Xác định số tế bào con do mỗi hợp tử tạo ra và số lần nguyên phân của mỗi hợp tử.. c Để tạo ra 6 hợp tử, với hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% thì có bao nhiêu cromatit trong các tế bà
Trang 1Bài tập di truyền - biến dị Bài 1 Cặp NST số 1 và 3 mỗi cặp chứa một cặp gen dị hợp, cặp NST số 2 chứa hai
cặp gen dị hợp, cặp số 4 là cặp NST giới tính
- Viết kí hiệu bộ NST của ruồi giấm cái
- Khi giảm phân bình thường, không có hiện tượng trao đổi đoạn có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử? Viết kí hiệu của các giao tử đó
Bài 2 Ba hợp tử của cùng một loài có bộ NST 2n = 8 Hợp tử thứ nhất nguyên phân một
số lần tạo ra số tế bào con bằng 1/4 số tế bào con do hợp tử thứ hai nguyên phân tạo ra Tổng số tế bào con sinh ra từ hợp tử thứ ba có 512 NST đơn Quá trình nguyên phân của
cả ba hợp tử đã tạo ra số tế bào con có tổng số NST đơn là 832
Xác định số tế bào con do mỗi hợp tử tạo ra và số lần nguyên phân của mỗi hợp tử
Bài 3 Trong kì sau của giảm phân I, nhiễm sắc thể đã diễn biến theo cơ chế nào để
hình thành nên các tế bào con (n) có nguồn gốc khác nhau? Cho kí hiệu về nhiễm sắc thể
và giải thích?
Bài 4 a) Một cá thể chứa 2 cặp gen dị hợp (Aa và Bb) nằm trên nhiễm sắc thể thường Cá
thể đó có thể có kiểu gen như thế nào? Tương ứng với mỗi kiểu gen đó có những loại giao
tử nào được tạo ra? (Không xét đến hoán vị gen và không xảy ra đột biến)
b) Một NST có trình tự các gen phân bố: ABCDE • FGH (A, B, C, D, E, F, G, H: ký hiệu các gen trên NST; (•): tâm động) Do đột biến cấu trúc nên các gen phân bố trên NST có trình tự: ABCDE • FG
- Xác định dạng đột biến
- Nếu dạng đột biến trên xảy ra ở cặp NST thứ 21 ở người thì gây hậu quả gì?
c Kể tên các loại biến dị không làm thay đổi cấu trúc phân tử và số lượng NST Nêu sự khác nhau giữa các loại biến dị đó
d.ở cà độc được có các bộ NST khác nhau như cây tam bội có bộ NST 3n= 36 ; cây lục bội có bộ NST 6n = 72 Bằng cách nào có thể xác định được sự khác nhau đó?
Bài 5 Một tế bào sinh dục của loài nguyên phân liên tiếp một số đợt, môi trường nội bào
đã cung cấp nguyên liệu để hình thành nên 9652 NST đơn mới tương đương Các tế bào con sinh ra từ lần nguyên phân cuối giảm phân bình thường cho các tinh trùng trong đó
có 256 tinh trùng mang Y
a) Tìm bộ NST lưỡng bội của loài?
b) Tính số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục?
c) Để tạo ra 6 hợp tử, với hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% thì có bao nhiêu cromatit trong các tế bào sinh trứng vào thời điểm các tế bào bắt đầu thực hiện sự giảm phân? Bài 6 Ở một loài động vật, cá thể đực có cặp NST giới tinh XX, cá thể cái XY.Quá trình thụ tinh tạo ra một số hợp tử có tổng số NST đơn là 720, trong đó 1/12 là NST giới tính,
số nhiễm sắc thể X gấp 2 lần số nhiễm sắc thể Y
Xác định số cá thể đực và số cá thể cái được hình thành từ nhóm hợp tử trên, biết tỉ lệ hợp tử XX phát triển thành cơ thể là 7/10, tỉ lệ hợp tử XY phát triển thành cơ thể là 40% Bài 7 Một thỏ cái sinh được 6 thỏ con Biết hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% , của tinh trùng là 6,25% Tính số tế bào sinh tinh và sinh trứng tham gia quá trình trên
Trang 2Bài 8 Từ hai dạng ngô có một cặp gen dị hợp (kiểu gen Aabb và aaBb), người ta muốn tạo ra dạng ngô có hai cặp gen dị hợp ( kiểu gen AaBb) Hãy trình bày các bước để tạo ra dạng ngô đó? Trong thực tế sản xuất, người ta sử dụng các bước nói trên với mục đích gì
?
