn đoạn mạch

P=I2.RAC = 12.30 = 30 W

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

1 đ

1 đ

Câu 5: Mỗi hình đúng 0,5đ

F

F F

F

a) b) c)

d)

N

S

S

N

S

N

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 02

Câu 1: - Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận

với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời

gian dòng điện chạy qua

1 đ

Câu 2: - Nắm bàn tay phải sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện

chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đướng sức

từ trong ống dây

1 đ

Câu 3: - Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch nối ti ếp

Rt® = R1+ R2

- Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch song song

R1 R2

Rt® =

R1+ R2

Trang 8

Câu 4: Tãm t¾t

R1 = 30 Ω

R2 = R3 = 20 Ω

I3 =0,50 A

a RAC= ?

b I1; I3 = ?

c P1=?

Bài giải

a R1 nối tiếp với RBC ( R2// R3)

R2 R3 20 20

RBC = = = 10 Ω

R2+ R3 20 +20

RAc = R1+RBC = 30 + 10 = 40 Ω

b Trong đoạn mạch BC hiệu điện thế không đổi

Mà R2= R3 => I2 = I3 = 0,50 A

Cường độ dòng điện trong mạch chính

I1 = I2 + I3 = 2I2

Thay số ta có: I1 = 2.0,50 = 1A

c Công suất tiêu thụ của điện trở R1

P=I1 2.R1 = 12.30 = 30 W

0,5đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

1 đ

1 đ Câu 5: - Mỗi hình đúng 0,5đ

F F

a) b)

F

F

c) d)

.

N

S

.

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w