Bài 9 Ba hợp tử của cùng một loài có bộ NST 2n = 8 Hợp tử thứ nhất nguyên phân một
số lần tạo ra số tế bào con bằng 1/4 số tế bào con do hợp tử thứ hai nguyên phân tạo ra Tổng số tế bào con sinh ra từ hợp tử thứ ba có 512 NST đơn Quá trình nguyên phân của
cả ba hợp tử đã tạo ra số tế bào con có tổng số NST đơn là 832
Xác định số tế bào con do mỗi hợp tử tạo ra và số lần nguyên phân của mỗi hợp tử Bài 10.Có 3 tế bào mầm sinh dục của một loài đều nguyên phân liên tiếp 7 đợt và đã sử dụng của môi trường nội bào nguyên liệu tương đương với 15240 NST Các tế bào con sau nguyên phân đều trở thành số noãn bào bậc I và giảm phân bình thường Tất cả các trứng tạo ra đều tham gia thụ tinh với hiệu suất 25% Hãy xác định:
a) Bộ NST lưỡng bội của loài
b) Số tế bào trứng được tạo ra qua giảm phân
c) Số hợp tử được tạo thành
d) Nếu hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 3,125% thì số tinh bào bậc I tối thiểu cần huy động để tạo ra các tinh trùng nói trên là bao nhiêu?
a) Bài 11 Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội ở người bình thường gồm 44 nhiễm sắc thể thường (kí hiệu 44A) và 2 nhiễm sắc thể giới tính XX (ở nữ giới) hoặc XY (ở nam giới) Tuy vậy, những người chỉ có 1 nhiễm sắc thể X (44A+XO) có kiểu hình nữ giới; còn những người có 2 nhiễm sắc thể X và 1 nhiễm sắc thể Y (44A+XXY) có kiểu hình nam giới Người ta tìm thấy một số người có kiểu hình nữ giới mang bộ nhiễm sắc thể 44A+XY nhưng nhiễm sắc thể Y bị mất đoạn đầu vai ngắn Có thể rút ra kết luận gì về
cơ chế di truyền xác định giới tính ở người? Giải thích
Bài 12 Ở một loài sinh vật có 2n = 48 Số lượng NST kép trong tế bào của các tế bào ứng vào thời điểm tập trung trên mặt phẳng xích đạo ít hơn số lượng NSTđơn của các tế bào cùng đang phân li về 2 cực của tế bào là 2400, còn tổng số NST có trong 2 nhóm tế bào
đó bằng 5280
a) Tìm số lượng tế bào con của từng nhóm ứng vào thời điểm nói trên đang nguyên phân?
b) Số lượng tế bào con được tạo ra khi hai nhóm tế bào nói trên kết thúc nguyên phân?
Giải:
a Gọi số lượng NST kép trong nhóm TB1 là x
Gọi số lượng NST đơn trong nhóm TB 2 là y
Ta có: x + y = 5280
y – x = 2400 Giải ra ta được : x = 1440 ; y = 3840
- Nhóm Tb 1: NST đang tập trung trên mặt phẳng xích đạo chúng đang ở kỳ giữa Số
TB con là: 1440 : 48 = 30 TB
- Nhóm TB 2: NST đang phân li về 2 cực chúng đang ở kì sau
Số TB con là: 3840 : (30 x 2) = 40 TB
b.Số lượng TB con tạo ra từ 2 nhóm TB :(40 x2)+(30 x2) = 140 TB
Trang 3Bài 13 Ong mật cú bộ nhiễm sắc thể 2n = 32 Ở loài này cú hiện tượng trinh sản: trứng được thụ tinh nở thành ong thợ, trứng khụng được thụ tinh nở thành ong đực Một ong chỳa đẻ 1000 trứng, nở thành 1000 ong con Tổng số nhiễm sắc thể đơn trong cỏc ong con là 65536.102.
a.Tớnh số ong đực và ong thợ trong đàn ong con Biết rằng trứng hoặc hợp tử muốn
nở thành ong con đó phải trải qua 8 lần phõn chia liờn tiếp
b Tớnh số tinh trựng tham gia thụ tinh Biết hiờu suất thụ tinh của tinh trựng là 75%
Bài 12 Trong tinh hoàn của 1 gà trống có 6250 tế bào sinh tinh đều giảm phân hình thành tinh trùng Trong quá trình giao phối với gà mái chỉ có 1/1000 số tinh trùng trức tiếp tham gia thụ tinh Các trứng hình thành trong buồng trứng đều đợc gà mái đẻ ra và thu đợc 32 trứng Sau khi ấp chỉ nở 23 con
a Tính số lợng tinh trùng hình thành và số tinh trùng trức tiếp tham gia thụ tinh
b Tính số tế bào sinh trứng của gà mái
c Số trứng không nở có bộ NST nh thế nào.Biết ở gà 2n = 78
Bài 13 Có 4 tế bào của gà (2n = 78) đều đồng loạt nguyên phân 1 lần với tốc độ bằng nhau Biết rằng trong lần nguyên phân đó, kì trung gian kéo dài 4 phút, mỗi kì còn lại có thời gian bằng nhau là 3 phút
a Tính số tế bào con được tạo ra và số nhiễm sắc thể mụi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân
b Xỏc định số nhiễm sắc thể cùng trạng thái, số cromatit trong các tế bào, sau khi chúng tiến hành nguyên phân đợc 2 phút, 12 phút
Bài 14 Một tế bào sinh dục đực và 1 tế bào sinh dục cỏi của một loài đều nguyờn phõn với số lần bằng nhau Cỏc tế bào con được tạo ra đều tham gia giảm phõn cho tổng cộng
180 giao tử đực và cỏi
a/ Xỏc định số tinh trựng, số trứng và số thể cực
b/ Tớnh số tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng
Bài 15 Bộ NST của một loài thực vật cú hoa gồm 5 cặp NST (kớ hiệu I, II, III, IV, V), khi
khảo sỏt một quần thể của loài này, người ta phỏt hiện 3 thể đột biến (kớ hiệu a, b,
c) Phõn tớch bộ NST của 3 thể đột biến đú thu được kết quả sau:
a) Xỏc định tờn gọi của cỏc thể đột biến trờn? Cho biết đặc điểm của thể đột biến a?
Trang 4b) Nờu cơ chế hỡnh thành thể đột biến c?
Bài 16 Ở người 2n = 46, cú 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyờn phõn liờn tiếp 3 lần Cỏc tế bào con tạo ra đều giảm phõn
a Nếu là nữ: cú bao nhiờu giao tử cỏi (trứng) được tạo ra? Mỗi giao tử chứa bao nhiờu NST? NST giới tớnh trong giao tử đú là NST nào?
b Nếu là nam: cú bao nhiờu giao tử đực (tinh trựng) được tạo ra? Mỗi giao tử chứa bao nhiờu NST? NST giới tớnh trong giao tử đú là NST nào?
c Do sự kết hợp ngẫu nhiờn giữa một giao tử đực và một giao tử cỏi trong quỏ trỡnh thụ tinh thỡ hợp tử tạo ra cú bao nhiờu NST và chứa cặp NST giới tớnh nào?
ADN - ARN
Bài 1 a) Cho biết: đoạn mạch gốc ADN gồm 6 bộ ba:
TXG - AAT- TAA- AGX- TAG- XGX
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
- Hãy viết bộ ba thứ 4 tơng ứng trên mARN
- Nếu tARN mang bộ ba đối mã là UAG thì tơng ứng với bộ ba thứ mấy trên mạch gốc?
b) Số liên kết của gen sẽ thay đổi nh thế nào trong các trờng hợp sau:
- Mất 1 cặp Nuclêôtít
- Thay cặp Nuclêôtít này bằng cặp Nuclêôtít khác?
Bài 2 Gen B cú 3600 liờn kết hiđrụ và cú hiệu giữa nuclờụtit loại Timin với một loại nuclờụtit khụng bổ sung với nú bằng 300
a Tớnh số lượng từng loại nuclờụtit từng loại của gen B
b Gen B cú chiều dài nằng bao nhiờu A0
c Khi gen B tự nhõn đụi hai lần thỡ mụi trường nội bào cung cấp bao nhiờu nuclờụtit tự do?
d Gen B đột biến thành gen b Gen b ớt hơn gen B một liờn kết hiđrụ nhưng chiều dài hai gen này bằng nhau Đột biến thuộc dạng nào? Tớnh số nuclờụtittừng loại của gen b Bài 3 Phõn tử ADN cú 8400 A0 nuclờotit, chứa 4 gen với số lượng nuclờotit của mỗi gen lần lượt theo tỷ lệ 1 : 1,5 : 2 : 2,5
1 Tớnh chiều dài của mỗi gen
2 Phõn tớch thấy trờn 1 mạch của gen ngắn nhất cú A : T: G: X bằng 1: 2: 3: 4 Tớnh số lượng từng loại nuclờụtit trờn mỗi mạch đơn và của cả gen ngắn nhất
3 Gen dài nhất cú số nuclờụtit loại A chiếm 20% số nuclờụtit của gen Tớnh số lượng từng loại nuclờụtit của gen
Bài 4 Gen B cú 3600 liờn kết hiđrụ và cú chiều dài là 0,51àm Phõn tử mARN được tổng hợp từ gen trờn cú hiệu số giữa uraxin với ađờnin là 120 ribụnuclờụtớt và tỷ lệ giữa guanin với xitụzin là 2
3
a Tớnh số lượng từng loại nuclờụtớt của gen B
Trang 5b Tớnh số lượng từng loại ribụnuclờụtớt của phõn tử mARN.
c Gen trờn quy định tổng hợp một phõn tử prụtờin cú bao nhiờu a xớt amin
Bài 5 Trờn một phõn tử mARN, tổng số X và U là 30% và số G nhiều hơn số U là 10%
số nucleotit của mạch, trong đú U= 180 nucleotit Một trong 2 mạch đơn của gen sinh ra phõn tử mARN đú cú T=20% và số G=30% số nucleotit của mạch Xỏc định số lượng từng loại đơn phõn ở mỗi mạch đơn của gen và của phõn tử mARN
Bài 6 Một đoạn phõn tử ADN cú 2 gen:Trờn một mạch của gen I cú A= 15%, T= 25%, gen đú cú 3900 liờn kết hyđrụ.Gen thứ II dài 2550 A0 và cú tỷ lệ từng loại nu clờụtớt trờn mạch đơn thứ 2: A = T : 2 = G : 3 =X : 4 Xỏc định:
a Số lượng và tỷ lệ từng loại nuclờụtớt của mỗi gen?
b Số liờn kết hyđrụ và số liờn kết hoỏ trị của đoạn phõn tử ADN núi trờn?
Bài 7 Gen cú 150 chu kỡ xoắn
Trờn mach thứ nhất của gen cú 10% A và 35 %G
Trờn mạch thứ hai cú 25% A
a) Tớnh chiều dài và khối lượng của gen ?
b) Tớnh tỉ lệ % và số lượng từng loại Nuclờụtit trờn mỗi mạch đơn và cả gen ?
Bài 8 Xột một cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa một cặp gen dị hợp (Aa), mỗi gen đều dài 4080 Ăngstron Gen trội A cú 3120 liờn kết hiđrụ; gen lặn a cú 3240 liờn kết hiđrụ a) Số lượng từng loại nuclờụtit trong mỗi loại giao tử bỡnh thường chứa gen núi trờn bằng bao nhiờu?
b) Khi cú hiện tượng giảm phõn I phõn li khụng bỡnh thường thỡ số lượng từng loại nuclờụtit trong mỗi loại giao tử được hỡnh thành bằng bao nhiờu?
c) Nếu cho cỏc loại giao tử khụng bỡnh thường đú tỏi tổ hợp với giao tử bỡnh thường chứa gen lặn núi trờn thỡ số lượng từng loại nuclờụtit của mỗi loại hợp tử bằng bao nhiờu? Bài 9 Một gen quy định cấu trúc của một pôlipeptit gồm598 axit amin
có tỉ lệ: G : A= 4 : 5
a Tính chiều dài của gen
b Tính số lợng nuclêôtit từng loại do môi trờng nội bào cung cấp khi gen tự sao liên tiếp 6 lần
c Do đột biến, một cặp A-T của gen đợc thay thế bằng cặp G – X Số liên kết hyđrô trong gen thay đổi nh thế nào?
Bài 10 Gen D cú 186 Nuclờụtit loại Guanin và cú 1068 liờn kết Hiđrụ Gen đột biến d hơn gen D một liờn kết Hiđrụ, nhưng chiều dài của hai gen bằng nhau
a) Đõy là dạng đột biến nào và liờn quan đến bao nhiờu cặp Nuclờụtit ?
b) Xỏc định số lượng từng loại Nuclờụtit trong gen D và gen d ?
Bài 11 Một cặp gen Bb tồn tại trờn một cặp NST tương đồng Gen B cú chiều dài 5100 ăngstron và cú hiệu A – G = 20 % Gen b cú 150 chu kỡ xoắn và cú hiệu số T– G = 300 a/ Tớnh số lượng nuclờụtit mỗi loại của cặp gen Bb
b/ Tế bào chứa cặp gen Bb nguyờn phõn 3 đợt liờn tiếp đũi hỏi mụi trường nội bào cung cấp nuclờụtit mỗi loại là bao nhiờu?
Trang 6Bài 12 Xét một nhóm tế bào sinh giao tử, mỗi tế bào xét một cặp gen dị hợp dài 5100
A0 nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng Gen trội A nằm trên nhiễm sắc thể thứ nhất có1200 Ađênin,gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể thứ hai có 1350 Ađênin
a.Tính số nuclêôtit mỗi loại trên mỗi gen
b.Khi tế bào ở vào kì giữa của giảm phân I, số lượng từng loại nuclêôtit của các gen trong tế bào là bao nhiêu?
c Nếu có một số tế bào trong nhóm tế bào sinh giao tử xảy ra đột biến dị bội ở cặp nhiễm sắc thể chứa gen nói trên thì khi nhóm tế bào kết thúc giảm phân số lượng từng loại nuclêôtit trong mỗi loại giao tử là bao nhiêu?
Bài 13.Xét 2 gen ở một cá thể có chiều dài 4080 A0 , gen thứ nhất có tổng số 3120 liên kết hiđrô Gen thứ 2 trên mạch 1 của gen có tỉ lệ các loại Nucleotit là A: G: T: X =
1:2:3:4 Tính số lượng từng loại nucleotit của gen
Bài 14 Gen A dài 4080 A0, có số nuclêôtít loại A chiếm 30% tổng số nuclêôtít của gen Gen A bị đột biến mất đi 3 cặp nuclêôtít trở thành gen a làm cho gen đột biến kém gen ban đầu 7 liên kết hiđrô
a) Tính số lượng từng loại nuclêôtít của gen A và gen a
b) Cho cơ thể có kiểu gen Aa tự thụ phấn Xác định số lượng từng loại nuclêôtít trong các
loại hợp tử được tạo thành (Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình thường).
Qui Luật di truyền Men den
Bài 1 Hãy xác định tỉ lệ giao tử của các cá thể có KG sau: AABB, aaBb, AaBb, AabbDd, AaBbDd, AaBbDDEe
Bài 2 Nếu chỉ xét 3 cặp alen Aa, Bb, Dd Kiểu gen của P có thể có như thế nào để khi tạo giao tử sẽ tạo ra:
a 1 kiểu giao tử
b 2 kiểu giao tử
c 4 kiểu giao tử
d 8 kiểu giao tử Bài 3 Cho biết các gen PL ĐL với nhau, 1 cá thể có kiểu gen AaBBDdEe
a Cá thể trên tạo được tối đa bao nhiêu kiểu giao tử
b Tỉ lệ xuất hiện loại giao tử mang các gen AbDe xuất hiện với tỉ lệ nào?
Bài 4 Cho A: Quả tròn - a: Quả dài; B: Quả đỏ- b: Quả xanh; D: Quả ngọt- d: Quả chua Các gen PL
ĐL
1 Không viết sơ đồ lai và lập bảng Hãy tìm số KG, TLKG; số KH, TLKH ở đời F1 của phép lai sau:
a P: AaBbDd x aabbDd b P: AaBbDd x AaBbdd
2 Xét P: AaBbdd x aaBbDd
a Không cần viết sơ đồ lai và lập bảng Hãy xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng KG sau: aabbdd, AaBbDd
b Không cần viết sơ đồ lai và lập bảng Hãy xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng KH sau: Quả tròn,
đỏ, ngọt và Quả dài, xanh, ngọt
3 Cho P: AaBbDd x AabbDd
a Có bao nhiêu kiểu tổ hợp giao tử giữa bố và mẹ
b Số KG khác nhau xuất hiện ở đời con F1?
c Có bao nhiêu loại KH xuất hiện ở F2?
d Loại KG AAbbDD xuất hiện ở F2 với tỉ lệ nào?
e F2 xuất hiện các loại KG theo tỉ lệ như thế nào?
f Các loại KH ở F2 xuất hiện theo tỉ lệ nào?
4 Cho giao phấn giữa cặp P thu được TLKH 27:9:9:9:3:3:3:1
a Có bao nhiêu kiểu tổ hợp giao tử giữa P
Trang 7b Cặp P có KG là gì?
c Tỉ lệ xuất hiện KG AABbdd ở F1?
Bài 5 Cho A: Quả tròn - a: Quả dài; B: Quả đỏ- b: Quả xanh; DD: Hoa đỏ-Dd:Hoa hồng- dd: Hoa trắng Các gen PL ĐL Cho 2 giao phắn 2 cặp bố mẹ đều thu được kết quả
- Cặp thứ 1 thu được F1 phân li KH theo tỉ lệ: 6:6:3:3:3:3:2:2:1:1:1:1
- Cặp thứ 2 thu được F1 phân li KH theo tỉ lệ: 3:3:3:3:1:1:1:1
Không cần viết sơ đồ lai và lập bảng hãy cho biết KG có thể có của P đối với mỗi trường hợp
Bài 6 Khi khảo sát hình dạng quả do 1 gen qui định Người ta đem lai giữa câu quả tròn với cây qyar bầu thu được F1 đồng loạt có quả tròn:
a Từ kết quả trên ta có thể kết luận được điều gì?
b Dựa vào KH cây quả tròn F2 ta có thể biết chắc chắn KG của chúng được không? Vì sao? Hãy nêu phương pháp xác định kiểu gen của chúng?
Bài 7 Biết tính trạng thời gian chín do 1 gen quy định Đem lai F1 có KG giống nhau với 3 cây I,II,III
có kiểu gen khác nhau thu được kết quả như sau:
- Phép lai 1 : F2: 321 cây chín sớm
- Phép lai 2 : F2: 203 cây chín sớm: 199 cây chín muộn
- Phép lai 3 : F2: 298 cây chín sớm: 103 cây chín muộn
a Xác định KG F1 và các cây I,II,III
b Muốn ngay F1 đồng loạt xuất hiện cây chín sớm thì KG P như thế nào?
c Muốn ngay F1 đồng loạt 1 KH, KG của P như thế nào?
Bài 8 Quy ước A: quả dài, a: quả tròn
a Số kiểu tự thụ phấn và giao phấn tự do giữa các KG
b KG của 2 cây P như thế nào để lai giữa cây quả dài với cây quả tròn thì F1 100% quả dài
Bài 9 Màu sắc lông ở 1 loài thú do 1 gen 3 alen qui định nằm trên NST thường A D qui định lông đen, a N
qui định lông nâu, a L qui định lông lang tính trội theo thứ tự A D > a N > a L
a Hãy viết KG thuộc các KH về màu lông của loài thú trên
b Xác định kiểu gen của P và con trong các TH sau:
- P: Mẹ lông đen, bố lông lang → con lông đen, lông nâu
- P: Mẹ lông đen, bố lông nâu → con lông đen, lông nâu, lông lang
Bài 10 Một gen A có 4 alen khác nhau là a, a1, a2, a3 các alen tồn tại từng cặp / NST thường
a Nếu phải xét 3 trong 4 alen nói trên sẽ hình thành trogn quần thể bao nhiêu kiểu gen khác nhau?
b Nếu xét 4 alen số KG tối đa xuất hiện trong quần thể bằng bao nhiêu?
Bài 11 Tính trạng hình dạng quả ở 1 loài thực vật do 1 gen trội không hoàn toàn qui định A qui định quả tròn trội không hoàn toàn so với a qui định quả dài, KG di hợp Aa biểu hiện quả bầu dục
a Hãy qui ước gen về tính trạng trên
b Xác định kết quả các phép lai của các cặp P sau đây:
- P quả dài x quả dài
- P quả dài x quả bầu dục
- P quả bầu dục x quả bầu dục
Bài 12 Biết A - lá rộng, a - lá hẹp, A át a không hoàn toàn qui định lá trung bình
a Kết quả phân li KH của F1 khi P có KG: AAx Aa? viết sơ đồ lai?
b Thế hệ sau xuất hiện 100%lá rộng thì có mấy công thức lai phù hợp? Viết sơ đồ lai?
c Có bao nhiêu phép lai phù hợp với tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1
Bài 13 Màu sắc lông chuột do 1 gen / NST thường qui định người ta thực hiện phép lai và thu được kết quả như sau:
- Phép lai 1: P chuột lông xám x chuột lông xám →104 lông xám
- Phép lai 2: P chuột lông vàng x chuột lông xám →98 lông vàng: 101 chuột lông xám
- Phép lai 3: P chuột lông vàng x chuột lông vàng → 173 lông vàng: 86 lông xám
Biện luận viết sơ đồ lai?
Trang 8Bài 14 ở cừu kích thước chân do 1 gen/ NST thường qui định trong đó A qui định chân lùn, a - chân cao bình thường tổ hợp gen đồng hợp trội AA bị chết trong phôi
1 Đem lai cừu chân lùn với cừu chân cao sẽ nhận được kết quả phân li KH ở F1 là bn?
2 Kết quả PLKH ở đời F1 như thế nào khi lai giữa cừu chân lùn với nhau?
Bài 15 Cho biết nhóm máu có thể có trong các trường hợp.
- Bố nhóm O, mẹ nhóm AB (hoặc ngược lại)
- Bố mẹ đều nhóm máu O
- Bố nhóm máu A, mẹ nhóm B (ngược lại)
Bài 16 ở người gen qui định nhóm máu gồm 3 alen
- Xác định KG và nhóm máu của P Biết con của họ có nhóm máu: A, AB, O
- tính xác suất để P sinh được:
+1 con trai máu O,
+2 con gái máu AB, 1 con máu A
+ 1 on gái máu B và 2 con gái nhóm mau O
Bài 17 Khi lai giữa cặp P đều thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản F1 đồng tính tròn ngọt Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có 6000 cây gồm 4 KH trong đó có 375 cây bầu chua Biết mỗi gen - 1 tính trạng
a Biện luận qui luật chi phối
b Viết sơ đồ lai
c Tính số lượng cá thể thuộc mỗi KH , xuất hiện ở F2
Bài 18 Ở đậu hà lan tính trạng hoa tím trội hoàn toàn so với hoa trắng P t/c hoa tím x hoa trắng Xác định kiểu gen ở F1, F2,F3?
Bài 19 Ở 1 loài thực vật tính trạng màu sắc hoa do 1 gen qui định Nghiên cứu sưh di truyền tính trạng màu sắc hoa người ta tiến hành cho giao phối các cây bố mẹ thuần chủng thu được kết quả như sau Phép lai 1: Hoa đỏ x hoa vàng →F1: 100% đỏ
Phép lai 2: Hoa đỏ x hoa trắng →F1: 100% đỏ
Phép lai 3: hoa vàng x hoa trắng → F1 100% vàng
a biện luận viết sơ đồ lai
b giao phối tự do tối đa →S ĐL khác nhau về KG?
Bài 20 Ở 1 loài thực vật hoa tím trội hoàn toàn so với hoa trắng người ta cho 1 số cây hoa tím tự thụ phấn thu được kết quả
Th1: 1402 hoa tím: 200 hoa trắng
TH2: 1608 hoa tím: 401 hoa trắng
Biện luận viết sơ đồ lai cho mỗi trường hợp trên?
Bài 21 Ở cà chua mỗi tính trạng do 1 gen qui định cho giao phối 2 cây cà chua thuần chủng khác nhau
về 3 cặp tính trạng tương phản thu được F1 toàn thân cao, quả đỏ, tròn F1 giao phấn với nhau được F2
có các loại KH Tổng 1280 cây có 200 cây thân thấp quả vàng dài.
a tìm tỉ lệ KH thân cao quả đỏ dài ở F2?
b KH thân thấp quả đỏ tròn ở F2 được chi phối bởi bao nhiêu loại KG?
c Tìm tỉ lệ KH của 3 tính trạng trội? 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn?
d Tìm tỉ lệ các tổ hợp giao tử sau: AABBDD, aabbdd, AaBbDd, aaBBDd
Bài 22 Pt/c khác nhau 2 cặp tính trạng tương phản thu được F1 toàn thân cao chín sớm F1 giao phấn với thân thấp chín sớm thu được 4 loại KH với tổng số cây 2640 trong đó có 990 cây thân thấp, chín sớm.
a Biện luận viết sơ đồ lai
b tìm số lượng cây thuộc mỗi loại kiểu hình còn lại
c Tìm KG,KH của cây P sao cho F1 phân tính tỉ lệ 3:1
Biết 1 gen 1 tính trạng
Bài 23 Theo dõi sự di truyền màu sắc quả cà chua người ta thu được những kết quả như sau:
Trang 9- TH1: Quả đỏ x quả đỏ →100% đỏ
- TH2: Quả vàng x quả vàng →100% vàng
- TH3: đỏ x vàng →100% đỏ
- TH4: đỏ x vàng → 50% đỏ: 50% vàng
- TH5: đỏ x đỏ →75% đỏ : 25% vàng
Biện luận viết sở đồ lai từng trường hợp trên?
Bài 24 Người ta tiến hành 1 số phép lai và thu được kết quả:
- P: gà lông đen x gà lông đốm → F1: 50%lông đen:50% lông đốm
- P: gà lông đen x gà lông đen →F1: 25% lông đen:50% lông đốm: 25% lông trắng
Biện luận viết sơ đồ lai, biết 1 gen - 1 tính trạng?
Bài 25 Khi lai giữa cây cao chín sớm với cây thấp, chín muộn do 2 cặp gen Aa, Bb quy định thu được
F 1 toàn cây thấp, chín sớm Cho cây F 1 tự thụ phấn đời F 2 xuất hiện 1347 cây cao, chín sớm: 452 cây cao, chín muộn : 448 cây thấp, chín sớm: 149 cây thấp, chín muộn Biện luận viết sơ đồ lai?
Bài 26 ở cà chua, quả đỏ là tính trạng trội hoàn toàn so với quả vàng Hãy lập sơ đồ lai để xác định kết quả và kiểu gen, kiểu hình của con lai F1 trong các trường hợp sau: P: đỏ x đỏ; P: đỏ x vàng; P vàng x vàng.
Bài 27 cho biết ruồi giấm gen qui định độ dài cánh nằm trên NST thường và cánh dài trội so với cánh ngắn Khi giao phối 2 ruồi giấm P đều có cánh dài với nhau thu được các con lai F1
a Hãy lập sơ đồ lai
b tiếp tục cho cánh dài F1 lai phân tích Kết quả sẽ như thế nào?
Liên kết gen
Bài 1 Biết quá trình giảm phân các gen liên kết hoàn toàn với nhau Xác định tỉ lệ giao
tử, Thành phần gen mỗi loại giao tử của các cá thể có KG như sau:
a AB
ab
b AB
AB
c AbD
aBd
d AaBD
bd
ab dE
bD eg
Bài 2 Ở cà chua A: cao - a: thấp; B: quả tròn - b: quả bầu; D: chín sớm - d: chín muộn Trong quá trình di truyền các gen nằm trên cùng 1 cặp NST liên kết gen hoàn toàn Xác định tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ phân li kiểu hình của phép lai sau:
a ♀AB
bd
Bài 3 Cho A: quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, b: quả bầu Hai cặp alen cùng nằm trên
1 cặp NST tương đồng và liên kết hoàn toàn Xác định:
a Số kiểu gen có thể có từ sự tổ hợp các gen trên
b Số kiểu gen dị hợp về 1 cặp gen
c Số kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen
d Cá thể có kiểu gen như thế nào sẽ không tạo được giao tử abhoặc giao tử aB
e Xác định kiểu gen của bố mẹ trong mỗi trường hợp để F1 có tỉ lệ kiểu hình:
- 1 đỏ, bầu:1 vàng, tròn
- 1 đỏ, bầu: 2 đỏ, tròn: 1 vàng, tròn
Bài 4.Cho A: cao - a: thấp; B: Hoa kép - b: hoa đơn; D: quả đỏ - d: quả vàng Trong quá trình di truyền các gen nằm trên cùng 1 cặp NST liên kết gen hoàn toàn Xác định tỉ
lệ kiểu hình ở F1 biết P:
a ♀Ab
abd
Trang 10d Biết P ♀AaBd
bD Xác định số tổ hợp giao tử, số kiểu gen khác nhau, tỉ lệ
KG, Số kiểu hình và tỉ lệ kiểu hình ở F1
Câu 5 Ở một loài AA- lông đen, Aa- lông xám, aa- lông trắng B- lông dài, b- lông ngắn (B>>b) Các gen cùng nằm trên 1 NST Cho lông đen, ngắn giao phối với lông trắng, dài thuần chủng được F1 Cho F1 lai phân tích thì kết quả của phép lai sẽ thế nào
về KG và KH?
Cho biết gen nằm trên NST thường và liên kết hoàn toàn
Câu 6 Cho F1 (Aa, Bb) cây cao, hoa trắng x (Aa, Bb) cây cao, hoa trắng→F2 102 cây cao, hoa trắng: 35 cây thấp, hoa tím Biện luận viết sơ đồ lai?
Câu 7 Lai giữa lúa chín sớm, hạt tròn với cây chím muộn, hạt dài được F1 toàn chín sớm, hạt dài Cho F1 giao phối với 1 cây khác thu được 25% cây chín sớm, hạt tròn: 50% cây chín sớm, hạt dài: 25% cây chín muộn, hạt dài Biết mỗi gen qui định 1 tính trạng Biện luận viết sơ đồ lai?
Câu 8 Ở cà chua lai giữa P đều thuần chủng thu được F1 đồng loạt xuất hiện cây quả
đỏ, có khía Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau thu được đời F2 có 3 KH phân phối theo
tỉ lệ sau:198 cây quả đỏ, bầu dục: 403 cây quả đỏ, có khía: 202 cây quả vàng, có khía Biết mỗi gen qui định một tính trạng
a Xác định qui luật chi phối
b Lập sơ đồ lai của P và F1
c Nếu ngay F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1:1:1:1 xác định KG của P và lập sơ đồ lai
Câu 9 Khi lai thứ lúa thân cao, hạt tròn với lúa thân thấp, hạt dài Đời F1 đồng loạt xuất hiện lúa thân cao, hạt tròn Cho F1 tiếp tục giao phấn đời F2 xuất hiện tỉ lệ 75% lúa thân cao, hạt tròn: 25% lúa thân thấp, hạt dài Biết mỗi tính trạng do 1 cặp gen qui định
a Qui luật di truyền nào đã chi phối phép lai trên
b Lập sơ đồ từ P đến F2
c Đem F1 lai với cá thể khác chưa biết KG thu được thế hệ lai phân li 25% cây thân cao hạt dài, 50% cây thân cao, hạt tròn, 25% cây thân thấp, hạt dài Biện luận và viết sơ đồ lai
Câu 10 Khi lai 2 thứ thuần chủng với nhau được F1 đều quả bầu dục, ngọt Cho F1 giao phấn với nhau được F2 Giả thiết thu được tỉ lệ sau: 1 quả dài, ngọt : 2 quả bầu, ngọt : 1 quả tròn, chua
Biện luận viết sơ đồ lai từ P đến F2 Cho biết quả dài do gen lặn quy định và các gen nằm trên NST thường.
Câu 11 Ở 1 loài A: quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, b: quả dẹt; D: quả ngọt, d: quả chua Các gen qui định tính trạng cùng nằm trên NST thường Khi lai phân tích cây quả đỏ, ngọt, tròn dị hợp tử về 3 cặp gen thu được kết quả 50% đỏ, dẹt, ngọt: 50% quả vàng, tròn, chua Xác định KG của P và viết sơ đồ lai
từ P đến Fb?
Câu 12 Ở cà chua A: cao - a: thấp; B: quả tròn - b: quả bầu Các gen này nằm trên cùng 1 NST và liên kết hoàn toàn
a Cho 2 cây cà chua thuần chủng thân cao quả bầu dục và thân thấp quả tròn giao phấn với nhau được F1 cho F1 tiếp tục giao phấn tdhif thu được F2 có kết quả như thế nào?
b Cho F1 của phép lai trên giao phấn vói cây thấp, quả bầu dục xác định kết quả thu được của phép lai
về KG và KH?
Câu 13 Khi lai 2 thứ cây thuần chủng hạt đen, tròn và hạt trắng, dài với nhau được F1 tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau ở F2 thu được tỉ lệ 1 hạt đen, tròn: 2 hạt đen, bầu dục:1 hạt trắng, dài
a Xác định P và viết sơ đồ lai?
b Để có tỉ lệ phân li 1 hạt đen, bầu dục:1 hạt đen, dài: 1 hạt trắng, bầu dục: 1 hạt trắng, dài ở thế hệ lai thì P phải có KG và KH như thế nào?
Cho rằng hạt dài do gen lặn qui định